vanban.org

Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm thời kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đăk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 24/07/2024
Đắk Nông Ban hành 26/07/2017 Hiệu lực 07/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm thời kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đăk Nông · 02/2017/NQ-HĐND
03/08/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 07/08/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2017/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 26 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và
Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đắk Nông

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội khóa XIII về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp Quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông;

Xét Tờ trình số 3240/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc đề nghị thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đắk Nông; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đắk Nông với những nội dung chủ yếu như sau:

1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Chỉ tiêu diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (Phụ lục số 01 kèm theo).

b) Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch (Phụ lục số 02 kèm theo).

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Phụ lục số 03 kèm theo).

2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020)

a) Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch (Phụ lục số 04 kèm theo).

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch (Phụ lục số 05 kèm theo).

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (Phụ lục số 06 kèm theo).

3. Giải pháp thực hiện

Sau khi được Chính phủ xét duyệt, để thực hiện có hiệu quả phương án điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đắk Nông; Ủy ban nhân dân tỉnh cần triển khai thực hiện tốt một số giải pháp như sau:

a) Tổ chức công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để các tổ chức, cá nhân được biết.

b) Thực hiện có hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, hạn chế tối đa việc điều chỉnh quy hoạch riêng lẻ, trường hợp cần thiết điều chỉnh quy hoạch phải tuân thủ quy định của Chính phủ nhằm đảm bảo tính thống nhất, liên tục trong việc quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch và pháp luật. Lấy quy hoạch làm căn cứ để lập kế hoạch sử dụng đất cho các cấp, các ngành. Các nhu cầu sử dụng đất chỉ được giải quyết theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.

c) Xác định ranh giới trên bản đồ và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.

d) Tổ chức rà soát để xác định rõ ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh; đất quốc phòng, an ninh kết hợp làm kinh tế; đất do các đơn vị quốc phòng, công an làm kinh tế.

đ) Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt. Trong đó cần chủ động thu hồi phần diện tích phụ cận các công trình hạ tầng, kỹ thuật và xã hội theo quy định; đồng thời ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu các dự án có sử dụng đất.

e) Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp thẩm quyền xét duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi các dự án chậm triển khai theo luật định.

f) Khi có sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của quốc gia; do tác động của thiên tai, chiến tranh làm thay đổi mục đích, vị trí, diện tích sử dụng đất thì phải thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định hiện hành trước khi thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích, giao đất, cho thuê đất.

g) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp Luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

h) Nâng cao trách nhiệm của các cấp, các ngành, địa phương và các chủ rừng trong việc quản lý, triển khai thực hiện quy hoạch, đảm bảo đến năm 2020 toàn tỉnh có 257.939 ha đất rừng như kế hoạch đề ra.

i) Ủy ban nhân dân tỉnh cần theo dõi, đánh giá việc sử dụng đất của từng đối tượng; phân tích được các loại đất biến động do Nhà nước chủ động và đất do tự phát của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức kinh tế.

k) Có cơ chế, chính sách đảm bảo quyền lợi của người dân sử dụng trong thời gian chưa triển khai các dự án nằm trong quy hoạch.

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ, lập thủ tục trình Chính phủ xét duyệt và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 8 năm 2017./.

Phụ lục 01

Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Phụ lục số 01

Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãHiện trạng 2015Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp quốc gia phân bổCấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
123456789
ILOẠI ĐẤT650.927650.927
1Đất nông nghiệpNPP598.47491,94579.606579.60689,04
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA8.7941,478.7598.7591,51
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC4.967-6.5006.5001,12
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK100.21016,7465.69765.69711,33
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN255.45142,68242.666242.66641,87
1.4Đất rừng phòng hộRPH50.6248,4657.12557.1259,86
1.5Đất rừng đặc dụngRDD36.5186,1038.32438.3246,61
1.6Đất rừng sản xuấtRSX143.76724,02162.490162.49028,03
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS2.8360,472.8772.8770,50
2Đất phi nông nghiệpPNN44.5106,8465.32665.32610,04
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP2.7656,218.1028.10212,40
2.2Đất an ninhCAN1.3583,051.6281.6282,49
2.3Đất khu công nghiệpSKK3290,743294007291,12
2.4Đất khu chế xuấtSKT----
2.5Đất cụm công nghiệpSKN870,203273270,50
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD620,146416410,98
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC3750,841.3511.3512,07
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS1420,321.2411.2411,90
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT20.65746,4126.85926.85941,12
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT110,021381380,21
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL60,01660,01
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA460,107957951,22
2.13Đất ở tại nông thônONT4.56610,265.8365.8368,93
2.14Đất ở tại đô thịODT8721,961.0111.0111,55
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC1940,444514510,69
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS650,1566660,10
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG----
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON1300,291661660,25
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễNTD5831,317277271,11
3Đất chưa sử dụngCSD7.9431,225.9945.9940,92
4Đất đô thị*KDT4.38218.359018.359
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN367.565321.668321.668
2Khu lâm nghiệpKLN230.909257.938257.938
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng SHKBT35.13746.01446.014
4Khu phát triển công nghiệpKPC4161.0561.056
5Khu đô thịDTC4.38218.35918.359
6Khu thương mại - dịch vụKTM96735735
7Khu dân cư nông thônDNT20.15423.30023.300

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Phụ lục 02

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)

Phụ lục số 02

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãCả thời kỳ (ha)Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu (2011-2015)Kỳ cuối (2016-2020)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNPP/PNN26.621,336.241,4820.379,85
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN25,3025,30
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN6.801,34416,156.385,19
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN13.000,151.083,3911.916,76
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN6.776,544.741,942.034,60
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS/PNN18,0018,00
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp48.406,3448.347,2459,10
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN425,13425,13-
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnLUA/NTS105,54105,54-
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnHNK/NTS76,6717,5759,10
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)47.759,8447.759,84
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT39,1639,16
Phụ lục 03

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch

Phụ lục số 03

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 2017/NQ-HĐND ngày .../.../2017 của HĐND tỉnh)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãCả thời kỳ (ha)Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầuKỳ cuối
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP13.510,2312.348,731.161,50
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN8.301,738.297,734,00
1.4Đất rừng phòng hộRPH49,0049,00
1.5Đất rừng đặc dụngRDD247,00247,00
1.6Đất rừng sản xuấtRSX4.732,503.901,00831,50
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS150,00150,00
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN1.187,82400,70787,12
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC38,4236,002,42
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS116,00116,00
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT260,809,00251,80
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT30,0030,00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA22,5022,50
2.13Đất ở tại nông thônONT22,4622,46
2.14Đất ở tại đô thịODT16,7016,70
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC1,301,30
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễNTD54,8430,2424,60
Phụ lục 04

Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất05 năm kỳ cuối (2016-2020)

Phụ lục số 04

Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất05 năm kỳ cuối (2016-2020)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)

STTCHỈ TIÊUMãNăm HT 2015Các năm kế hoạch
Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
1Đất nông nghiệpNNP598.474597.773592.384588.757583.848579.606
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA8.7948.7948.7948.8018.7628.759
1.1.1Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC4.9674.9675.1345.3215.9016.500
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK100.21099.74896.65091.75377.14065.697
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN255.451255.141252.996250.330246.322242.666
1.4Đất rừng phòng hộRPH50.62450.62451.55553.16255.91557.125
1.5Đất rừng đặc dụngRDD36.51836.51836.51837.50738.32438.324
1.6Đất rừng sản xuấtRSX143.767143.763142.556143.547153.309162.490
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS2.8362.8502.8752.8622.8702.877
2Đất phi nông nghiệpPNN44.51045.24650.67654.76260.43165.326
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP2.7652.7855.9756.5767.3298.102
2.2Đất an ninhCAN1.3581.3591.3891.4041.6171.628
2.3Đất khu công nghiệpSKK329329329729729729
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN87113115155190327
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD62316417551601641
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC3753804835727831.351
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS1422057128291.0161.241
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnhDHT20.65720.91222.08323.13025.20226.859
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT11111172138138
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL666666
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA467588195733795
2.13Đất ở tại nông thônONT4.5664.5624.8125.3865.6465.836
2.14Đất ở tại đô thịODT8728738939219691.011
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC194211212225306451
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS656565666666
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON130134134147166166
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa tángNTD583601601649727727
3Đất chưa sử dụngCSD7.9437.9087.8677.4086.6485.994
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT4.3824.3824.3829.88012.87318.359
Phụ lục 05

Diện tích chuyển mục đích trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020)

Phụ lục số 05

Diện tích chuyển mục đích trong kế hoạch sử dụng đất
05 năm kỳ cuối (2016-2020)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 2017/NO-HĐND ngày .../.../2017 của HĐND tỉnh)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tích (ha)Diện tích phân theo năm
Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(...)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN20.379,85700,65.715,83.951,35.381,14.631,1
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN25,3022,303,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN6.385,19411,801.769,201.014,601.608,401.581,20
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN11.916,76285,302.956,702.521,503.650,402.502,90
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN2.034,603,50990,00397,10100,00544,00
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS/PNN18,0018,00
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp59,1014,3025,005,007,807,00
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnHNK/NTS59,1014,3125,005,007,797,00
Phụ lục 06

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020)

Phụ lục số 06

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tích (ha)Diện tích phân theo năm
Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP1.161,50300,00472,00389,50
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN4,004,00
1.4Đất rừng phòng hộRPH49,0049,00
1.5Đất rừng đặc dụngRDD247,00247,00
1.6Đất rừng sản xuấtRSX831,50-442,00389,50
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN787,1235,0040,80159,30287,90264,12
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi NNSKC2,422,42
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS116,0030,0025,0031,0030,00
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT251,80-30,8065,5091,5064,00
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT30,00-30,00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL---
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA22,502,0020,50
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD24,604,6020,00