HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 02/2015/NQ-HĐND | Vị Thanh, ngày 03 tháng 7 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách
địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2015 tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh tổng thu ngân sách Nhà nước năm 2015:
Điều chỉnh tổng dự toán thu ngân sách Nhà nước từ 4.032.062 triệu đồng lên 5.499.921 triệu đồng, trong đó bổ sung tăng thêm là 1.467.859 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu trợ cấp có mục tiêu từ ngân sách Trung ương là 88.434 triệu đồng.
b) Thu chuyển nguồn từ năm 2014 chuyển sang năm 2015 là 1.159.019 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách là 153.406 triệu đồng.
d) Thu quản lý qua ngân sách là 17.000 triệu đồng.
e) Thu vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định số 615/QĐ-BTC ngày 06/4/2015 của Bộ Tài chính là 50.000 triệu đồng.
2. Điều chỉnh tổng chi ngân sách địa phương năm 2015:
Điều chỉnh tổng dự toán chi ngân sách địa phương từ 4.000.512 triệu đồng lên 5.468.371 triệu đồng, trong đó bổ sung các khoản chi tăng thêm là 1.467.859 triệu đồng, bao gồm:
a) Bổ sung chi đầu tư phát triển là 934.808 triệu đồng (bao gồm: chi từ thu chuyển nguồn là 839.237 triệu đồng, chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2014 là 45.571 triệu đồng, chi từ nguồn vay vốn tín dụng Ngân hàng Phát triển Việt Nam là 50.000 triệu đồng).
b) Bổ sung chi thường xuyên là 426.552 triệu đồng (bao gồm: bổ sung từ chuyển nguồn là 318.717 triệu đồng, bổ sung chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2014 là 107.835 triệu đồng).
c) Bổ sung chi dự phòng ngân sách là 1.065 triệu đồng.
d) Bổ sung chi hỗ trợ có mục tiêu là 88.434 triệu đồng.
e) Chi quản lý qua ngân sách là 17.000 triệu đồng.
(Đính kèm các phụ lục chi tiết)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định về việc điều chỉnh dự toán thu Ngân sách Nhà nước, chi ngân sách Địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang đúng theo nội dung Nghị quyết này và những quy định pháp luật khác về quản lý, điều hành ngân sách của Nhà nước.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT
Đinh Văn Chung
Phụ lục số 01
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
| I | Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | 900.000 | 900.000 |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 900.000 | 900.000 |
| 2 | Thu từ dầu thô | ||
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | ||
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | ||
| II | Thu ngân sách địa phương | 4.000.512 | 5.468.371 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 868.450 | 868.450 |
| Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 868.450 | 868.450 | |
| 2 | Số bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương | 2.689.062 | 2.777.496 |
| - Bổ sung cân đối | 1.788.835 | 1.788.835 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 900.227 | 988.661 | |
| 3 | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| 4 | Thu Xổ số kiết thiết | 363.000 | 363.000 |
| 5 | Thu chuyển nguồn | 30.000 | 1.189.019 |
| 6 | Thu kết dư ngân sách | 153.406 | |
| 7 | Thu quản lý qua ngân sách | 17.000 | |
| 8 | Thu vay Ngân hàng Phát triển | 50.000 | |
| III | Chi ngân sách địa phương | 4.000.512 | 5.468.371 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 1.071.221 | 2.015.329 |
| Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 | |
| - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 4.500 | 4.500 | |
| 2 | Chi thường xuyên | 2.358.635 | 2.785.187 |
| 3 | Chi hỗ trợ mục tiêu, Chương trình mục tiêu (chi sự nghiệp) | 355.227 | 443.661 |
| 4 | Chi trả nợ | 161.279 | 151.979 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Dự phòng | 53.150 | 54.215 |
| 7 | Chi quản lý qua ngân sách | 17.000 |
Phụ lục số 02
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | ||
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 3.809.023 | 5.001.888 |
| 1 | Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp | 676.961 | 676.961 |
| 2 | Thu từ ngân sách Trung ương | 2.689.062 | 2.777.496 |
| - Bổ sung cân đối | 1.788.835 | 1.788.835 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 900.227 | 988.661 | |
| 3 | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| 4 | Thu xổ số kiến thiết | 363.000 | 363.000 |
| 5 | Thu chuyển nguồn | 30.000 | 1.065.833 |
| 6 | Thu kết dư ngân sách | 1.598 | |
| 7 | Thu quản lý qua ngân sách | 17.000 | |
| 8 | Thu vay Ngân hàng Phát triển | 50.000 | |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 3.809.023 | 5.001.888 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 690.362 | 1.466.184 |
| Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 | |
| - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 4.500 | 4.500 | |
| 2 | Chi thường xuyên | 925.259 | 1.105.443 |
| 3 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, hỗ trợ có mục tiêu và hỗ trợ khác | 130.974 | 193.623 |
| 4 | Chi trả nợ | 161.279 | 151.979 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Dự phòng | 23.016 | 24.081 |
| 7 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 1.877.133 | 2.042.578 |
| 8 | Chi quản lý qua ngân sách | 17.000 | |
| B | NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ | ||
| I | Thu ngân sách huyện, xã | 2.068.622 | 2.509.061 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 191.489 | 191.489 |
| 2 | Thu từ bổ sung ngân sách cấp tỉnh | 1.877.133 | 2.042.578 |
| 3 | Thu chuyển nguồn | 123.186 | |
| 4 | Thu kết dư ngân sách | 151.808 | |
| II | Chi ngân sách cấp huyện, xã | 2.068.622 | 2.509.061 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 380.859 | 549.145 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1.433.376 | 1.679.744 |
| 3 | Chi hỗ trợ có mục tiêu | 224.253 | 250.038 |
| 4 | Dự phòng | 30.134 | 30.134 |
Phụ lục số 03
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 4.032.062 | 5.499.921 | |
| I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 900.000 | 900.000 |
| 1 | Thu từ DNNN Trung ương quản lý | 53.000 | 53.000 |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương quản lý | 70.000 | 70.000 |
| 3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 3.000 | 3.000 |
| 4 | Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh | 417.000 | 417.000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 37.000 | 37.000 |
| 6 | Thuế thu nhập cá nhân | 137.000 | 137.000 |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | 68.000 | 68.000 |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.000 | 1.000 |
| 9 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 2.000 | 2.000 |
| 10 | Phí và lệ phí | 20.000 | 20.000 |
| 11 | Tiền sử dụng đất | 30.000 | 30.000 |
| 12 | Thu khác ngân sách | 22.000 | 22.000 |
| 13 | Thu phạt an toàn giao thông | 40.000 | 40.000 |
| II | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| III | Thu từ Xổ số kiệt thiết | 363.000 | 363.000 |
| IV | Số bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương | 2.689.062 | 2.777.496 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.788.835 | 1.788.835 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 900.227 | 988.661 |
| V | Thu chuyển nguồn | 30.000 | 1.189.019 |
| VI | Thu kết dư ngân sách | 153.406 | |
| VII | Thu quản lý qua ngân sách | 17.000 | |
| VIII | Thu vay Ngân hàng Phát triển | 50.000 |
Phụ lục số 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung các khoản chi | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 4.000.512 | 5.468.371 | |
| I | Chi đầu tư phát triển | 1.071.221 | 2.015.329 |
| Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 | |
| - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 4.500 | 4.500 | |
| II | Chi trả nợ | 161.279 | 151.979 |
| III | Chi thường xuyên: | 2.358.635 | 2.785.187 |
| 1 | Chi quốc phòng | 24.526 | 25.899 |
| 2 | Chi an ninh | 5.035 | 6.012 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.008.874 | 1.024.587 |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế | 263.065 | 313.549 |
| 5 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 15.349 | 15.522 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 26.057 | 27.147 |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 9.570 | 9.604 |
| 8 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.891 | 14.966 |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 149.091 | 161.311 |
| 10 | Chi sự nghiệp môi trường | 24.500 | 24.500 |
| 11 | Chi quản lý hành chính | 664.455 | 708.191 |
| 12 | Chi đảm bảo xã hội | 92.293 | 146.588 |
| 13 | Các khoản bổ sung nhiệm vụ phát sinh | 28.000 | 31.253 |
| 14 | Chi khác | 34.929 | 38.593 |
| 15 | Chi từ chuyển nguồn | 129.630 | |
| 16 | Chi từ kết dư | 107.835 | |
| IV | Chi chính sách theo chế độ quy định (chi sự nghiệp) | 355.227 | 443.661 |
| 1 | Bổ sung có mục tiêu | 319.198 | 407.632 |
| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia | 36.029 | 36.029 |
| V | Dự phòng | 53.150 | 54.215 |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| VII | Chi quản lý qua ngân sách | 17.000 |
Phụ lục số 05
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2015 CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| S T T | Tên đơn vị | Dự toán điều chỉnh | Dự toán đầu năm UBND tỉnh giao | DỰ TOÁN 2015 | Ghi chú | |||||
| Bổ sung trong năm | Trung ương bổ sung có mục tiêu | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||
| Tổng cộng | Dự toán năm trước chuyển sang | Đã bổ sung trong năm từ nguồn chi khác | Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | Khác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm) | ||||||
| A | B | 1=2+3+8+9 | 2 | 3=4+...+ 7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Tổng cộng | 1.295.562 | 1.056.233 | 159.895 | 254.545 | - | (95.011) | - | 79.434 | - | |
| I | Sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác | 100.994 | 86.907 | 12.082 | 11.764 | 133 | (138) | 323 | 695 | 1.310 |
| A | Sự nghiệp kinh tế | 79.638 | 67.085 | 11.256 | 11.024 | - | - | 232 | 627 | 670 |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc | 37.701 | 35.952 | 1.079 | 870 | - | - | 209 | - | 670 |
| 2 | Chi sự nghiệp giao thông (Sở Giao thông vận tải và các đơn vị trực thuộc) | 6.006 | 6.000 | 6 | - | - | - | 6 | - | - |
| 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính | 2.000 | 2.000 | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Kinh phí tài nguyên nước, khoáng sản (Sở Tài nguyên và Môi trường) | 208 | 208 | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Kinh phí giá cả thị trường, nhập dữ liệu tài sản (Sở Tài chính) | 45 | 45 | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | 6.042 | 5.980 | 62 | 45 | - | - | 17 | - | - |
| 7 | Kinh phí chi cho an toàn giao thông, thanh tra giao thông và các lực lượng khác trong lĩnh vực an toàn giao thông | 11.153 | 6.900 | 4.253 | 4.253 | - | - | - | - | - |
| 8 | Chi quy hoạch | 10.627 | 10.000 | - | - | - | - | - | 627 | - |
Page 1 of 10
| S T T | Tên đơn vị | Dự toán điều chỉnh | Dự toán đầu năm UBND tỉnh giao | DỰ TOÁN 2015 | Ghi chú | |||||
| Bổ sung trong năm | Trung ương bổ sung có mục tiêu | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||
| Tổng cộng | Dự toán năm trước chuyển sang | Đã bổ sung trong năm từ nguồn chi khác | Bổ sung từ ngân sách tính cho ngân sách huyện | Khác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm) | ||||||
| 9 | Kinh phí thực hiện Nghị định số 42/2012/NĐ-CP | 5.856 | 5.856 | 5.856 | ||||||
| 10 | Kinh phí thực hiện theo Quyết định số 580/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây màu | 627 | - | - | 627 | |||||
| B | Sự nghiệp khác | 21.356 | 19.822 | 826 | 740 | 133 | (138) | 91 | 68 | 640 |
| 1 | Các đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp | 3.548 | 3.135 | 345 | 191 | 133 | - | 21 | 68 | - |
| 2 | Đơn vị trực thuộc Sở Công Thương | 2.857 | 2.731 | 126 | 110 | - | - | 16 | - | - |
| 3 | Đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp | 2.447 | 2.301 | 146 | 134 | - | - | 12 | - | - |
| 4 | Đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 4.782 | 4.549 | 233 | 209 | - | - | 24 | - | - |
| 5 | Đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2.367 | 1.638 | 89 | 75 | - | - | 14 | - | 640 |
| 6 | Đơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông | 493 | 468 | 25 | 21 | - | - | 4 | - | - |
| 7 | Kinh phí xúc tiến kinh tế | 2.000 | 2.000 | - | - | |||||
| 8 | Chỉ sự nghiệp khác | 2.862 | 3.000 | (138) | - | (138) | ||||
| II | Sự nghiệp môi trường | 4.899 | 4.899 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc | 3.817 | 3.817 | - | - | |||||
| 2 | Công an tỉnh | 212 | 212 | - | - | |||||
| 3 | Ban Quản lý các khu công nghiệp và đơn vị trực thuộc | 190 | 190 | - | - | |||||
| 4 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | 120 | 120 | - | - |
Page 2 of 10
| S T T | Tên đơn vị | Dự toán điều chỉnh | Dự toán đầu năm UBND tỉnh giao | DỰ TOÁN 2015 | Ghi chú | |||||
| Bổ sung trong năm | Trung ương bổ sung có mục tiêu | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||
| Tổng cộng | Dự toán năm trước chuyển sang | Đã bổ sung trong năm từ nguồn chi khác | Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | Khác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm) | ||||||
| 5 | Đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Trung Tâm Nông nghiệp Mùa xuân | 60 | 60 | - | - | |||||
| 6 | Chi sự nghiệp môi trường khác | 500 | 500 | - | - | |||||
| III | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo, dạy nghề | 231.210 | 216.438 | 12.772 | 15.108 | - | (2.941) | 605 | - | 2.000 |
| a | Sự nghiệp Giáo dục (Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc) | 158.309 | 155.108 | 3.201 | 2.658 | - | - | 543 | - | - |
| 1 | Các trường, trung tâm và chi sự nghiệp giáo dục chung toàn tỉnh | 156.434 | 154.308 | 2.126 | 1.583 | 543 | ||||
| 2 | Kinh phí thực hiện chính sách miễn giảm học phí theo Nghị định số 49/NĐ-CP | 1.875 | 800 | 1.075 | 1.075 | |||||
| b | Chi khác sự nghiệp giáo dục | 9.433 | 2.770 | 6.663 | 6.663 | Tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi | ||||
| c | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 63.468 | 58.560 | 2.908 | 5.787 | - | (2.941) | 62 | - | 2.000 |
| 1 | Đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | 12.406 | 12.084 | 322 | 322 | - | - | - | - | - |
| 2 | Các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 13.293 | 9.520 | 1.773 | 1.731 | - | - | 42 | - | 2.000 |
| 3 | Trường Chính trị | 7.103 | 6.561 | 542 | 522 | 20 | ||||
| 4 | Chi cho đào tạo, dạy nghề, thưởng có bằng | 30.666 | 30.395 | 271 | 3.212 | (2.941) | ||||
| IV | Sự nghiệp Y tế | 342.854 | 273.581 | 50.484 | 49.441 | - | - | 1.043 | 11.297 | 7.492 |
| - Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc | 231.533 | 210.431 | 2.313 | 1.270 | 1.043 | 11.297 | 7.492 |
Page 3 of 10
| S T T | Tên đơn vị | Dự toán điều chỉnh | Dự toán đầu năm UBND tỉnh giao | DỰ TOÁN 2015 | Trung ương bổ sung có mục tiêu | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | Ghi chú | ||||
| Bổ sung trong năm | |||||||||||
| Tổng cộng | Dự toán năm trước chuyển sang | Đã bổ sung trong năm từ nguồn chi khác | Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | Khác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm) | |||||||
| 3 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 14.283 | 4.792 | 9.491 | 8.968 | 480 | - | 43 | |||
| 4 | Sở Tài chính | 6.889 | 6.600 | 289 | 269 | - | - | 20 | |||
| 5 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 8.345 | 7.243 | 682 | 623 | 40 | 19 | 420 | |||
| 6 | Thanh tra tỉnh | 3.786 | 3.670 | 116 | 103 | 13 | |||||
| 7 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 4.956 | 4.343 | 613 | 470 | 48 | - | 95 | |||
| 8 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10.030 | 3.389 | 6.609 | 6.564 | 45 | 32 | ||||
| 9 | Sở Nội vụ | 6.274 | 5.646 | 178 | 130 | - | - | 48 | 450 | ||
| 10 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND | 7.958 | 7.752 | 206 | - | 190 | - | 16 | |||
| 11 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 14.728 | 13.734 | 994 | - | 50 | - | 944 | |||
| 12 | Sở Tư pháp | 4.055 | 3.836 | 219 | 168 | 39 | - | 12 | - | ||
| 13 | Sở Giao thông Vận tải | 3.901 | 3.510 | 391 | 369 | 22 | |||||
| 14 | Sở Xây dựng | 4.954 | 4.739 | 215 | 178 | 37 | |||||
| 15 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 3.248 | 3.025 | 223 | 213 | - | - | 10 | |||
| 16 | Sở Thông tin và Truyền thông | 3.241 | 3.104 | 137 | 125 | - | - | 12 | |||
| 17 | Ban Dân tộc | 2.091 | 1.992 | 99 | 91 | - | - | 8 | |||
| 18 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 20.357 | 6.766 | 3.214 | 3.195 | - | - | 19 | 437 | 9.940 | |
| 19 | Sở Khoa học và Công nghệ | 16.650 | 2.073 | 14.577 | 14.569 | - | - | 8 | - | - | |
| 20 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 7.423 | 4.979 | 633 | 339 | 144 | - | 150 | 1.811 | ||
| 21 | Liên minh Hợp tác xã | 2.632 | 2.339 | 293 | 283 | 10 | |||||
| 22 | Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 2.373 | 1.899 | 474 | 465 | - | - | 9 | |||
| 23 | Đơn vị trực thuộc Sở Công Thương | 4.820 | 4.674 | 146 | 131 | - | - | 15 | |||
| 24 | Đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ | 4.485 | 4.067 | 418 | 155 | 124 | - | 139 | - | - | |
| 25 | Đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 2.675 | 2.563 | 112 | 99 | - | - | 13 | - | - |
Page 6 of 10
| S T T | Tên đơn vị | Dự toán điều chỉnh | Dự toán đầu năm UBND tỉnh giao | DỰ TOÁN 2015 | Ghi chú | |||||
| Bổ sung trong năm | Trung ương bổ sung có mục tiêu | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||
| Tổng cộng | Dự toán năm trước chuyển sang | Đã bổ sung trong năm từ nguồn chi khác | Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | Khác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm) | ||||||
| 26 | Đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 22.942 | 13.190 | 2.729 | 2.590 | 87 | - | 52 | - | 7.023 |
| 27 | Đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1.427 | 1.182 | 145 | 140 | - | - | 5 | - | 100 |
| 28 | Đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải | 4.263 | 4.248 | 15 | - | - | - | 15 | - | - |
| 29 | Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn | 450 | 250 | 200 | 200 | |||||
| 30 | Ban An toàn giao thông tỉnh | 794 | 603 | 191 | 110 | - | - | 81 | ||
| 31 | Kinh phí trợ cấp Tết (Cán bộ, công chức, viên chức,... và hỗ trợ các hoạt động khác liên quan) | - | 12.000 | (12.000) | - | (6.529) | (5.471) | |||
| 32 | Kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho dân tộc thiểu số nghèo theo Quyết định số 102/2009/QĐ- TTg | 2.541 | 3.501 | (960) | - | (960) | ||||
| 33 | Kinh phí chỉnh lý tài liệu các Sở, ban, ngành | - | 119 | (119) | - | (119) | ||||
| 34 | Chương trình Mục tiêu quốc gia | - | 36.029 | (4.601) | - | - | (4.601) | - | - | (31.428) |
| - Chương trình về việc làm và dạy nghề | - | 8.510 | (1.570) | - | (1.570) | (6.940) | ||||
| - Chương trình giảm nghèo bền vững | - | 2.891 | (2.641) | - | (2.641) | (250) | ||||
| - Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | - | 1.070 | - | - | (1.070) | |||||
| - Chương trình y tế | - | 2.958 | - | - | (2.958) | |||||
| - Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình | - | 3.181 | - | - | (3.181) | |||||
| - Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | - | 677 | - | - | (677) | |||||
| - Chương trình văn hóa | - | 1.811 | - | - | (1.811) |
Page 7 of 10
| S T T | Tên đơn vị | Dự toán điều chỉnh | Dự toán đầu năm UBND tỉnh giao | DỰ TOÁN 2015 | Ghi chú | |||||
| Bổ sung trong năm | Trung ương bổ sung có mục tiêu | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||
| Tổng cộng | Dự toán năm trước chuyển sang | Đã bổ sung trong năm từ nguồn chi khác | Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | Khác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm) | ||||||
| f | Toà án nhân dân tỉnh | 15 | 15 | - | 15 | |||||
| g | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh | 17 | 17 | - | 17 | |||||
| h | Thông tấn xã Hậu Giang | 1 | 1 | - | 1 | |||||
| i | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 25 | 25 | - | 25 | |||||
| g | Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 20 | 20 | - | 20 | |||||
| k | Cục Thi hành án dân sự tỉnh | 10 | 10 | - | 10 | |||||
| l | Trường Trung cấp luật tỉnh | 12 | 12 | - | 12 | |||||
| X | Quốc phòng An ninh | 37.860 | 34.680 | 2.350 | - | 1.271 | - | 1.079 | - | 830 |
| 1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 31.663 | 30.290 | 1.373 | - | 1.020 | - | 353 | - | - |
| 2 | Công an tỉnh | 6.197 | 4.390 | 977 | - | 251 | - | 726 | - | 830 |
| XI | Chi Khen thưởng | 22.985 | 6.304 | 15 | 15 | 16.666 | ||||
| XII | Kinh phí tăng biên chế | 14.238 | 11.000 | 3.238 | 3.643 | (405) | ||||
| XIII | Kinh phí thực hiện Nghị định số 116/2010/NĐ-CP | 42.413 | 42.413 | |||||||
| XIV | Chi khác: Chi chính sách chế độ nhiệm vụ mới phát sinh, ... | 45.229 | 50.625 | (5.396) | 4.912 | (5.094) | (9.060) | 3.846 | ||
| XV | Kinh phí năm trước chuyển sang (bao gồm chuyển nguồn và kết dư) | 20.271 | - | 20.271 | 65.458 | - | (45.548) | - | - | - |
| Kinh phí mua sắm tài sản | 13.921 | 13.921 | 13.921 | |||||||
| Nguồn cải cách tiền lương | 1.780 | 1.780 | 47.328 | (45.548) | ||||||
| Nguồn kết dư và nguồn khác | 4.570 | - | 4.570 | 4.209 | - | - | - | - | - |
Ghi chú: dự toán trên theo mức lương cơ sở 1.150.000đồng/tháng
Page 10 of 10
Phụ lục số 06
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Đơn vị | Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố được hưởng | Thu chuyển nguồn và thu kết dư năm 2014 chuyển sang | Tổng chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố | Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | Ghi chú | |||||||||
| Cộng | Thu chuyển nguồn | Thu kết dư | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh | Tổng cộng | Dự toán chi đầu năm | Số đã bổ sung trong năm | |||||||||
| Cộng | Thường xuyên | Xây dựng cơ bản | Cộng | Thường xuyên | Xây dựng cơ bản | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8=11+4 | 9=4+5+10 | 10=11+14+17+18+19 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 20 |
| 1 | Thành phố Vị Thanh | 80.800 | 45.082 | 30.472 | 28.396 | 2.076 | 235.085 | 280.745 | 205.191 | 190.003 | 155.935 | 34.068 | 15.188 | 6.100 | 9.088 | |
| 2 | Huyện Châu Thành A | 57.000 | 31.543 | 38.182 | 20.986 | 17.196 | 231.519 | 283.841 | 214.116 | 199.976 | 175.939 | 24.037 | 14.140 | 9.179 | 4.961 | |
| 3 | Huyện Châu Thành | 29.500 | 17.187 | 15.969 | 2.606 | 13.363 | 200.526 | 224.937 | 191.781 | 183.339 | 158.070 | 25.269 | 8.442 | 5.614 | 2.828 | |
| 4 | Huyện Phụng Hiệp | 43.400 | 26.674 | 88.064 | 11.368 | 76.696 | 455.674 | 569.636 | 454.898 | 429.000 | 347.139 | 81.861 | 25.898 | 16.098 | 9.800 | |
| 5 | Thị xã Ngã Bảy | 43.300 | 23.114 | 35.627 | 25.669 | 9.958 | 286.965 | 363.223 | 304.482 | 263.851 | 136.589 | 127.262 | 40.631 | 3.940 | 36.691 | |
| 6 | Huyện Vị Thủy | 29.300 | 18.779 | 28.435 | 17.789 | 10.646 | 250.947 | 291.527 | 244.313 | 232.168 | 200.356 | 31.812 | 12.145 | 8.909 | 3.236 | |
| 7 | Huyện Long Mỹ | 51.050 | 29.110 | 38.245 | 16.372 | 21.873 | 407.906 | 495.152 | 427.797 | 378.796 | 322.246 | 56.550 | 49.001 | 45.171 | 3.830 | |
| Tổng cộng | 334.350 | 191.489 | 274.994 | 123.186 | 151.808 | 2.068.622 | 2.509.061 | 2.042.578 | 1.877.133 | 1.496.274 | 380.859 | 165.445 | 95.011 | 70.434 |