vanban.org

Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XI

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 04/01/2023 Hiệu lực 14/01/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 14/01/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2023/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 01 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XI ___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8

Xét Tờ trình số 13786/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết  điều chỉnh và đặt tên đường phố tại thành phố Huế đợt XI (năm 2022); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XI gồm: điều chỉnh điểm đầu 01 đường, điều chỉnh chiều dài 05 đường và đặt tên mới 47 đường (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 01 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2023./.

Phụ lục

Danh sách điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố huế đợt xi

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ ĐỢT XI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 01/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

________________________________

A. ĐIỀU CHỈNH ĐIỂM ĐẦU

TT Tên đường

Điểm đầu

(cũ)

Điểm đầu

(mới)

Điểm cuối Vị trí Dài
(m)
Rộng (m)

Loại

mặt đường

Nền Mặt đường
1 Đào Tấn

Đường

Phan Bội Châu

Đường

Trần Thái Tông

Kiệt 131, Trần Phú Trường An 1.100 26 19 BT- nhựa

B. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI

TT Tên đường Điểm đầu

Điểm cuối

(cũ)

Điểm cuối

(mới)

Vị trí Dài
(m)
Rộng (m)

Loại

mặt đường

Nền Mặt đường
1 Nguyễn Văn Linh

Đường

Lý Thái Tổ

Đường Tản Đà

Đường

Trần Tiễn Thành

An Hòa, Hương Sơ, Hương Vinh 4.800 26 19 BT- nhựa
2 Nguyễn Văn Thoại

Đường

Nguyễn Tư Giản

Đường

Hồ Quý Ly

Khu dân cư Phú Hậu 620 10.5 7.5 BT- nhựa
3 Hoàng Văn Lịch

Đường

Nguyễn Hàm Ninh

Đường

Hồ Quý Ly

Khu dân cư Phú Hậu 700 10.5 7.5 BT- nhựa
4 Nguyễn Sinh Cung Đập Đá Giáp ranh phường Phú Thượng

Chân cầu

 chợ Dinh

Vỹ Dạ,

Phú Thượng

2.100 20.5 11.5 BT- nhựa
5 Phạm Văn Đồng Cầu Vỹ Dạ Cầu Lại Thế Đường Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)

Vỹ Dạ,

Phú Thượng

6.787 19.5 10.5 BT- nhựa

C. ĐẶT TÊN MỚI

TT Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Vị trí Dài (m) Rộng (m)

Loại

mặt đường

Tên đường mới
Nền Mặt đường
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG: 02 tuyến đường
1 Thủy Dương - Thuận An Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) Cầu Công Lương An Đông - Thuỷ Vân - Thủy Dương - Thủy Thanh 5.500 44 10.5 x 2 BT-nhựa Võ Chí Công
2 Tuyến đường 60m

Đường

Võ Chí Công

Chi Cục thuế thành phố Huế Vỹ Dạ, Thuỷ Vân 2.500 60 10.5 x 2 BT-nhựa

Lê Đức Anh

II ĐƯỜNG NỘI BỘ PHƯỜNG: 45 tuyến đường
3

Đường liên tổ 3, 4

(Kiệt 240, Lý Nam Đế)

Đường Lý Nam Đế

Đường

Nguyễn Hữu Dật

Phường

 Hương Long

562 5,0 5,0 BT-xi măng Hồ Thị Lữ
4 Đường liên tổ 5, 7

Niệm Phật đường

 Lễ Khê

Giáp ranh phường Hương Vinh

Phường

Hương Sơ

1.036 5-5.5 5,0 BT-xi măng Nguyễn Bá Học
5

Bao Vinh

(Tỉnh lộ 4)

Cầu Bao Vinh Cống Địa Linh

Phường

Hương Vinh

400 6,0 5,0 BT-nhựa

Bao Vinh

6

Tỉnh lộ 4

(đường đi qua UBND phường Hương Vinh)

Đường Bao Vinh

Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào làng La Khê

Phường

Hương Vinh

1.200 6,0 5,0 BT-nhựa Thanh Hà
7 Tỉnh lộ 4 Đường Thanh Hà Cầu Thanh Hà

Phường

Hương Vinh

3.500 6,0 5,0 BT- nhựa Trần Tiễn Thành
8 Tỉnh lộ 8B Đường Thanh Hà

Đường

Nguyễn Văn Linh

Phường

Hương Vinh

270 5,0 5,0 BT-xi măng Nê Ngõa
9 Tỉnh lộ 8B

Đường

Nguyễn Văn Linh

Đường

Trần Quý Khoáng

Phường

 Hương Vinh

312 5,0 5,0 BT-xi măng La Khê
10 Đường Thanh Hà Cồn Nhỏ TDP Minh Thanh (bờ sông Hương)

Đường

Nguyễn Văn Linh

Phường

Hương Vinh

373 5,5 5,0 BT-xi măng Nguyễn Thị Vy
11 Tỉnh lộ 5

Chân cầu chợ Dinh

(đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh)

Quốc lộ 49

(đường Thuận An)

Phường

Phú Thượng

850 20.5 7-11,5 BT-nhựa Gia Lạc
12

Quốc lộ 49

(đường đi

 Thuận An)

Đường

Phạm Văn Đồng

Giáp ranh xã

Phú Dương

Phường

Phú Thượng

1.724 27 11.5 BT-nhựa Thuận An
13 Tỉnh lộ 10A Đường Gia Lạc Giáp xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang

Phường

Phú Thượng

1.958 36 11.5-23 BT-nhựa; BT-xi măng Nguyễn Đình Tứ
14 Đường liên phường, xã Phú Thượng - Phú Mậu

Đường

Nguyễn Sinh Cung

(Chân cầu chợ Dinh)

Đập La Ỷ

Phường

Phú Thượng

1.411 6,0 6,0 BT - xi măng Nguyễn Thị Thanh
15 Đường liên tổ Đường Gia Lạc Cầu Ông Cửu

Phường

Phú Thượng

1.004 5.5 5,0 BT-xi măng Võ Tử Thành
16 Đường liên tổ Lại Thế 1, Lại Thế 2

Đường

Phạm Văn Đồng

Đường Gia Lạc

Phường

Phú Thượng

1.365 7-11 5,0 BT-xi măng Lại Thế
17 Đường liên TDP Tây Trì Nhơn - La Ỷ Đường Thuận An (cầu Cảm Thông)

Đường

Nguyễn Thị Thanh

Phường

Phú Thượng

729 5.5 5,0 BT-xi măng

Phạm Bá Nguyên

18

Đường xóm Chùa

(vị trí đường giữa hai chùa)

Đường Lại Thế Đường xóm 10 thôn Ngọc Anh

Phường

Phú Thượng

1.100 5-13.5 5-13.5 BT-xi măng Diệu Quang
19 Xóm 6 Lại Thế

Đường Lại Thế

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

626 5-8 5-6 BT-xi măng Châu Văn Hùng
20

Đường KQH

Hạ Cồn Trống

Đường Lại Thế

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

850 5.5-13.5 5-7.5 BT-xi măng Hoàng Trọng Mậu
21

Đường KQH

Cồn Trống

Đường Diệu Quang

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

500 13.5 7.5 BT Nhựa Đường Pha
22

Đường KQH

Cồn Trống 1

Đường Đường Pha

Đường

Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

83 13.5 7.5 BT nhựa Đường Pha 1
23

Đường KQH

Cồn Trống

Đường

Phạm Văn Đồng

Đường

 Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

150 13.5 7.5 BT nhựa Đường Pha 2
24

Đường KQH

 Cồn Trống 3

Đường Đường Pha

Đường

Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

100 13.5 7.5 BT nhựa Đường Pha 3
25

Đường KQH

Cồn Trống

Đường Đường Pha

Đường

 Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

110 13.5 7.5 BT nhựa Đường Pha 4
26

Đường KQH

 Cồn Trống

Đường Đường Pha

Đường

Đường Pha 4

Phường

Phú Thượng

150 13.5 7.5 BT Nhựa Đường Pha 5
27 Đường liên phường Phú Thượng - xã Phú Mỹ

Đường

Phạm Văn Đồng

Giáp xã Phú Mỹ

Phường

Phú Thượng

1.789 5.5 5,0 BT - xi măng Nguyễn Đình Bảy
28 Xóm 6 Ngọc Anh

Đường

Nguyễn Đình Bảy

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

917 5-8 5-6 BT-xi măng Nguyễn Như Chương
29 Tuyến 2 QH Cồn Dàng - Cồn Trống

Đường

Nguyễn Đình Bảy

Trường THCS

Phú Thượng

Phường

Phú Thượng

500 11.5 6.5 BT nhựa Đào Duy Tùng
30 Đường nội thị 1 Đường Đoàn Trực

Đường ra cồn

 Hợp Châu

Phường

Thuận An

750 8,0 6,0 Láng nhựa Đặng Trần Siêu
31 Đường nội thị 2 + 4

Đường

Kinh Dương Vương

Đường

Kinh Dương Vương

Phường

Thuận An

1.560 12-26 10-14 Láng nhựa; cấp phối Hồng Bàng
32 Đường nội thị 3

Đường

Kinh Dương Vương

Hồ nuôi trồng

thủy sản

Phường

Thuận An

740 26 14 Láng nhựa Võ Trường Toản
33 Đường số 5 Đường nội thị 4

Đường vào phòng khám Đa khoa

(đường Luy Lâu)

Phường

Thuận An

470 13.5 8,0 Láng nhựa Đông Sơn
34

Đường vào Phòng khám Đa khoa

Đường

Kinh Dương Vương

Phòng khám

Đa khoa

Phường

Thuận An

190 13.5 10.5 BT-nhựa Luy Lâu
35

Đường

Trung tâm Hành chính

Đường

Kinh Dương Vương

Hồ nuôi trồng

thủy sản

Phường

Thuận An

550 26 14 Láng nhựa Nguyễn Thị Lợi
36 Đường Bàu Sen Đường Thai Dương Đường Tư Vinh

Phường

Thuận An

260 8.5 5.5 BT-xi măng Huyện Thoại
37

Đường nội thị

An Hải

Đường Nguyễn Lữ

Đường

Nguyễn Văn Tuyết

Phường

Thuận An

120 11.5 5.5 BT-nhựa Lý Văn Bưu
38 Tuyến Thanh Vân

Đường

Võ Chí Công

Giáp ranh giới xã Thuỷ Thanh, thị xã Hương Thuỷ

Phường

Thuỷ Vân

400 8,0 5,0 BT-nhựa Dương Thị Côi
39 Tuyến Thanh Vân

Đường

Võ Chí Công

(cầu Như Ý 2)

Đường Lê Đức Anh

(cầu vượt sông

Như Ý)

Phường

Thuỷ Vân

2.800 8,0 5,0 BT-nhựa Nguyễn Cửu Vân
40 Tuyến Thanh Vân

Đường

Lê Đức Anh

(cầu vượt sông Như Ý)

Đường

Võ Chí Công

Phường

Thuỷ Vân

2.500 8,0 5,0 BT-nhựa Nguyễn Hạnh
41 Tuyến Thanh Vân

Đường

Võ Chí Công

Giáp xã

Thủy Thanh

Phường

Thuỷ Vân

892 8,0 5,0 BT-nhựa Trương Hữu Hoàn
42 Đường liên tổ

Đường

Võ Chí Công

(Cổng làng

Dạ Lê Chánh)

Cầu Uẩn

(đường Nguyễn Thị Diệm)

Phường

Thuỷ Vân

700 7,0 5,0 BT - xi măng Dạ Lê Chánh
43 Đường trước trường Mầm non Dạ Lê

Đường

Trương Hữu Hoàn

Đường

Dạ Lê Chánh

Phường

Thuỷ Vân

420 13.5 7.5 BT-xi măng Trần Thị Nuôi
44 Đường trước UBND phường Thuỷ Vân Đường QH

Đường

Võ Chí Công

Phường

Thuỷ Vân

555 26 16 BT-nhựa Lê Tự Đồng
45 Đường chợ Dạ Lê

Đường

Trương Hữu Hoàn

Miếu đôi

Phường

Thuỷ Vân

1.500 6,0 5,0 BT-xi măng Nguyễn Thị Diệm
46

Đường

QH Bàu Vá 1

Đường Bản Bộ Đường Lê Bá Thận

Phường

Thủy Xuân

90 10,5 5,5 BT-nhựa Bản Bộ 1
47

Kiệt 69, 

Đường Lê Ngô Cát

Đường

Lê Ngô Cát

Đường

Đoàn Nhữ Hài

Phường

Thuỷ Xuân

800 6,0 5.5 BT-xi măng Sử Hy Nhan