vanban.org

Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/05/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 22/04/2016 Hiệu lực 02/05/2016 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 02/05/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2016/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 22 tháng 4 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016  trên địa bàn tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 29/3/2016 về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Báo cáo thẩm tra số 05/BC-HĐND-KTNS ngày 04/4/2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích 11.325,191 ha (có danh mục các dự án kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua ngày 08 tháng 4 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016

của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT Tên dự án Diện tích cần thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện
I Thị xã Đồng Xoài 128,945    
1 Phân lô đất ở (Dự án đường quy hoạch số 30) 6,150 CLN Phường Tân Bình
2 Đường số 5 0,220 CLN, ODT Phường Tân Bình
3 Nhà văn hóa khu phố Tân Trà 1 0,239 PNK Phường Tân Bình
4 Công viên văn hóa tỉnh 34,900 CLN, ODT, LUA Phường Tân Bình
5 Đường số 3 1,071 ODT Phường Tân Đồng
6 Trụ sở làm việc một số Phòng thuộc Công an tỉnh 12,000 DGD Phường Tân Phú
7 Di dời trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và MT 3,000 DGD Phường Tân Phú
8 Đường Trần Hưng Đạo nối dài 4,380 CHN, CLN Phường Tân Phú
9 Phân lô hai bên đường Trần Hưng Đạo nối dài 3,410 CLN Phường Tân Phú
10 Xây dựng hai tuyến đường quy hoạch thuộc khu dân cư phía Bắc trung tâm tỉnh lỵ 1,367 CLN Phường Tân Phú
11 Khu du lịch Hồ Suối Cam (khu du thuyền) 4,703 CHN, CKN, ODT Phường Tân Phú
12 Trụ sở Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp 0,300 CLN Phường Tân Phú
13 Mở rộng khuôn viên và đường vào Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh 0,110 ODT Phường Tân Thiện
14 Mở rộng trường tiểu học Tân Thiện 0,211 CLN, ODT Phường Tân Thiện
15 Đường số 1 4,440 CHN, CLN, ODT Phường Tân Thiện
16 Trường THCS chất lượng cao 4,000 CLN Phường Tân Thiện
17 Trường tiểu học khu phố Phước Tân 1,500 ODT Phường Tân Thiện
18 Mở rộng trường mầm non Hoa Huệ 0,462 CLN Phường Tân Xuân
19 Mở rộng trường tiểu học Tân Xuân C 0,127 CLN, ODT Phường Tân Xuân
20 Tiểu đội Dân quân tự vệ khu công nghiệp Đồng Xoài 0,100 CLN Xã Tiến Thành
21 Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II 18,829 CLN Xã Tân Thành
22 Mở rộng nhà văn hóa ấp 2 0,100 CLN Xã Tân Thành
23 Mở rộng nhà văn hóa ấp 7 0,150 CLN Xã Tân Thành
24 Mở rộng nhà văn hóa ấp 8 0,500 CLN Xã Tân Thành
25 Mở rộng trường mầm non Hoa Lan và tiểu học Tiến Hưng B 0,300 CLN Xã Tiến Hưng
26 Nhà ở xã hội 9,300 CLN, SKC Xã Tiến Hưng
27 Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài III 0,110 CLN Xã Tiến Hưng
28 Nhà văn hóa ấp 1B 0,106 CLN Xã Tiến Thành
29 Mở rộng trường THCS Tiến Thành 1,200 CLN Xã Tiến Thành
30 Trung tâm giám định y khoa - pháp y 0,400 CLN Xã Tiến Thành
31 Chi cục vệ sinh, an toàn thực phẩm và Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm 0,260 ONT Xã Tiến Thành
32 Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa 15,000 CLN Xã Tân Thành, Tiến Hưng
II Thị xã Bình Long 173,998    
1 Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) 1,708 CHN, CLN, ODT Phường An Lộc
2 Đường Trần Phú nối dài (360m) 0,752 CLN, ODT Phường An Lộc
3 Đường Bùi Thị Xuân (mở rộng) 0,356 ODT, CHN Phường An Lộc
4 Phân lô dân cư đường Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Trỗi 0,810 CLN Phường An Lộc
5 Trường Tiểu học Lê Văn Tám 0,630 CLN Phường An Lộc
6 Cải tạo chợ Bình Long 1,700 ODT, TMD Phường An Lộc
7 Cụm công nghiệp Hưng Chiến 10,000 CLN Phường Hưng Chiến
8 Trường mầm non (khu dân cư trường chuyên) 1,092 CLN Phường Hưng Chiến
9 Trụ sở khu phố Xa Cam 1 0,148 CLN Phường Hưng Chiến
10 Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) 1,793 CHN, CLN, ODT Phường Hưng Chiến
11 Khu đô thị mới Nam An Lộc 55,510 CLN Phường Hưng Chiến
12 Mở rộng Trường Tiểu học Thanh Bình 1,500 CLN Phường Hưng Chiến
13 Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ 85,460 CLN Phường Hưng Chiến
14 Kênh thoát nước suối Cầu Trắng 0,100 LUK Phường Hưng Chiến, Phú Đức
15 Đường ngã ba Miễu chúa - cầu Phú Hòa 1 0,781 CLN Phường Phú Đức
16 Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ 7,980 CLN Phường Phú Đức
17 Đường tổ 3 - tổ 4 (3000m) 1,800 CHN, CLN Xã Thanh Lương
18 Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh 0,380 CHN, CLN Xã Thanh Lương, An Phú, Minh Tâm
19 Mở rộng trường tiểu học Thạnh Phú B 0,300 CLN Xã Thanh Phú
20 Đường Thanh Xuân - Thanh Sơn (2000m) 1,200 CLN Xã Thanh Phú
III Thị xã Phước Long 149,972    
1 Trung tâm văn hóa thể dục thể thao (trong khu trung tâm hành chính mới) 3,210 TSC Phường Long Phước
2 Phòng khám đa khoa (trong khu trung tâm hành chính mới) 0,200 TSC Phường Long Phước
3 Mở rộng Trường TH Trương Vĩnh Ký 0,490 TSC Phường Long Phước
4 Hội trường khu phố Long Điền 1, 2 0,028 ODT Phường Long Phước
5 Khu Công viên cây xanh - Hồ nước (trong khu trung tâm hành chính mới) 6,160 TSC Phường Long Phước
6 Ban CHQS thị xã (nhận bàn giao Trụ sở Thị ủy) 0,509 TSC Phường Long Thủy
7 Công an phường Long Thủy 0,069 TSC Phường Long Thủy
8 Gia cố hạ lưu hệ thống thoát nước đường Đinh Tiên Hoàng xuống đường vòng Hồ Long Thủy 0,500 CLN Phường Long Thủy
9 Đường D10 (Đăk Sol nối dài) 2,590 CLN, ODT Phường Long Thủy
10 Quy hoạch mới trường Mẫu giáo Phước Bình 1,010 NTD Phường Phước Bình
11 Hội trường khu phố 1 0,060 CLN Phường Phước Bình
12 Hội trường khu phố 2 0,180 DGD Phường Phước Bình
13 Hội trường và khu thể dục thể thao khu phố Phước Sơn 0,150   Phường Phước Bình
14 Hội trường khu phố 3 0,015 ODT Phường Phước Bình
15 Trụ sở công an phường Sơn Giang 0,200 TSC Phường Sơn Giang
16 Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nhơn Hòa 1 (từ ĐT 741 đến trường TH Long Giang) 0,630 CLN Phường Sơn Giang
17 Khu di tích vườn cây lưu niệm Bà Nguyễn Thị 5,000 CLN Phường Sơn Giang
18 Hội trường khu phố Bình Giang 1 0,060 DTT Phường Sơn Giang
19 Hội trường khu phố Bình Giang 2 0,100 TSC Phường Sơn Giang
20 Thao trường huấn luyện (thủy điện Thác Mơ) 25,000 CLN Phường Thác Mơ
21 Trường mầm non Thác Mơ (Nhận bàn giao từ trường dân tộc nội trú Phước Long) 1,078 DGD Phường Thác Mơ
22 Đường vào khu tái định cư dài 200m, rộng 4m (đường Lê Quý Đôn nối dài) 0,080 CLN Phường Thác Mơ
23 Đường ống dẫn nước đường Lê Quý Đôn 0,480 CLN Phường Thác Mơ
24 Trung tâm hành hương Thác Mơ 2,800 CLN Phường Thác Mơ
25 UBND phường Thác Mơ (Nhận bàn giao đất trụ sở kho bạc Phước Long) 0,067 TSC Phường Thác Mơ
26 Khu căn cứ quân sự tại xã Long Giang 30,000 CLN Xã Long Giang
27 Đường liên thôn Nhơn Hòa 1 đi thôn Nhơn Hòa 2 1,851 CLN Xã Long Giang
28 Đường liên thôn Nhơn Hòa 2 đi thôn 7 2,244 CLN Xã Long Giang
29 Đường thôn 7 đi An Lương 0,830 LUC, CLN, NTD Xã Long Giang
30 Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nhơn Hòa 1 (từ ĐT 741 đến trường tiểu học Long Giang) 0,720 CLN Xã Long Giang
31 Đường Nhơn Hòa 1 đi phường Long Thủy 0,912 CLN Xã Long Giang
32 Bãi rác thị xã Phước Long 10,680 CLN Xã Long Giang
33 Căn cứ hậu cần - kỹ thuật trong khu vực phòng thủ (thủy điện Thác Mơ) 30,400 CLN Xã Phước Tín
34 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759 17,450 CLN, ONT, DGD, TON Xã Phước Tín
35 Chợ Phước Tín 0,120 CLN, ONT Xã Phước Tín
36 Trung tâm hành chính xã Phước Tín 4,000 CLN, ONT Xã Phước Tín
37 Hội trường thôn Phước Thiện 0,050 CLN Xã Phước Tín
38 Hội trường thôn Phước Quả 0,050 CLN Xã Phước Tín
IV Huyện Đồng Phú 873,205    
1 Tiểu đội Dân quân tự vệ khu công nghiệp Bắc Đồng Phú 0,600 CLN Thị trấn Tân Phú
2 Đường Lạc Long Quân nối dài 0,920 CLN Thị trấn Tân Phú
3 Đường Ngô Quyền nối dài 0,920 CLN Thị trấn Tân Phú
4 Mương thoát nước khu phố Bàu Ké 0,300 CLN Thị trấn Tân Phú
5 Khu dân cư đường Phú Riềng Đỏ nối dài từ khu trung tâm hành chính huyện lên khu công nghiệp Bắc Đồng Phú 17,790 CLN Thị trấn Tân Phú
6 Mở rộng trạm thu phí QL14 0,300 CLN Xã Đồng Tiến
7 Hạ lưu cống thoát nước QL14 0,200 CLN Xã Đồng Tiến
8 Trường Mầm non Tuổi Ngọc (điểm chính) 0,670 DTT Xã Đồng Tiến
9 Chuyển đất công sang đất giáo dục 0,310 RSX Xã Đồng Tiến
10 Chuyển đất quốc phòng (K882) sang đất ở 12,000 CQP Xã Đồng Tiến
11 Nghĩa trang Nhân dân xã 5,000 CLN Xã Đồng Tiến
12 Trường mầm non ấp Pa Pếch 0,100 CLN Xã Tân Hưng
13 Trường mầm non ấp Cây Cầy 0,200 CLN Xã Tân Hưng
14 Đường Đồng Phú - Bình Dương 85,700 CLN+ONT Xã Tân Lập
15 Khu dân cư ấp 2, ấp 9 6,000 CLN Xã Tân Lập
16 Đường Đồng Phú - Bình Dương 56,100 CLN+ONT Xã Tân Lợi
17 Đường từ trung tâm thương mại Đồng Phú đi xã Tân Lợi 3,320 CLN Xã Tân Lợi
18 Đường Đồng Tiến - Tân Hòa 1,600 CLN Xã Tân Lợi
19 Xây dựng nghĩa trang nhân dân xã Tân Lợi 3,000 CLN Xã Tân Lợi
20 Hồ Tân Lợi 23,210 CLN Xã Tân Lợi
21 Thu hồi khoảnh 7, 8 tiểu khu 375 ấp Thạch Màng 23,850 CLN Xã Tân Lợi
22 Nâng cấp, mở rộng đường Lam Sơn 14,000 CLN+ONT Xã Đồng Tâm
23 Nhà VH ấp 3 0,300 CLN Xã Đồng Tâm
24 Nhà VH ấp 5 0,300 CLN Xã Đồng Tâm
25 Nhà VH ấp 6 0,300 CLN Xã Đồng Tâm
26 Đường Đồng Phú - Bình Dương 84,070 CLN+ONT Xã Đồng Tâm
27 Đường liên xã Đồng Tâm - Thuận Lợi 4,800 CLN Xã Đồng Tâm, Thuận Lợi
28 Mở rộng trụ sở Binh đoàn 16 6,730 CLN Xã Đồng Tiến
29 Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi 1,480 CLN Xã Tân Hòa, Tân Lợi
30 Đường Đồng Phú - Bình Dương 153,810 CLN+ONT Xã Tân Hòa
31 Đường Đồng Phú - Bình Dương 92,090 CLN+ONT Xã Tân Hưng
32 Đường Đồng Phú - Bình Dương 69,120 CLN+ONT Xã Tân Phước
33 Nhà văn hóa ấp Sắc Xi 0,110 CLN Xã Tân Phước
34 Nhà văn hóa ấp Lam Sơn 0,090 CLN Xã Tân Phước
35 Nhà văn hóa ấp Phước Tân 0,072 CLN Xã Tân Phước
36 Dự án Công trình QK1 37,760 CLN Xã Tân Tiến
37 Khu tái định cư Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước 90,000 CLN Xã Tân Tiến
38 Chợ Tân Tiến 1,349 CLN Xã Tân Tiến
39 Điểm tập kết rác ấp Minh Hà 0,010 CLN Xã Tân Tiến
40 Điểm tập kết rác ấp An Hòa 0,010 CLN Xã Tân Tiến
41 Di dời Trụ sở UBND xã 1,500 CLN Xã Tân Tiến
42 Di dời nhà VH ấp An Hòa 0,500 CLN Xã Tân Tiến
43 Di dời nhà VH ấp Minh Hòa 0,500 CLN Xã Tân Tiến
44 Di dời nhà VH ấp Thái Dũng 0,500 CLN Xã Tân Tiến
45 Mở rộng nhà văn hóa ấp Minh Tân 0,450 CLN Xã Tân Tiến
46 Mở rộng nhà văn hóa ấp Tân Hà 0,450 CLN Xã Tân Tiến
47 Trạm Biến áp 110 KV và đường dây đấu nối 1,560 CLN Xã Tân Tiến Xã Tân Lập
48 Đường tổ 3 và tổ 5 ấp Thuận An 0,324 CLN Xã Thuận Lợi
49 Đường giao thông liên ấp Thuận Hòa 1 và Thuận An 1,800 CLN Xã Thuận Lợi
50 Kênh tiêu Thuận Tân 4,420 CLN Xã Thuận Lợi
51 Nghĩa trang nhân dân xã 2,000 CLN Xã Thuận Lợi
52 Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú 3,430 CLN Xã Thuận Lợi, Thuận Phú
53 Cụm công nghiệp Thuận Phú 50,000 CLN Xã Thuận Phú
54 Đường điện hạ thế ấp Bàu Cây Me 0,540 CLN Xã Thuận Phú
55 Trường THCS Thuận Phú 1,540 CLN Xã Thuận Phú
56 Trường mầm non Hoa Hồng 0,990 CLN Xã Thuận Phú
57 Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 1 0,030 CLN Xã Thuận Phú
58 Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 2 0,010 CLN Xã Thuận Phú
59 Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 3 0,030 CLN Xã Thuận Phú
60 Khu dân cư gia đình chính sách ấp Thuận Hải 0,490 CLN Xã Thuận Phú
61 Khu tái định cư ấp Thuận Hải 0,340 CLN Xã Thuận Phú
62 Khu dân cư ấp Thuận Phú 2 0,670 CLN Xã Thuận Phú
63 Khu văn hóa - thể dục thể thao ấp Thuận Phú 3 0,840 CLN Xã Thuận Phú
64 Khu trung tâm văn hóa - thể dục thể thao ấp Thuận Hải 1,300 CLN Xã Thuận Phú
65 Khu văn hóa - thể dục thể thao ấp Bàu Cây Me 0,500 CLN Xã Thuận Phú
V Huyện Bù Đăng 575,300    
1 Khu dân cư văn hóa - giáo dục 1,145 CLN TT. Đức Phong
2 Khu dân cư Lý Thường Kiệt 10,000 CLN, ONT TT. Đức Phong
3 Khu dân cư và đường D1 nối dài 7,063 CLN, ONT TT. Đức Phong
4 Mương thoát nước (đất ông Phi) 0,012 CLN TT. Đức Phong
5 Cải tạo suối Đăk Woa 0,540 CLN TT. Đức Phong
6 Thu hồi đất để xây dựng vỉa hè QL14 3,000 ONT, CLN TT. Đức Phong
7 Mở rộng trung tâm dạy nghề 0,750 CLN TT. Đức Phong
8 Xây dưng trụ sở mới Công an thị trấn 0,060 CLN TT. Đức Phong
9 Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng sóc Bom Bo 14,200 CLN, ONT Xã Bình Minh
10 Nghĩa địa xã 2,440 CLN Xã Bình Minh
11 Giáo họ Bình Minh 0,500 CLN Xã Bình Minh
12 Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh 0,620 CLN Xã Bom Bo
13 Khu dân cư thương mại Bom Bo 1,240 DGD, CLN, ONT Xã Bom Bo
14 Trường tiểu học Bom Bo 2,000 CLN Xã Bom Bo
15 Quy hoạch mới Trụ sở thôn 5 0,170 CLN Xã Bom Bo
16 Giáo họ Bom Bo 0,500 CLN Xã Bom Bo
17 Giáo họ Drê Rhach 0,500 CLN Xã Đăk Nhau
18 Bãi rác xã 1,000 CLN Xã Đăk Nhau
19 Mở rộng nghĩa địa xã 1,993 CLN Xã Đăk Nhau
20 Khu trung tâm xã Đak Nhau 2,256 CLN, ONT Xã Đăk Nhau
21 Mở rộng trung tâm văn hóa và Trụ sở thôn Thống Nhất 0,440 CLN Xã Đăk Nhau
22 Mở rộng mẫu giáo Hoa Cúc 0,450 CLN Xã Đăng Hà
23 Nhà văn hóa thôn 3 0,150 CLN Xã Đăng Hà
24 Trường bắn 60,000 HNK, CLN Xã Đoàn Kết
25 Bãi chôn lấp chất thải rắn huyện Bù Đăng 4,000 CLN Xã Đoàn Kết
26 Mở rộng nghĩa trang Đức Phong 1,610 CLN Xã Đoàn Kết
27 Phim trường Trảng cỏ Bù Lạch 345,290 RSX Xã Đồng Nai
28 Mở rộng, nâng cấp đường vào xã Đồng Nai 31,300 ONT, CLN Xã Đồng Nai, Thọ Sơn, Đoàn Kết
29 Mẫu giáo Tuổi Thơ 1,200 CLN Xã Đức Liễu
30 Trụ sở công an phòng cháy chữa cháy 1,270 CLN Xã Đức Phong
31 Giáo họ Bù Oai 0,500 CLN Xã Đường 10
32 quy hoạch nhà văn hóa thôn 3 0,300 CLN Xã Đường 10
33 Khu dân cư xã Minh Hưng 0,380 CLN, ONT Xã Minh Hưng
34 Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 2,800 CLN Xã Minh Hưng
35 Bãi rác xã 1,000 CLN Xã Minh Hưng
36 Đường Hầm đá (Bùi Gia Man) 1,194 CLN Xã Minh Hưng
37 Đường Thác đứng 0,500 CLN, ONT Xã Minh Hưng
38 Đường Hưng Phú, thôn 5 0,616 CLN Xã Minh Hưng
39 Mở rộng chợ Bù Na 1,702 ONT, CLN Xã Nghĩa Trung
40 Nghĩa địa xã 0,800 CLN Xã Phú Sơn
41 Chùa Thanh Bình 0,500 CLN Xã Phú Sơn
42 Giáo họ Sơn Thành 0,500 CLN Xã Phú Sơn
43 Giáo họ Sơn Lang 0,500 CLN Xã Phú Sơn
44 Giáo họ Bụi Tre 0,500 CLN Xã Phú Sơn
45 Mở rộng trường Mẫu giáo Phước Sơn 0,750 CLN Xã Phước Sơn
46 Bãi rác xã 1,000 CLN Xã Thọ Sơn
47 Giáo họ Thọ Sơn 0,500 CLN Xã Thọ Sơn
48 Giáo họ Thọ Sơn 0,500 CLN Xã Thọ Sơn
49 Giáo họ Sơn Tùng 0,500 CLN Xã Thọ Sơn
50 Giáo họ Bù Dưng 0,500 CLN Xã Thọ Sơn
51 Giáo họ Bù Dố 0,500 CLN Xã Thọ Sơn
52 Giáo họ Thống Nhất 0,500 CLN Xã Thống Nhất
53 Vùng lõi công trình quân sự 30,000 CLN Xã Thống Nhất
54 Mở rộng, nâng cấp đường đi Sóc Bù Zố 25,000 CLN Xã Thọ Sơn, Đắk Nhau
55 Mở rộng, nâng cấp đường vào Thác Đứng 0,120 CLN Xã Đoàn Kết
56 Trụ điện 110 KV Bù Đăng - Đắk Klấp - Đắk Nông 0,010 CLN Xã Minh Hưng
57 Thi công các cửa xả, mương dẫn dòng gia cố hạ lưu các cống ngang phát sinh, điều chỉnh thuộc dự án đầu tư, nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (QL14) đoạn qua huyện Bù Đăng. 7,930 CLN Phú Sơn, Thọ Sơn, Đoàn Kết, TT. Đức Phong, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung
VI Huyện Chơn Thành 4.962,814    
1 Khu công nghiệp và dân cư Becamex 148,823 CLN Thị trấn Chơn Thành
2 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) 81,138 CLN Thị trấn Chơn Thành
3 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) 207,475 CLN Thị trấn Chơn Thành
4 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Đồng Tâm) 12,658 CLN Thị trấn Chơn Thành
5 Trung tâm thương mại Suối Đôi 24,000 CLN+ODT Thị trấn Chơn Thành
6 Đường N3 1,887 CLN+ODT Thị trấn Chơn Thành
7 Trung tâm Văn hóa - thể thao 1,276 NTD Thị trấn Chơn Thành
8 Trường mẫu giáo 0,901 DTS Thị trấn Chơn Thành
9 Đường N9 nối dài đến đường số 7 19,840 CLN, ODT Thị trấn Chơn Thành
10 Văn phòng khu phố 6 mới 0,044 CLN Thị trấn Chơn Thành
11 Bờ kè + đường giao thông Suối Bến Đình 1,200 CLN Thị trấn Chơn Thành
12 Bờ kè + đường giao thông Suối Đôi 1,500 CLN Thị trấn Chơn Thành
13 Mở rộng đường ĐT751 (khu vực nội ô) 2,000 CLN Thị trấn Chơn Thành
14 Thao trường Huấn luyện 10,000 CLN Xã Minh Hưng
15 Trụ sở Tiểu đội dân quân bảo vệ khu công nghiệp 0,150 CLN Xã Minh Hưng
16 Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ 16,000 CLN Xã Minh Hưng
17 Đất sản xuất kinh doanh khu mở rộng Minh Hưng - Hàn Quốc 5,000 CLN Xã Minh Hưng
18 Trạm đăng kiểm xe cơ giới 1,570 CLN Xã Minh Hưng
19 Trạm 110KV Khu CN Minh Hưng và đường dây đấu nối 0,430 CLN Xã Minh Hưng
20 Nối tiếp hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc 4,160 CLN Xã Minh Hưng
21 Kho dự trữ nhà nước 7,000 CLN Xã Minh Hưng
22 Trung tâm văn hóa thể thao Minh Hưng 4,000 CLN Xã Minh Hưng
23 Nhà trẻ, mầm non Minh Hưng 1,000 CLN Xã Minh Hưng
24 Bãi rác huyện 11,450 CLN Xã Minh Hưng
25 Nghĩa địa huyện 10,000 CLN Xã Minh Hưng
26 Khu dân cư đường liên ấp 2, 3 Minh Hưng 7,650 CLN Xã Minh Hưng
27 Nhà văn hóa ấp 3 A mới 0,050 CLN Xã Minh Hưng
28 Nhà văn hóa ấp 12 0,050 CLN Xã Minh Hưng
29 Cơ sở bảo trợ xã hội 0,260 CLN Xã Minh Hưng
30 Đường Minh Hưng - Minh Thạnh 1,150 CLN Xã Minh Hưng
31 Nhà máy xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Bình Phước Xanh 13,530 CLN Xã Minh Lập
32 Chợ Minh Lập 0,330 CLN Xã Minh Lập
33 Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa 15,000 CLN Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thành, Minh Thắng
34 Đường Minh Lập - Nha Bích - Minh Thắng (đường ĐH 10) 13,860 CLN Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thắng
35 Căn cứ chiến đấu 20,000 CLN Xã Minh Long
36 Khu khai thác Kaolin Công ty Phước Lộc Thọ 2,000 CLN Xã Minh Long
37 Căn cứ hậu cần kỹ thuật 25,100 CLN Xã Minh Thắng
38 nhà văn hóa ấp 2 0,048 CLN Xã Minh Thắng
39 nhà văn hóa ấp 4 0,009 CLN Xã Minh Thắng
40 nhà văn hóa ấp 5 0,017 CLN Xã Minh Thắng
41 nhà văn hóa ấp 6 0,019 CLN Xã Minh Thắng
42 nhà văn hóa ấp 7 0,022 CLN Xã Minh Thắng
43 Đường Quang Minh - Minh Thắng (đường ĐH 09) 19,620 CLN Xã Minh Thắng, Quang Minh
44 Khu công nghiệp và dân cư Becamex 1.210,964 CLN Xã Minh Thành
45 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 4) 137,763 CLN Xã Minh Thành
46 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp 4) 179,122 CLN Xã Minh Thành
47 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 1) 175,342 CLN Xã Minh Thành
48 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 2) 166,053 CLN+NTS+ONT Xã Minh Thành
49 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) 110,479 CLN Xã Minh Thành
50 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) 2,472 CLN Xã Minh Thành
51 Trạm biến áp 500KV 20,070 CLN Xã Minh Thành
52 Đường N2 0,070 CLN Xã Minh Thành
53 Đường N1 0,080 CLN Xã Minh Thành
54 Đường tổ 1, ấp 4 0,120 CLN Xã Minh Thành
55 Đường tổ 1-2, ấp 5 0,200 CLN Xã Minh Thành
56 Đường tổ 6, ấp 3 0,020 ONT Xã Minh Thành
57 Đường tổ 7, ấp 4 0,030 ONT Xã Minh Thành
58 Khu văn hóa xã Minh Thành 1,000 CLN Xã Minh Thành
59 nhà văn hóa ấp 1 0,265 DGD Xã Minh Thành
60 nhà văn hóa ấp 3 0,200 CLN Xã Minh Thành
61 nhà văn hóa ấp 5 0,680 NTD Xã Minh Thành
62 Đường Minh Thành - An Long 10,560 CLN Xã Minh Thành
63 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư Nha Bích) 133,600 CLN Xã Nha Bích
64 Mương dẫn dòng QL14 0,051 CLN Xã Nha Bích
65 Đường ấp 3-5 0,410 CLN+ONT Xã Nha Bích
66 Chợ Nha Bích 1,000 CLN Xã Nha Bích
67 Trụ sở Văn phòng ấp 3 0,050 CLN Xã Nha Bích
68 Trụ sở Văn phòng ấp Suối Ngang 0,300 CLN Xã Nha Bích
69 nhà văn hóa ấp Cây Gõ 0,100 CLN Xã Quang Minh
70 Trụ sở VH ấp Chà Hòa 0,075 DGD Xã Quang Minh
71 Trụ sở Tiểu đội dân quân thường trực bảo vệ khu công nghiệp 0,150 CLN Xã Thành Tâm
72 Khu công nghiệp và dân cư Becamex 1.088,479 CLN Xã Thành Tâm
73 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Đồng Tâm) 194,838 CLN Xã Thành Tâm
74 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Thủ Chánh) 191,091 CLN Xã Thành Tâm
75 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Mỹ Hưng) 194,276 CLN Xã Thành Tâm
76 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hòa Vinh 1) 202,412 CLN Xã Thành Tâm
77 Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hòa Vinh 2) 196,283 CLN+ONT Xã Thành Tâm
78 Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ 13,960 CLN Xã Thành Tâm
79 Dự án Đường Hồ Chí Minh 0,022 CLN Xã Thành Tâm
80 Đường điện 110kV (dự án Đường Hồ Chí Minh) 0,001 CLN Xã Thành Tâm
81 Nhà văn hóa ấp 1 0,033 CLN Xã Thành Tâm
82 Nhà văn hóa ấp Hòa Vinh 2 0,017 CLN Xã Thành Tâm
83 Đường trung tâm hành chính xã 0,800 CLN Xã Thành Tâm
84 Trường mầm non tuổi thơ 0,600 CLN Xã Thành Tâm
85 Đường Hòa Vinh 2 (ĐH 14) 4,960 CLN Xã Thành Tâm
86 Mương thoát nước ngoài khu công nghiệp Becamex 31,600 CLN Xã Nha Bích, Minh Thành
VII Huyện Phú Riềng 250,163    
1 Khu căn cứ hậu phương vùng lõi 30,000 CLN Xã Bình Sơn
2 Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sơn 3,000 CLN Xã Bình Sơn
3 Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 1 0,076 DGD Xã Bình Sơn
4 Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 2 0,075 DTT Xã Bình Sơn
5 Sân vận động Bình Tân 1,000 CLN Xã Bình Tân
6 Khu xây dựng Ban Chỉ huy quân sự huyện 5,000 CLN Xã Bù Nho
7 Thao trường huấn luyện 22,190 CLN Xã Bù Nho
8 Công an huyện 6,000 CLN Xã Bù Nho
9 Trạm Cảnh sát giao thông đường ĐT 741 0,500 CLN Xã Bù Nho
10 Đội Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 1,000 CLN Xã Bù Nho
11 Đất giao thông (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 37,640 CLN+NTS Xã Bù Nho
12 Trạm biến áp 110KV (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 0,750 CLN Xã Bù Nho
13 Điện lực Phú Riềng 1,500 CLN Xã Bù Nho
14 Bưu điện huyện 0,240 CLN Xã Bù Nho
15 Viễn thông huyện 0,240 CLN Xã Bù Nho
16 Đài truyền thanh, truyền hình 0,180 CLN Xã Bù Nho
17 Quảng trường trung tâm 4,000 CLN Xã Bù Nho
18 Trung tâm hội nghị 2,500 CLN Xã Bù Nho
19 Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ 1,000 CLN Xã Bù Nho
20 Thư viện điện tử huyện 0,150 CLN Xã Bù Nho
21 Trung tâm y tế huyện và Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa gia đình 0,230 CLN Xã Bù Nho
22 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - Trung tâm giáo dục thường xuyên 2,000 CLN Xã Bù Nho
23 Trung tâm dạy nghề 0,800 CLN Xã Bù Nho
24 Trung tâm văn hóa thể thao và Nhà thi đấu đa năng huyện 3,000 CLN Xã Bù Nho
25 Đất dân cư (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 17,720 CLN Xã Bù Nho
26 Trụ sở Huyện ủy 3,500 CLN Xã Bù Nho
27 Tòa án nhân dân huyện 0,800 CLN Xã Bù Nho
28 Viện kiểm sát nhân dân 0,600 CLN Xã Bù Nho
29 Chi cục thi hành án dân sự 0,200 CLN Xã Bù Nho
30 Cơ quan khối Đảng và các hội 3,000 CLN Xã Bù Nho
31 Trụ sở HĐND và UBND huyện 3,500 CLN Xã Bù Nho
32 Phòng Tài chính - Kế hoạch 0,230 CLN Xã Bù Nho
33 Phòng Nông nghiệp và PTNT 0,230 CLN Xã Bù Nho
34 Phòng Văn hóa - Thông tin 0,230 CLN Xã Bù Nho
35 Phòng Lao động thương binh và xã hội 0,230 CLN Xã Bù Nho
36 Phòng Thanh tra + Tiếp dân 0,230 CLN Xã Bù Nho
37 Phòng Tư pháp 0,230 CLN Xã Bù Nho
38 Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 0,280 CLN Xã Bù Nho
39 Phòng Kinh tế - Hạ tầng 0,230 CLN Xã Bù Nho
40 Phòng Nội vụ 0,230 CLN Xã Bù Nho
41 Phòng Giáo dục và Đào tạo 0,280 CLN Xã Bù Nho
42 Phòng Y tế và Hội Chữ thập đỏ 0,250 CLN Xã Bù Nho
43 Ban Quản lý dự án 0,230 CLN Xã Bù Nho
44 Nhà công vụ Huyện ủy 0,500 CLN Xã Bù Nho
45 Nhà công vụ Khối Chính quyền 0,500 CLN Xã Bù Nho
46 Trạm khuyến nông - khuyến ngư 0,200 CLN Xã Bù Nho
47 Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật 0,200 CLN Xã Bù Nho
48 Trạm chăn nuôi và thú y 0,200 CLN Xã Bù Nho
49 Chi cục thuế 0,230 CLN Xã Bù Nho
50 Kho bạc 0,230 CLN Xã Bù Nho
51 Bảo hiểm xã hội 0,230 CLN Xã Bù Nho
52 Đội quản lý thị trường 0,200 CLN Xã Bù Nho
53 Đội quản lý đô thị, đội công trình công cộng 0,400 CLN Xã Bù Nho
54 Chi cục thống kê 0,150 CLN Xã Bù Nho
55 Đất dự trữ hành chính 1,300 CLN Xã Bù Nho
56 Ngân hàng chính sách xã hội (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 0,260 CLN Xã Bù Nho
57 Ngân hàng NN và PTNT (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 0,260 CLN Xã Bù Nho
58 Ngân hàng Công thương (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 0,260 CLN Xã Bù Nho
59 Đất dự trữ thương mại dịch vụ (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 0,750 CLN Xã Bù Nho
60 Cây xanh (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) 24,800 CLN Xã Bù Nho
61 Trạm y tế trung tâm xã 0,500 CLN Xã Bù Nho
62 Trường Mẫu giáo trung tâm xã 0,500 CLN Xã Bù Nho
63 Trụ sở UBND xã Bù Nho (mới) 1,000 CLN Xã Bù Nho
64 Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 1 0,200 CLN+DYT Xã Bù Nho
65 Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 2 0,085 CLN Xã Bù Nho
66 Trường Mẫu giáo Long Bình 0,500 CLN Xã Long Bình
67 Trường mẫu giáo Tuổi Thơ 1,000 CLN Xã Long Bình
68 Sân vận động xã Long Bình 1,500 CLN Xã Long Bình
69 Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ 0,207 CLN Xã Long Bình
70 Nhà văn hóa thôn 6 0,250 CLN Xã Long Hà
71 Đường thôn Bù Ka 1 1,200 CLN Xã Long Hà
72 nhà văn hóa thôn Thanh Long 0,250 CLN Xã Long Hà
73 Bán đấu giá đất lô 23 0,935 CLN Xã Long Hưng
74 Nghĩa trang cụm thôn 4,5,6,7 xã Long Hưng 1,000 CLN Xã Long Hưng
75 Trạm cấp nước xã Long Tân 0,162 TMD Xã Long Tân
76 Bãi rác huyện 20,000 CLN Xã Long Tân
77 Nhà văn hóa thôn 1 0,867 DTT Xã Long Tân
78 Trường mẫu giáo Phú Riềng 0,500 CLN Xã Phú Riềng
79 Sân vận động Phú Riềng 2,120 DTT Xã Phú Riềng
80 Bãi rác xã Phú Riềng 1,680 CLN Xã Phú Riềng
81 Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Phú Riềng 5,000 CLN Xã Phú Riềng
82 Khu trung tâm xã mới Phú Riềng 3,000 CLN Xã Phú Riềng
83 Trường mẫu giáo - tiểu học thôn Phú Bình 0,100 CLN Xã Phú Riềng
84 Trường mẫu giáo - tiểu học thôn Phú Thuận 0,100 CLN Xã Phú Riềng
85 Trường tiểu học thôn Phú Bình 1,000 CLN Xã Phú Trung
86 Trụ sở UBND xã Phú Trung (mới) 1,000 CLN Xã Phú Trung
87 Nhà văn hóa thôn Phú Tâm 0,205 DYT Xã Phú Trung
88 Trung tâm văn hóa khu vui chơi xã Phú Trung 0,942 TMD Xã Phú Trung
89 Khu trung tâm xã Phú Trung 9,670 CLN Xã Phú Trung
90 Bãi rác xã Phú Trung 1,000 CLN Xã Phú Trung
91 Trường tiểu học Chu Văn An 1,000 CLN Xã Phước Tân
92 Trường tiểu học Trần Phú 0,750 CLN Xã Phước Tân
93 Bãi rác xã Phước Tân 2,000 CLN Xã Phước Tân
94 Nghĩa địa thôn Đồng Tháp 1,000 CLN Xã Phước Tân
95 Nghĩa địa thôn Bàu Đỉa 1,000 CLN Xã Phước Tân
96 Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm 0,500 CLN Xã Phước Tân
97 Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến 0,500 CLN Xã Phước Tân
98 Nhà văn hóa thôn Đồng Tháp 0,500 CLN Xã Phước Tân
99 Nhà văn hóa thôn Bàu Đỉa 0,500 CLN Xã Phước Tân
VIII Huyện Bù Gia Mập 113,427    
1 Trụ sở UBND xã Bình Thắng mới + Bia tưởng niệm 0,484 DTT Xã Bình Thắng
2 Trường Trung học cơ sở Bình Thắng A 2,000 CLN Xã Bình Thắng
3 Bãi trung chuyển rác 1,000 CLN Xã Bình Thắng
4 Nhà văn hóa Thôn 4 0,050 CLN Xã Bình Thắng
5 Đường Đăk Côn - Bù Rên 1,356 CLN Xã Bù Gia Mập
6 Bãi trung chuyển rác 0,500 CLN Xã Bù Gia Mập
7 Khu di tích văn hóa Thác Đăk Mai 1 2,352 CLN, RSX, RPH, SON Xã Bù Gia Mập
8 Đường từ ĐT 760 đến trung tâm xã Bù Gia Mập 20,811 CLN, RSX, RPH Xã Bù Gia Mập
9 Trường mẫu giáo Măng Non 1,000 CLN Xã Đa Kia
10 Nghĩa địa thôn 5 5,000 CLN Xã Đa Kia
11 Điểm Trường mẫu giáo Măng Non 0,400 DTT Xã Đa Kia
12 Tổ điện Bù Gia Mập 0,100 CLN Xã Đa Kia
13 Nhà văn hóa thôn 2 0,030 CLN Xã Đa Kia
14 Trường Mầm Non Tuổi Hồng 0,500 CLN Xã Đăk Ơ
15 Trường Tiểu học Trương Định 2,000 CLN, TMD Xã Đăk Ơ
16 Khu vui chơi giải trí nhà văn hóa thôn 10 1,200 CLN Xã Đăk Ơ
17 Điểm Trường Tiểu học Nguyễn Huệ + Mẫu Giáo 0,300 CLN Xã Đức Hạnh
18 Mở rộng chợ Đức Hạnh 0,483 CLN Xã Đức Hạnh
19 Bãi rác xã Đức Hạnh 1,000 CLN Xã Đức Hạnh
20 Đường qua đồi Tranh 0,432 CLN, DGD Xã Đức Hạnh
21 Trụ sở Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực Bù Gia Mập 0,200 CLN Xã Phú Nghĩa
22 Công An xã Phú Nghĩa 0,414 CLN Xã Phú Nghĩa
23 Trụ sở UBND xã Phú Nghĩa mới 0,576 CLN Xã Phú Nghĩa
24 Trường tiểu học Hoàng Diệu 1,000 CLN Xã Phú Nghĩa
25 Trường Trung học cơ sở Phú Nghĩa 1,000 CLN Xã Phú Nghĩa
26 Trường mẫu giáo Phú Nghĩa 0,550 CLN, DGD Xã Phú Nghĩa
27 Bưu điện xã Phú Nghĩa 0,350 CLN Xã Phú Nghĩa
28 Trạm y tế xã Phú Nghĩa 0,360 CLN Xã Phú Nghĩa
29 Bãi rác trung tâm Phú Nghĩa 3,169 CLN Xã Phú Nghĩa
30 Khu cây xanh xã Phú Nghĩa 3,494 CLN Xã Phú Nghĩa
31 Quốc lộ 14C 29,253 CLN, RSX Xã Phú Nghĩa
32 Bến xe huyện Bù Gia Mập 3,000 CLN Xã Phú Nghĩa
33 Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan 0,722 CLN Xã Phú Nghĩa
34 Đường ĐT 741 - đội 6 Thôn BGP1 0,295 CLN Xã Phú Nghĩa
35 Đường ĐT 741 - Thủy điện Phú Tân 1,328 CLN Xã Phú Nghĩa
36 Đường vành đai trung tâm hành chính huyện 6,178 CLN Xã Phú Nghĩa
37 Đường giao thông nội ô trung tâm hành chính 4,322 CLN Xã Phú Nghĩa
38 Khu I Trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập 2,146 CLN Xã Phú Nghĩa
39 Xây dựng điểm lẻ trường tiểu học Kim Đồng 2,160 CLN Xã Phú Nghĩa
40 Mở rộng chợ Phú Văn 2,730 CLN Xã Phú Văn
41 Đường từ ĐT 760 đến trung tâm xã Bù Gia Mập 5,259 RSX, RPH Xã Phú Văn
42 Đường và cầu chợ Phú Văn đi vào thôn Đăk Son 2,011 CLN, RSX Xã Phú Văn
43 Đường từ Bình Tiến 1 - Bình Tân (Đường vào trung tâm xã Phước Minh) 0,662 CLN Xã Phước Minh
44 Trung tâm thương mại xã Phước Minh 1,000 CLN Xã Phước Minh
45 Nhà văn hóa thôn Bình Tiến 2 0,250 CLN Xã Phước Minh
IX Huyện Hớn Quản 1.105,724    
1 Nhà văn hóa và Nhà thi đấu đa năng (mở rộng) 0,400 CLN Xã An Khương
2 Nhà văn hóa ấp 7 0,200 CLN Xã An Khương
3 Chợ An Khương 1,400 CLN Xã An Khương
4 Nghĩa trang nhân dân 2,700 CLN Xã An Khương
5 Văn phòng ấp Phố Lố 0,262 PNK Xã An Phú
6 Sân vận động xã 1,790 CLN Xã An Phú
7 Trường tiểu học ấp Đồng Tân 2,000 CLN Xã Đồng Nơ
8 Văn phòng ấp Đồng Tân 0,500 CLN Xã Đồng Nơ
9 Mở rộng nghĩa địa ấp 3 1,000 CLN Xã Đồng Nơ
10 Nhà văn hóa ấp Đồng Dầu 0,150 CLN Xã Minh Đức
11 Nhà văn hóa ấp 1B 0,150 CLN Xã Minh Đức
12 Khu thể dục thể thao trung tâm xã 4,000 CLN Xã Minh Tâm
13 Chợ Minh Tâm 2,000 CLN Xã Minh Tâm
14 Mở rộng trường tiểu học Phước An A 0,465 CLN Xã Phước An
15 Mở rộng trường trung học cơ sở Phước An 0,531 CLN Xã Phước An
16 Trường Trung học cơ sở Tân Hiệp 1,433 CLN Xã Tân Hiệp
17 Trường tiểu học Tân Hiệp 1,400 CLN Xã Tân Hiệp
18 Nhà văn hóa ấp 8 0,210 CLN Xã Tân Hiệp
19 Chợ ấp 8 Tân Hiệp 1,800 CLN Xã Tân Hiệp
20 Mở rộng nghĩa trang nhân dân 2,000 CLN Xã Tân Hưng
21 Cụm công nghiệp Lê Vy 20,000 CLN Xã Tân Khai
22 Mở rộng trường Tiểu học Tân Khai B 0,971 CLN Xã Tân Khai
23 Đường vào khu công nghiệp Tân Khai 10,000 CLN Xã Tân Khai
24 quy hoạch Trường tiểu học Tân Khai A 1,000 PNK Xã Tân Khai
25 Mở rộng trường tiểu học Tân Lợi 0,150 CLN Xã Tân Lợi
26 Nghĩa trang nhân dân 2,000 CLN Xã Tân Lợi
27 Nhà trẻ ấp 4 0,700 CLN Xã Tân Quan
28 Trường mầm non ấp 4 1,000 CLN Xã Tân Quan
29 Nhà văn hóa cộng đồng ấp 4 0,109 PNK Xã Tân Quan
30 Nhà văn hóa ấp Long Bình 0,101 CLN Xã Tân Quan
31 Nhà văn hóa ấp 5 0,501 CLN Xã Tân Quan
32 Nhà văn hóa ấp 2 0,180 CLN Xã Tân Quan
33 Nghĩa địa Long Bình 2,977 CLN Xã Tân Quan
34 Trường tiểu học Sóc Bù Dinh 0,459 CLN Xã Thanh An
35 Trường mẫu giáo Thanh An 0,320 CLN Xã Thanh An
36 Nhà văn hóa ấp Trà Thanh 0,250 CLN Xã Thanh An
37 Nhà văn hóa ấp Phùm Lu 0,250 CLN Xã Thanh An
38 Nhà văn hóa xã Thanh Bình 0,600 CLN Xã Thanh Bình
39 Trường mẫu giáo Thanh Bình 1,046 CLN Xã Thanh Bình
40 Trường tiểu học Thanh Bình 1,500 CLN Xã Thanh Bình
41 Xây dựng điểm chợ Thanh Bình 0,125 CLN Xã Thanh Bình
42 Đất đối ứng thực hiện dự án xây dựng mới đường Minh Hưng - Đồng Nơ theo hình thức BT 47,950 CLN Xã Thanh Bình
43 Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico 655,000 RSX Xã Đồng Nơ
44 Khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi măng Bình Phước 198,060 CLN Xã An Phú, Minh Tâm
45 Xây dựng nhà máy xi măng Minh Tâm 124,800 CLN Xã An Phú, Minh Tâm
46 Bãi rác xã Minh Tâm 10,800 CLN Xã Minh Tâm
47 Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh 0,485 CHN, CLN Xã An Phú, Minh Tâm
X Huyện Lộc Ninh 1.457,403    
1 Mở rộng QL13 0,100 ODT Thị trấn Lộc Ninh
2 Thu hồi đất quốc phòng giao địa phương 2,929 DQP Thị trấn Lộc Ninh
3 Thu hồi đất dân lấn chiếm tại Sân bay Lộc Ninh 33,3 DQP Thị trấn Lộc Ninh
4 Nghĩa địa xã Lộc Điền 3,500 CLN Xã Lộc Điền
5 Đường Trảng Đá 1,470 CLN Xã Lộc Hòa
6 Trung tâm văn hóa xã 0,270 TSC Xã Lộc Hưng
7 Trường Mẫu giáo 1,200 CLN Xã Lộc Hưng
8 Nhà văn hóa ấp Tân Lợi 0,250 CLN Xã Lộc Phú
9 Nhà văn hóa ấp Tân Hai 0,110 CLN Xã Lộc Phú
10 Chốt dân quân biên giới 2,000 RSX Xã Lộc Tấn
11 Khu công nghiệp đặc thù 120,000 CLN Xã Lộc Tấn
12 Đường Tà Thiết - Hoa Lư 30,300 CLN Xã Lộc Tấn
13 Đường Tà Thiết - Hoa Lư 12,010 RSX Xã Lộc Tấn
14 Chốt dân quân biên giới 4,000 RSX Xã Lộc Thành
15 Khu Di tích lịch sử và du lịch Bộ Chỉ huy Miền Tà Thiết 380,000 RSX Xã Lộc Thành
16 Chốt dân quân biên giới 6,000 RSX Xã Lộc Thạnh
17 Khu công nghiệp đặc thù 280,000 CLN Xã Lộc Thạnh
18 Đường Tà Thiết - Hoa Lư 14,340 CLN Xã Lộc Thạnh
19 Đường Tà Thiết - Hoa Lư 12,420 RSX Xã Lộc Thạnh
20 Khu bán ngập hồ Lộc Thạnh 0,094 CLN Xã Lộc Thạnh
21 Chốt dân quân biên giới 2,000 RSX Xã Lộc Thiện
22 Đường Tà Thiết - Hoa Lư 10,440 CLN Xã Lộc Thiện
23 Đường Tà Thiết - Hoa Lư 9,290 RSX Xã Lộc Thiện
24 Nghĩa địa 4,000 RSX Xã Lộc Thiện
25 Đường ấp 11B - ấp 10 1,190 CLN Xã Lộc Thiện
26 Đường tổ 7 - ấp 10 0,420 CLN Xã Lộc Thiện
27 Đường tổ 4 - ấp Vườn Bưởi 1,540 CLN Xã Lộc Thiện
28 Đường tổ 9 - ấp K54 1,330 CLN Xã Lộc Thiện
29 Cửa khẩu Lộc Thịnh 420,740 RSX Xã Lộc Thịnh
30 Trường tiểu học + mẫu giáo Sao Sáng 1,000 CLN Xã Lộc Thuận
31 Trụ sở ấp 6 0,300 CLN Xã Lộc Thuận
32 Trụ sở ấp 7 0,300 CLN Xã Lộc Thuận
33 Trụ sở ấp 11 0,300 CLN Xã Lộc Thuận
34 Đất chợ 1,000 CLN Xã Lộc Thuận
35 Trụ sở ấp 3A 0,300 CLN Xã Lộc Thuận
36 Trường mẫu giáo Sao Sáng 0,300 CLN Xã Lộc Thuận
37 Căn cứ hậu cần 20,000 CLN Xã Lộc Thuận
38 Dự án khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi măng Bình Phước 78,460 RSX Xã Lộc Thịnh
39 Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh 0,200 CHN, CLN Xã Lộc Thịnh
XI Huyện Bù Đốp 1.534,240    
1 Nhà văn hóa ấp Thanh Tâm 0,020 CLN Thị trấn Thanh Bình
2 Kênh thủy lợi công trình sau đập Cần Đơn 0,070 DTL Thị trấn Thanh Bình
3 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT759 0,950 CLN, ODT Thị trấn Thanh Bình
4 Trường dân tộc nội trú và sân vận động 5,000 ODT Thị trấn Thanh Bình
5 Mở rộng đường ấp 3 tuyến từ nhà ông Hiệp đến nhà Đốc 0,500 CLN Xã Hưng Phước
6 Mở rộng đường ấp 4 đi ấp Bù Tam, tuyến từ nhà ông Tình đến nhà Điểu Ly 0,620 CLN Xã Hưng Phước
7 Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ngã ba đến nhà Điểu Keng 0,260 CLN Xã Hưng Phước
8 Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Dương đến nghĩa địa 0,260 CLN Xã Hưng Phước
9 Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Phạm Thanh Bình đến đường nhựa hiện hữu 0,230 CLN Xã Hưng Phước
10 Mở rộng trường Trung học cơ sở Hưng Phước 0,500 CLN Xã Hưng Phước
11 Mở rộng trường mẫu giáo Hưng Phước 0,200 CLN Xã Hưng Phước
12 Mở rộng trường tiểu học Hưng Phước 0,200 CLN Xã Hưng Phước
13 Quy hoạch mới nghĩa trang 5,000 CLN Xã Hưng Phước
14 Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân 5,510 CLN Xã Hưng Phước
15 Chợ Hưng Phước 0,310 TSC Xã Hưng Phước
16 Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Hoàng Diệu 495,000 RSX Xã Hưng Phước, xã Phước Thiện
17 Dự án an sinh xã hội (chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm) 63,790 RSX Xã Phước Thiện
18 Trường bắn của Bộ CHBĐ Biên Phòng 30,000 RSX Xã Phước Thiện
19 Mở rộng đường ấp Điện Ảnh 1,000 CLN, DGT Xã Phước Thiện
20 Mở rộng trường mẫu giáo Phước Thiện 0,400 CLN Xã Phước Thiện
21 Mở rộng trường tiểu học Phước Thiện 0,700 CLN Xã Phước Thiện
22 Sân vận động xã 2,000 CLN Xã Phước Thiện
23 Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp Cửa khẩu Tân Thành 317,180 CLN, ONT, DGT Xã Tân Thành
24 Khu khai thác than bùn giao cho Công ty Thanh Tòng 173,130 CSD Xã Tân Thành
25 Khu khai thác than bùn giao cho Công ty Thế Kỷ 323,130 CSD Xã Tân Thành
26 Trụ sở ấp Tân Phú 0,050 CLN Xã Tân Thành
27 Trụ sở ấp Tân Phong 0,050 CLN Xã Tân Thành
28 Trụ sở ấp Tân Lập 0,050 CLN Xã Tân Thành
29 Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân 8,230 CLN Xã Tân Thành
30 Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân 12,880 CLN Xã Tân Tiến
31 Căn cứ hậu cần kỹ thuật 20,000 CLN Xã Thanh Hòa
32 Đập dâng ấp 4 0,660 DTL Xã Thanh Hòa
33 Mở rộng nghĩa địa ấp 4 3,000 CLN Xã Thanh Hòa
34 Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân 9,330 CLN Xã Thanh Hòa
35 Nâng cấp và xây dựng mới QL 14C 8,640 CLN, ONT Xã Thiện Hưng
36 Nhà máy xử lý nước sạch 0,050 CLN, ONT, SON Xã Thiện Hưng
37 Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân 14,310 CLN Xã Thiện Hưng
38 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759B đoạn từ Km24+250-Km40+500 30,880 CLN, ONT Xã Thiện Hưng, xã Phước Thiện, xã Hưng Phước
39 Di dời trường tiểu học Thiện Hưng C 0,150 CLN Xã Thiện Hưng
  Tổng 11.325,191    

Ghi chú (*):

LUA: Đất trồng lúa

HNK: Đất trồng cây hàng năm khác

NTS: Đất nuôi trồng thủy sản

CLN: Đất trồng cây lâu năm

RSX: Đất trồng rừng sản xuất

RPH: Đất rừng phòng hộ

RDD: Đất rừng đặc dụng

CQP: Đất quốc phòng

TMD: Đất thương mại dịch vụ

SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

ONT: Đất ở tại nông thôn

ODT: Đất ở tại đô thị

TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TON: Đất cơ sở tôn giáo

NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DTT: Đất cơ sở thể dục thể thao

SON: Đất sông suối

MNC: Đất mặt nước chuyên dùng

PNK: Đất phi nông nghiệp khác