HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên
Sô: OoL /2004/NQ-HĐND
Thải Nguyên, ngày^f^tháng 5 năm 2004
HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ NHẤT
(ngày 19, 20 tháng 5 năm 2004)
♦ w NGHỊ QUYẾT
Xác nhận kết quả bầu Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên khác của uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2004 - 2009
HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
> - Căn cứ kết quả tại các biên bản bầu Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các
thành viên khác của UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009.
QUYẾT NGHỊ
- Xác nhận kết quả bầu Chủ tịch, các Phó Chú tịch và các thành viên khác của ƯBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009, như sau:
- Ông Nguyễn Văn Kim
- Ông Đàm Thanh Nghị
- Bà Trịnh Thị Cúc
- Ông Dương Vương Thử
- Ông Trương Đình Đường
- Ông Nguyễn Văn Trình
- Ông Nguyễn Ngọc Lân
- Chủ tịch UBND tỉnh
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Phó Chú tịch UBND tỉnh - Uỷ viên UBND tỉnh
- Uỷ viên ƯBND tỉnh
- Uỷ viên UBND tỉnh
(Có các Biên bản bầu cử và lý lịch trích ngang kèm theo)
Nguyễn Thành Kính
CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN
II- Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn tất thú tục và trình Thủ tướng Chính Phủ phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chú tịch, các Phó Chủ tịch và các Uỷ viên UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009 theo quy định của Pháp luật. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XI thông qua tại kỳ họp thừ Nhất ngày 20 tháng 5 năm 2004 ./. Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- TT Tỉnh uy;
- UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh khoá XI;
- Đoàn ĐBQH khoá XI đơn vị tỉnh TN;
- TT ƯBMTTQ và các đoàn thể tỉnh TN;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND và UBND các huyện, thành, thị trong tỉnh;
- Lãnh đạo VP HĐND và UBND tỉnh;
- Lưu VP-VT TH HĐND.
HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tỉnh Thái Nguyên Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
V ív / LÝ LỊCH TRÍCH NGANG
''VỈăíấr THÀNH VIÊN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN, NHIỆM KỲ 2004 - 2009
(Kèm theo Nghị quyết sổẬỐ42004INQ-HĐND ngàyjíỊfĩ512004 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)
| Sô TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Dân tộc | Nam, nữ | Quê quán | Ngày vào Đảng | Trình độ | Chức vụ trước khi bầu | ||
| Văn hoá | LL Chính trị | Chuyên môn | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Nguyên Văn Kim | 01/6/1954 | Kinh | Nam | Tích Lương, TP. Thái Nguyên, T. Thái Nguyên | 24/11/1974 | 10/10 | Cao cấp | Kỹ sư Nông nghiệp | ủy viên BTV Tỉnh uỳ, Phó Chu tịch UBND tỉnh Thài Nguyên |
| 2 | Đàm Thanh Nghị | 8/5/1951 | Kinh | Nam | Tràng Xá, Võ Nhai, Thái Nguyên | 27/6/1972 | 10/10 | Cử nhân | Cao đăng Kiểm sát | Tỉnh uỷ viên, Phó Chủ tịch UBND tinh Thái Nguyên |
| 3 | Trịnh Thị Cúc | 9/01/1954 | Kinh | Nữ | Yên Quang. Ý Yên, Nam Đinh | 23/02/1978 | 10/10 | Cử nhân | Kỹ sư Nông nghiệp, Cử nhân kinh tế lao động công đoàn | Uỳ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỳ, Phó Chù tịch UBND tinh Thái Nguyên |
| 4 | Dương Vương Thử | 21/7/1952 | Kinh | Nam | Lam Cốt, Tân Yên. Bắc Giang | 26/9/1972 | 10/10 | Cao cấp | Cử nhân Kinh tế-Tài chính | Tỉnh uỷ viên, Uỷ viên UBND tinh, Giám đốc sở KHĐT tinh Thái Nguyên |
| 5 | Trương Đình Đường | 01/3/1945 | Kinh | Nam | Nam Tiến, Phổ Yên, Thái Nguyên | 02/9/1970 | 10/10 | Trung cấp | Đại học An ninh | Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Giám đốc Công an tỉnh, Uỷ viên UBND tỉnh Thái Nguyên. |
| 6 | Nguyễn Vãn Trình | 11/10/1952 | Kinh | Nam | Văn Môn, Yên Phong. Bắc Ninh | 29/4/1974 | 10/10 | Cao cấp | Cao cấp Quân sự | Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ. Chí huy trương Bộ Chi huy quân sự tính Thái Nguyên |
| 7 | Nguyễn Ngọc Lân | 28/4/1948 | Kinh | Nam | Hiến Nam. Kim Động, Hung Yên | 8/1973 | 10/10 | Cao cấp | Kỹ sư Vô tuyến điện | Tỉnh uỷ viên, Uỷ viên UBND tinh Giám đốc sở Nội vụ tinh Thái Nguyên |
HỘI ĐÓNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN