vanban.org

Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hậu Giang Ban hành 03/07/2015 Hiệu lực 13/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2015/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 03 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách
địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2015 tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh tổng thu ngân sách Nhà nước năm 2015:

Điều chỉnh tổng dự toán thu ngân sách Nhà nước từ 4.032.062 triệu đồng lên 5.499.921 triệu đồng, trong đó bổ sung tăng thêm là 1.467.859 triệu đồng, bao gồm:

a) Thu trợ cấp có mục tiêu từ ngân sách Trung ương là 88.434 triệu đồng.
b) Thu chuyển nguồn từ năm 2014 chuyển sang năm 2015 là 1.159.019 triệu đồng.

c) Thu kết dư ngân sách là 153.406 triệu đồng.

d) Thu quản lý qua ngân sách là 17.000 triệu đồng.

e) Thu vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định số 615/QĐ-BTC ngày 06/4/2015 của Bộ Tài chính là 50.000 triệu đồng.

2. Điều chỉnh tổng chi ngân sách địa phương năm 2015:

Điều chỉnh tổng dự toán chi ngân sách địa phương từ 4.000.512 triệu đồng lên 5.468.371 triệu đồng, trong đó bổ sung các khoản chi tăng thêm là 1.467.859 triệu đồng, bao gồm:

a) Bổ sung chi đầu tư phát triển là 934.808 triệu đồng (bao gồm: chi từ thu chuyển nguồn là 839.237 triệu đồng, chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2014 là 45.571 triệu đồng, chi từ nguồn vay vốn tín dụng Ngân hàng Phát triển Việt Nam là 50.000 triệu đồng).

b) Bổ sung chi thường xuyên là 426.552 triệu đồng (bao gồm: bổ sung từ chuyển nguồn là 318.717 triệu đồng, bổ sung chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2014 là 107.835 triệu đồng).

c) Bổ sung chi dự phòng ngân sách là 1.065 triệu đồng.

d) Bổ sung chi hỗ trợ có mục tiêu là 88.434 triệu đồng.

e) Chi quản lý qua ngân sách là 17.000 triệu đồng.

(Đính kèm các phụ lục chi tiết)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định về việc điều chỉnh dự toán thu Ngân sách Nhà nước, chi ngân sách Địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang đúng theo nội dung Nghị quyết này và những quy định pháp luật khác về quản lý, điều hành ngân sách của Nhà nước.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT

Đinh Văn Chung

Phụ lục số 01

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STTNội dungDự toán đầu nămDự toán điều chỉnh
ITổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn900.000900.000
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)900.000900.000
2Thu từ dầu thô
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ không hoàn lại
IIThu ngân sách địa phương4.000.5125.468.371
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp868.450868.450
Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%868.450868.450
2Số bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương2.689.0622.777.496
- Bổ sung cân đối1.788.8351.788.835
- Bổ sung có mục tiêu900.227988.661
3Thu hồi tạm ứng50.00050.000
4Thu Xổ số kiết thiết363.000363.000
5Thu chuyển nguồn30.0001.189.019
6Thu kết dư ngân sách153.406
7Thu quản lý qua ngân sách17.000
8Thu vay Ngân hàng Phát triển50.000
IIIChi ngân sách địa phương4.000.5125.468.371
1Chi đầu tư phát triển1.071.2212.015.329
Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích1.0001.000
- Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất4.5004.500
2Chi thường xuyên2.358.6352.785.187
3Chi hỗ trợ mục tiêu, Chương trình mục tiêu (chi sự nghiệp)355.227443.661
4Chi trả nợ161.279151.979
5Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.000
6Dự phòng53.15054.215
7Chi quản lý qua ngân sách17.000

Phụ lục số 02

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STTNội dungDự toán đầu nămDự toán điều chỉnh
ANGÂN SÁCH CẤP TỈNH
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh3.809.0235.001.888
1Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp676.961676.961
2Thu từ ngân sách Trung ương2.689.0622.777.496
- Bổ sung cân đối1.788.8351.788.835
- Bổ sung có mục tiêu900.227988.661
3Thu hồi tạm ứng50.00050.000
4Thu xổ số kiến thiết363.000363.000
5Thu chuyển nguồn30.0001.065.833
6Thu kết dư ngân sách1.598
7Thu quản lý qua ngân sách17.000
8Thu vay Ngân hàng Phát triển50.000
IIChi ngân sách cấp tỉnh3.809.0235.001.888
1Chi đầu tư phát triển690.3621.466.184
Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích1.0001.000
- Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất4.5004.500
2Chi thường xuyên925.2591.105.443
3Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, hỗ trợ có mục tiêu và hỗ trợ khác130.974193.623
4Chi trả nợ161.279151.979
5Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.000
6Dự phòng23.01624.081
7Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới1.877.1332.042.578
8Chi quản lý qua ngân sách17.000
BNGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ
IThu ngân sách huyện, xã2.068.6222.509.061
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp191.489191.489
2Thu từ bổ sung ngân sách cấp tỉnh1.877.1332.042.578
3Thu chuyển nguồn123.186
4Thu kết dư ngân sách151.808
IIChi ngân sách cấp huyện, xã2.068.6222.509.061
1Chi đầu tư phát triển380.859549.145
2Chi thường xuyên1.433.3761.679.744
3Chi hỗ trợ có mục tiêu224.253250.038
4Dự phòng30.13430.134

Phụ lục số 03

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STTNội dungDự toán đầu nămDự toán điều chỉnh
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG4.032.0625.499.921
IThu từ sản xuất kinh doanh trong nước900.000900.000
1Thu từ DNNN Trung ương quản lý53.00053.000
2Thu từ DNNN địa phương quản lý70.00070.000
3Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài3.0003.000
4Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh417.000417.000
5Lệ phí trước bạ37.00037.000
6Thuế thu nhập cá nhân137.000137.000
7Thuế bảo vệ môi trường68.00068.000
8Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp1.0001.000
9Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước2.0002.000
10Phí và lệ phí20.00020.000
11Tiền sử dụng đất30.00030.000
12Thu khác ngân sách22.00022.000
13Thu phạt an toàn giao thông40.00040.000
IIThu hồi tạm ứng50.00050.000
IIIThu từ Xổ số kiệt thiết363.000363.000
IVSố bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương2.689.0622.777.496
1Bổ sung cân đối1.788.8351.788.835
2Bổ sung có mục tiêu900.227988.661
VThu chuyển nguồn30.0001.189.019
VIThu kết dư ngân sách153.406
VIIThu quản lý qua ngân sách17.000
VIIIThu vay Ngân hàng Phát triển50.000

Phụ lục số 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STTNội dung các khoản chiDự toán đầu nămDự toán điều chỉnh
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG4.000.5125.468.371
IChi đầu tư phát triển1.071.2212.015.329
Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích1.0001.000
- Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất4.5004.500
IIChi trả nợ161.279151.979
IIIChi thường xuyên:2.358.6352.785.187
1Chi quốc phòng24.52625.899
2Chi an ninh5.0356.012
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề1.008.8741.024.587
4Chi sự nghiệp y tế263.065313.549
5Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ15.34915.522
6Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin26.05727.147
7Chi sự nghiệp thể dục thể thao9.5709.604
8Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình12.89114.966
9Chi sự nghiệp kinh tế149.091161.311
10Chi sự nghiệp môi trường24.50024.500
11Chi quản lý hành chính664.455708.191
12Chi đảm bảo xã hội92.293146.588
13Các khoản bổ sung nhiệm vụ phát sinh28.00031.253
14Chi khác34.92938.593
15Chi từ chuyển nguồn129.630
16Chi từ kết dư107.835
IVChi chính sách theo chế độ quy định (chi sự nghiệp)355.227443.661
1Bổ sung có mục tiêu319.198407.632
2Chương trình mục tiêu quốc gia36.02936.029
VDự phòng53.15054.215
VIChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.000
VIIChi quản lý qua ngân sách17.000

Phụ lục số 05

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2015 CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

S T TTên đơn vịDự toán điều chỉnhDự toán đầu năm UBND tỉnh giaoDỰ TOÁN 2015Ghi chú
Bổ sung trong nămTrung ương bổ sung có mục tiêuKinh phí chương trình mục tiêu quốc gia
Tổng cộngDự toán năm trước chuyển sangĐã bổ sung trong năm từ nguồn chi khácBổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyệnKhác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm)
AB1=2+3+8+923=4+...+ 7456789
Tổng cộng1.295.5621.056.233159.895254.545-(95.011)-79.434-
ISự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác100.99486.90712.08211.764133(138)3236951.310
ASự nghiệp kinh tế79.63867.08511.25611.024--232627670
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc37.70135.9521.079870--209-670
2Chi sự nghiệp giao thông (Sở Giao thông vận tải và các đơn vị trực thuộc)6.0066.0006---6--
3Sự nghiệp kiến thiết thị chính2.0002.000-------
4Kinh phí tài nguyên nước, khoáng sản (Sở Tài nguyên và Môi trường)208208-------
5Kinh phí giá cả thị trường, nhập dữ liệu tài sản (Sở Tài chính)4545-------
6Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng6.0425.9806245--17--
7Kinh phí chi cho an toàn giao thông, thanh tra giao thông và các lực lượng khác trong lĩnh vực an toàn giao thông11.1536.9004.2534.253-----
8Chi quy hoạch10.62710.000-----627-

Page 1 of 10

S T TTên đơn vịDự toán điều chỉnhDự toán đầu năm UBND tỉnh giaoDỰ TOÁN 2015Ghi chú
Bổ sung trong nămTrung ương bổ sung có mục tiêuKinh phí chương trình mục tiêu quốc gia
Tổng cộngDự toán năm trước chuyển sangĐã bổ sung trong năm từ nguồn chi khácBổ sung từ ngân sách tính cho ngân sách huyệnKhác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm)
9Kinh phí thực hiện Nghị định số 42/2012/NĐ-CP5.8565.8565.856
10Kinh phí thực hiện theo Quyết định số 580/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây màu627--627
BSự nghiệp khác21.35619.822826740133(138)9168640
1Các đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp3.5483.135345191133-2168-
2Đơn vị trực thuộc Sở Công Thương2.8572.731126110--16--
3Đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp2.4472.301146134--12--
4Đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường4.7824.549233209--24--
5Đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội2.3671.6388975--14-640
6Đơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông4934682521--4--
7Kinh phí xúc tiến kinh tế2.0002.000--
8Chỉ sự nghiệp khác2.8623.000(138)-(138)
IISự nghiệp môi trường4.8994.899-------
1Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc3.8173.817--
2Công an tỉnh212212--
3Ban Quản lý các khu công nghiệp và đơn vị trực thuộc190190--
4Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng120120--

Page 2 of 10

S T TTên đơn vịDự toán điều chỉnhDự toán đầu năm UBND tỉnh giaoDỰ TOÁN 2015Ghi chú
Bổ sung trong nămTrung ương bổ sung có mục tiêuKinh phí chương trình mục tiêu quốc gia
Tổng cộngDự toán năm trước chuyển sangĐã bổ sung trong năm từ nguồn chi khácBổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyệnKhác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm)
5Đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Trung Tâm Nông nghiệp Mùa xuân6060--
6Chi sự nghiệp môi trường khác500500--
IIISự nghiệp Giáo dục và đào tạo, dạy nghề231.210216.43812.77215.108-(2.941)605-2.000
aSự nghiệp Giáo dục (Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc)158.309155.1083.2012.658--543--
1Các trường, trung tâm và chi sự nghiệp giáo dục chung toàn tỉnh156.434154.3082.1261.583543
2Kinh phí thực hiện chính sách miễn giảm học phí theo Nghị định số 49/NĐ-CP1.8758001.0751.075
bChi khác sự nghiệp giáo dục9.4332.7706.6636.663Tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi
cSự nghiệp đào tạo và dạy nghề63.46858.5602.9085.787-(2.941)62-2.000
1Đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo12.40612.084322322-----
2Các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội13.2939.5201.7731.731--42-2.000
3Trường Chính trị7.1036.56154252220
4Chi cho đào tạo, dạy nghề, thưởng có bằng30.66630.3952713.212(2.941)
IVSự nghiệp Y tế342.854273.58150.48449.441--1.04311.2977.492
- Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc231.533210.4312.3131.2701.04311.2977.492

Page 3 of 10

S T TTên đơn vịDự toán điều chỉnhDự toán đầu năm UBND tỉnh giaoDỰ TOÁN 2015Trung ương bổ sung có mục tiêuKinh phí chương trình mục tiêu quốc giaGhi chú
Bổ sung trong năm
Tổng cộngDự toán năm trước chuyển sangĐã bổ sung trong năm từ nguồn chi khácBổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyệnKhác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm)
3Sở Tài nguyên và Môi trường14.2834.7929.4918.968480-43
4Sở Tài chính6.8896.600289269--20
5Sở Lao động - Thương binh và Xã hội8.3457.2436826234019420
6Thanh tra tỉnh3.7863.67011610313
7Sở Kế hoạch và Đầu tư4.9564.34361347048-95
8Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn10.0303.3896.6096.5644532
9Sở Nội vụ6.2745.646178130--48450
10Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND7.9587.752206-190-16
11Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh14.72813.734994-50-944
12Sở Tư pháp4.0553.83621916839-12-
13Sở Giao thông Vận tải3.9013.51039136922
14Sở Xây dựng4.9544.73921517837
15Ban Quản lý các khu công nghiệp3.2483.025223213--10
16Sở Thông tin và Truyền thông3.2413.104137125--12
17Ban Dân tộc2.0911.9929991--8
18Sở Giáo dục và Đào tạo20.3576.7663.2143.195--194379.940
19Sở Khoa học và Công nghệ16.6502.07314.57714.569--8--
20Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch7.4234.979633339144-1501.811
21Liên minh Hợp tác xã2.6322.33929328310
22Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao2.3731.899474465--9
23Đơn vị trực thuộc Sở Công Thương4.8204.674146131--15
24Đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ4.4854.067418155124-139--
25Đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường2.6752.56311299--13--

Page 6 of 10

S T TTên đơn vịDự toán điều chỉnhDự toán đầu năm UBND tỉnh giaoDỰ TOÁN 2015Ghi chú
Bổ sung trong nămTrung ương bổ sung có mục tiêuKinh phí chương trình mục tiêu quốc gia
Tổng cộngDự toán năm trước chuyển sangĐã bổ sung trong năm từ nguồn chi khácBổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyệnKhác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm)
26Đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn22.94213.1902.7292.59087-52-7.023
27Đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội1.4271.182145140--5-100
28Đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải4.2634.24815---15--
29Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn450250200200
30Ban An toàn giao thông tỉnh794603191110--81
31Kinh phí trợ cấp Tết (Cán bộ, công chức, viên chức,... và hỗ trợ các hoạt động khác liên quan)-12.000(12.000)-(6.529)(5.471)
32Kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho dân tộc thiểu số nghèo theo Quyết định số 102/2009/QĐ- TTg2.5413.501(960)-(960)
33Kinh phí chỉnh lý tài liệu các Sở, ban, ngành-119(119)-(119)
34Chương trình Mục tiêu quốc gia-36.029(4.601)--(4.601)--(31.428)
- Chương trình về việc làm và dạy nghề-8.510(1.570)-(1.570)(6.940)
- Chương trình giảm nghèo bền vững-2.891(2.641)-(2.641)(250)
- Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn-1.070--(1.070)
- Chương trình y tế-2.958--(2.958)
- Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình-3.181--(3.181)
- Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm-677--(677)
- Chương trình văn hóa-1.811--(1.811)

Page 7 of 10

S T TTên đơn vịDự toán điều chỉnhDự toán đầu năm UBND tỉnh giaoDỰ TOÁN 2015Ghi chú
Bổ sung trong nămTrung ương bổ sung có mục tiêuKinh phí chương trình mục tiêu quốc gia
Tổng cộngDự toán năm trước chuyển sangĐã bổ sung trong năm từ nguồn chi khácBổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyệnKhác (bổ sung, điều chỉnh dự toán đầu năm)
fToà án nhân dân tỉnh1515-15
gViện kiểm sát nhân dân tỉnh1717-17
hThông tấn xã Hậu Giang11-1
iBảo hiểm xã hội tỉnh2525-25
gKho bạc Nhà nước Hậu Giang2020-20
kCục Thi hành án dân sự tỉnh1010-10
lTrường Trung cấp luật tỉnh1212-12
XQuốc phòng An ninh37.86034.6802.350-1.271-1.079-830
1Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh31.66330.2901.373-1.020-353--
2Công an tỉnh6.1974.390977-251-726-830
XIChi Khen thưởng22.9856.304151516.666
XIIKinh phí tăng biên chế14.23811.0003.2383.643(405)
XIIIKinh phí thực hiện Nghị định số 116/2010/NĐ-CP42.41342.413
XIVChi khác: Chi chính sách chế độ nhiệm vụ mới phát sinh, ...45.22950.625(5.396)4.912(5.094)(9.060)3.846
XVKinh phí năm trước chuyển sang (bao gồm chuyển nguồn và kết dư)20.271-20.27165.458-(45.548)---
Kinh phí mua sắm tài sản13.92113.92113.921
Nguồn cải cách tiền lương1.7801.78047.328(45.548)
Nguồn kết dư và nguồn khác4.570-4.5704.209-----

Ghi chú: dự toán trên theo mức lương cơ sở 1.150.000đồng/tháng

Page 10 of 10

Phụ lục số 06

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STTĐơn vịTổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn huyện, thị xã, thành phốNgân sách huyện, thị xã, thành phố được hưởngThu chuyển nguồn và thu kết dư năm 2014 chuyển sangTổng chi ngân sách huyện, thị xã, thành phốSố bổ sung từ ngân sách cấp tỉnhGhi chú
CộngThu chuyển nguồnThu kết dưDự toán đầu nămDự toán điều chỉnhTổng cộngDự toán chi đầu nămSố đã bổ sung trong năm
CộngThường xuyênXây dựng cơ bảnCộngThường xuyênXây dựng cơ bản
12345=6+7678=11+49=4+5+1010=11+14+17+18+1911=12+13121314=15+16151620
1Thành phố Vị Thanh80.80045.08230.47228.3962.076235.085280.745205.191190.003155.93534.06815.1886.1009.088
2Huyện Châu Thành A57.00031.54338.18220.98617.196231.519283.841214.116199.976175.93924.03714.1409.1794.961
3Huyện Châu Thành29.50017.18715.9692.60613.363200.526224.937191.781183.339158.07025.2698.4425.6142.828
4Huyện Phụng Hiệp43.40026.67488.06411.36876.696455.674569.636454.898429.000347.13981.86125.89816.0989.800
5Thị xã Ngã Bảy43.30023.11435.62725.6699.958286.965363.223304.482263.851136.589127.26240.6313.94036.691
6Huyện Vị Thủy29.30018.77928.43517.78910.646250.947291.527244.313232.168200.35631.81212.1458.9093.236
7Huyện Long Mỹ51.05029.11038.24516.37221.873407.906495.152427.797378.796322.24656.55049.00145.1713.830
Tổng cộng334.350191.489274.994123.186151.8082.068.6222.509.0612.042.5781.877.1331.496.274380.859165.44595.01170.434
Mục lục Bấm để đi tới điều