vanban.org

Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 10/07/2012 Hiệu lực 20/07/2015 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/07/2015 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2015/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 10 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2015
__________________________
 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 12/BCTT-KT&NS ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2015 như sau:

1. Vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh kế hoạch vốn 847,122 triệu đồng và phân khai chi tiết các tiểu danh mục công trình thuộc Dự án cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định (Bỉ tài trợ).

2. Vốn cấp quyền sử dụng đất: Điều chỉnh kế hoạch vốn 13.197,259 triệu đồng.

3. Vốn tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước: Điều chỉnh kế hoạch vốn 20.000 triệu đồng.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thanh Tùng

Phụ lục

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2015

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục Địa điểm xây dựng Kế hoạch
năm 2015
Tăng (+)/
giảm (-)
Kế hoạch
sau khi điều chỉnh, bổ sung
Chủ
đầu tư
Ghi chú
A Vốn ngân sách tỉnh            
  Công trình giảm vốn     -874,122      
1 Hỗ trợ y tế vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, HM: Trung tâm y tế Phù Mỹ Quy Nhơn 302,000 -301,698 0,302 Sở Y tế Hết khối lượng
2 Đối ứng Dự án Tăng cường chức năng HTX nông nghiệp (Jica)   200,000 -15,000 185,000 Sở NN&PTNT Hết khối lượng
3 Đường bao ven sông Kôn khu vực Thị trấn Vĩnh Thạnh (từ cầu đường ĐT 637 - Suối Cạn) Vĩnh Thạnh 1.200,000 -557,424 642,576 UBND huyện Vĩnh Thạnh Hết khối lượng
  Công trình tăng vốn     874,122      
1 Hỗ trợ y tế Duyên Hải Nam Trung Bộ, HM: Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Nhà khám Quy Nhơn 556,751 301,698 858,449 Sở Y tế  
2 Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)   300,000 15,000 315,000 Sở NN&PTNT  
3 Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.000,000 557,424 1.557,424 UBND huyện Vĩnh Thạnh  
  Phân khai chi tiết dự án            
1 Dự án Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định (Bỉ tài trợ) Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn, An Nhơn 1.200,000 -1.200,000 0,000 Ban QLDA Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định  
  Trong đó:            
1.1 Mua sắm xe chuyên dùng xử lý chất thải rắn cho các huyện Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn và thị xã An Nhơn Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn, An Nhơn 0,000 700,000 700,000 Ban QLDA Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định  
1.2 Chi phí hoạt động của Ban QLDA Cấp nước và vệ sinh tỉnh   0,000 500,000 500,000 Ban QLDA Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định  
B Vốn cấp quyền sử dụng đất            
  Công trình giảm vốn     -13.197,259      
1 Quỹ Phát triển đất   20.000,000 -8.000,000 12.000,000    
2 Trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn Hoài Nhơn 1.000,000 -1.000,000 0,000 Sở Y tế Chưa mở thầu
3 Trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Phong Tây Sơn 1.000,000 -1.000,000 0,000 Sở Y tế Chưa mở thầu
4 Nhà làm việc rừng phòng hộ huyện An Lão An Lão 500,000 -450,000 50,000 UBND huyện An Lão Hết khối lượng
5 Cầu Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ An Nhơn 1.200,000 -1.200,000 0,000 UBND thị xã An Nhơn Điều chỉnh tên và địa điểm XD cho phù hợp với Quy hoạch XD nông thôn mới
6 Dự án cạnh tranh nông nghiệp (ACP)   150,000 -30,000 120,000 Sở NN&PTNT  
7 Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Bình Định giai đoạn 1 (ADB)   30,000 -30,000 0,000 Sở NN&PTNT  
8 Nhà làm việc các cơ quan, phòng, ban thuộc UBND huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.000,000 -415,614 584,386 UBND huyện Vĩnh Thạnh Hết khối lượng
9 Kênh mương nội đồng hồ Suối Đuốc Vân Canh 870,000 -12,463 857,537 UBND huyện Vân Canh  
10 Kè Suối Dứa Vân Canh 520,000 -11,905 508,095 UBND huyện Vân Canh  
11 Kè Canh Hiệp Vân Canh 305,000 -47,277 257,723 UBND huyện Vân Canh  
12 Trụ sở làm việc của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quy Nhơn 1.000,000 -1.000,000 0,000 Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Chưa triển khai
  Công trình tăng vốn     13.197,259 0,000    
1 Nhà làm việc mới của Đại đội trinh sát - BCHQS tỉnh Quy Nhơn 0,000 5.000,000 5.000,000    
2 Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Hoài Nhơn (ký hiệu: Sh02-BĐ13) Hoài Nhơn 0,000 2.000,000 2.000,000 BCH QS tỉnh Theo Kết luận của BTV Tỉnh ủy 411-KL/TU ngày 21/01/2015
3 Kho lưu trữ của Văn phòng UBND tỉnh Quy Nhơn 0,000 500,000 500,000 VP UBND tỉnh  
4 Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xã Tuy Phước 1.100,000 500,000 1.600,000 UBND huyện Tuy Phước Trả nợ KLHT
5 Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn, hạng mục Nhà điều trị 251 giường Quy Nhơn 0,000 600,000 600,000 Sở Y tế Thanh toán KLHT
6 Hỗ trợ y tế Duyên Hải Nam Trung Bộ, HM: Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Nhà khám  Quy Nhơn 0,000 1.400,000 1.400,000 Sở Y tế Thanh toán KLHT
7 Mua sắm bàn ghế và trang thiết bị âm thanh cho nhà sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa xã An Lão 0,000 250,000 250,000 UBND huyện An Lão Theo 85/TTr-UBND  ngày
08/6/2015 của UBND huyện để đảm bảo 30% KH vốn (đã triển khai)
8 Lắp đặt hệ thống truyền thanh cho 02 xã An Vinh, An Quang huyện An Lão An Lão 0,000 200,000 200,000 UBND huyện An Lão Dự án có tổng mức 920 triệu đồng, hiện nay huyện đã bố trí 120 triệu đồng tại QĐ 901/QĐ-UBND ngày 4/5/2015. Do đó bố trí bổ sung để đảm bảo 30% trên TMĐT
9 Cầu Khánh Mỹ An Nhơn 0,000 1.200,000 1.200,000 UBND thị xã An Nhơn Điều chỉnh tên và địa điểm XD cho phù hợp với Quy hoạch XD nông thôn mới (Cầu thay thế Cầu Hòa Phong, cách vị trí cũ 100m)
10 Dự án Phục hồi và Phát triển rừng phòng hộ (JICA2)   130,000 60,000 190,000 Sở NN&PTNT  
11 Đường dây 22kV và TBA 50KVA-22/0,4kV cấp điện cho làng Kon Trú, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 0,000 100,000 100,000 UBND huyện Vĩnh Thạnh Trả nợ KLHT
12 Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.000,000 315,614 1.315,614 UBND huyện Vĩnh Thạnh Trả nợ KLHT
13 Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển Vân Canh 550,000 71,645 621,645 UBND huyện Vân             Canh Trả nợ KLHT
14 Đầu tư Trang thiết bị số hóa thực hiện lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Định giai đoạn 1903 - 2007 Quy Nhơn 0,000 500,000 500,000 Sở Nội vụ  
15 Trạm kiểm soát Biên phòng Đề Gi - thuộc đồn Biên phòng 316 Phù Cát 800,000 200,000 1.000,000 Bộ CHBĐ Biên phòng Trả nợ KLHT
16 Trường mầm non Tam Quan Nam Hoài Nhơn 0,000 300,000 300,000 UBND huyện Hoài Nhơn Trả nợ KLHT
C Vốn Tạm ứng tồn ngân kho bạc nhà nước            
  Công trình giảm vốn     -20.000      
1 Dự án Quảng trường của tỉnh Quy Nhơn 20.000,000 -20.000,000 0,000 BQL các công trình trọng điểm Chưa triển khai
  Công trình tăng vốn     20.000      
1 Dự án Quảng trường tỉnh     14.187      
1.1 Tiểu dự án VSMT thành phố Quy Nhơn giai đoạn 2 (Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật khu vực phía Tây Quảng trường trung tâm của tỉnh) Quy Nhơn 0,000 6.902,842 6.902,842 BQL VSMT thành phố Trả nợ KLHT
1.2 Cột cờ, đường dạo bộ, cây xanh hệ thống tưới cây thuộc Quảng trường tỉnh Quy Nhơn 0,000 2.000,000 2.000,000 TP. Quy Nhơn Trả nợ KLHT (dứt điểm)
1.3 Cấp điện nguồn, chiếu sáng và đèn trang trí sợi quang cho Quảng trường tỉnh Quy Nhơn 1.500,000 4.000,000 5.500,000 TP. Quy Nhơn Trả nợ KLHT (dứt điểm)
1.4 Tượng đài danh nhân Nguyễn Sinh Sắc và Nguyễn Tất Thành (Vốn chuẩn bị đầu tư) Quy Nhơn 0,000 1.284,258 1.284,258 Sở VH, TT và DL Triển khai trong năm 2015
2 Dự án Lát đá Granit bó vỉa, vỉa hè đường Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn Quy Nhơn 5.000,000 5.812,900 10.812,900 BQL các công trình trọng điểm Đã có khối lượng thực hiện
Mục lục Bấm để đi tới điều