vanban.org

Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Thái Bình Ban hành 04/03/2021 Hiệu lực 15/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

SAO Y
Sở Tư pháp
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: M /2021/NQ-HĐND Tháỉ Bĩnh, ngày 0^ thảng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điềm và số lượng dự án trong
kế hoạch sử dụng đat kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Cãn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của Luật Tồ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sể điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của 37 Luật cỏ ỉỉên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sể 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Cân cứ Nghị định số Ỉ48/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đoi, bổ sung một so nghị định quy định chi tỉểt Luật Đất đai;

Xét Tờ trĩnh số 25/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh vê việc thay đối về quy mô, địa đỉếm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bĩnh; Báo cảo thẩm tra sổ 06/BC-HĐND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dãn tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo:

  1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liên quan rà soát đảm bảo chính xác về: Tên dự án, địa điểm, diện tích, đúng quy hoạch, đúng mục đích sử dụng đất, đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật liên quan trước khi tổ chức thực hiện.
  2. Sở, ngành và ủy ban nhân dân huyện, thành phố có liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ để tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 04 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021./.

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phù;
  • Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính, Xây dựng; Kê hoạch và Đâu tư;
  • Cục Kiểm ưa vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
  • Thường ưực Tĩnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • ủy ban nhân dân tình;
  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tĩnh;
  • Thường ưực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường ưực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;

Nguyễn Tiến Thành

Loại đấtz—'r—3—T3—. „ . ? & , ,—“ 3 Dự án đê nghị cập nỊiật, bô sung vào qùv hoạch sử dụng đâtỉ Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử đụng đấtGhi chú (về danh mục dự án bổ sung quy hoạch)
STTTổng diện tích (ha)Tên dự án ^0 hoạch stfx<£ộẶgđjn^(ểẩ)

-ư

ỰDịa điểm ymực hiện (xứ * đồng, thân, khu dân cư, tẫ dân phố)

Đja điểm thực hiện (xã, phường, thi trấn)Tổng diện tích (ha)Tên dự án cắt giâm trong quy hoạch sử dụng đấtDiện tích quy hoạch (ha)Địa diễm thực hiện (xứ dầng, thôn, khu dân cư, tổ dân phố)Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
IĐất giao thông42,5042,50
37,00Huyện Hưng Hà37,00Huyện Hưng HàVăn băn sổ 6019/UBND- NNTNMT ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Đường trục huyện từ thị trấn Hưng Nhân đến thi trấn Hưng Hà (đường Long Hưng)37,00TT Hưng Hà, Thái Phưong, Phúc Khánh, Liên Hiệp, TT Hưng NhânĐầu tư xây dựng tuyến dường nối thành phố Thái Bỉnh với đường Thải Bỉnh - Hà Nam29,00Chí Hòa, Hồng Lữih, Văn Lang, Kim Trung, TTHưng Hà
Đầu tư xây dựng tuyến đường liễn tỉnh nối vành đai V vùng Thù đô Hả Nội đoạn ưên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL.38B tỉnh Hưng Yên vả cầu La Tiến8,00Thống Nhất, Đoan Hùng, Hùng Dũng, Điệp Nông
5,50Huyện Tiền Hải5,50Huyện Tiền Hãi
Dự án bến xe cồn Vành5,50thôn Hợp PhốNam PhúCông trình giao thông0,80Đông Trung
Công trình giao thông0,60Tây Phong
Công trinh giao thông0,80Tây Tiến
Công trinh giao thông0,80Vũ Lăng
Công trinh giao thông0,70Tây Ninh
Công trinh giao thông0,50Phương Công
Công trinh giao thông0,50Đông Hoàng
Công trinh giao thông0,80Đông Phong
nĐất quốc phòng4,464,46
0,96Huyện Tiền Hải4,46Huyện Tiền Hăi
Công trinh quổc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ dội Biên Phòng (Đồn biên phòng Của Lân)0,51thôn Hoàng MônNam CườngCông trình quốc phòng0,04thôn Hoàng MônNam CườngVăn bản số 5598/UBND- NNTNMT ngày 03/12/2020 của UBND tinh
Công trinh quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 (Trận địa phảo)0,45thôn Hoảng MônNam CưởngCông trinh quốc phòng0,04thôn Hoàng MônNam Cường
Công trinh quốc phòng0,04thôn Hoàng MônNam Cưởng
Công trinh quốc phòng0,48thôn Hoàng MônNam Cường
Công trinh quốc phòng0,15thôn Nho LâmĐông Lâm
Công trình quốc phòng3,71Nam Phú
3,50Huyện Thái ThụyVăn bản số 76/UBND- NNTNMT ngảy 08/01/2021 của ƯBND tỉnh
Đổn biên phòng cửa khẩu cảng Diêm Điền3,50Tổ dân phổ Mai DiêmTT Diêm Điền
STT

;> ' ìỉ ' /

. í .. : c Loại đât ’! Ị j ị

■ ■. ‘ A X

-TJ, •**•»•*

'W\ i

í': A í X « x

'ỉịểữ 4v;áìj bẩ sung vào quy lioạcTn sử dụng đất

w

Diện tích quy hoạch (ha)Đja diễm thực hiện (xứ đồng, thôn, khu dân cư, tỗ dân phố)Địa điềm thực hiện (xă, phường, thj trấn)
IIIĐất cơ sờ tôn giáo
1,10HuyệnTien Hăi
Mở rộng chùa Trúc1,10 thôn Trình Trung Tây An Ninh
IVĐất ở tại nông thôn10,74
9,94Huyện Thái Thụy
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu9,94thôn An NinhThụy Bình
0,80Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư0,80thôn Quyết ThắngHòa Đỉnh
VĐẩt ở tại đô thị2,55
2,55Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư2,55 tố dân pho Hùng Tiến thị trấn Vũ Thư
Tổng diện tích (ha)Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đấtDiện tích quy hoạch (ha)Đja diễm thực hiện (xứ đồng, thôn, khu dân cư, tổ dân phố)Địa điểm thực hiện (xỉ, phường, thị trấn)Ghi chú (về danh mục dự ân bẫ sung quy hoạch)
1,10
1,10Huyện Tiền Hãi
Xây dựng chùa Nam Hà0,50thôn Đông HảoNam Hà
Giảo Xử Nam Biên0,32thôn Hài NgoạiNam Trung
Họ giáo Minh Nghĩa0,28thôn Tam BảoNam Hồng
10,74
9,94Huyện Thái Thụy
QH khép kín khu dãn cư1,44thôn Bắc ThuậnHồng DũngVăn bản số 2944/UBND- KTXD ngày 17/7/2019 của UBNDtinh
QH khép kín khu dẫn cư1,50thôn Tư trinh, Vạn Đồn, Lưu ĐồnHồng Dũng
Qh khu dân cư0,45thôn Thái Xuyên xàm canh thôn Đoàn KểtMỹ Lộc
QH khép kỉn khu dãn cư1,85thôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cổ Lũng, Hãi NinhMỹ Lộc
QH khép kỉn khu dân cư1,37thôn Lễ Thần Đông, Lễ Thần Nam, Vũ CôngHòa An
QH khép kín khu dân cư1,60thôn Đông HưngSơn Hà
Qh khu dân cư1,23

Đường ra chợ Gạch, Hồng Tái, Minh

Thành, Nghĩa Hưng; Thái Học xàm canh

Tân Học
Qh khu dân cư0,50thôn VânThụy Ninh
0,80Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư0,8thôn La UyênMinh Quang

Văn bản sổ 697/ƯBND- NNTNMT ngày 01/3/2021 (diện tích thuộc địa giới hành chính xã Hòa Đỉnh lả đẩt ở tại nông thôn; diện tích thuộc địa giới hành chính thị trấn Vũ

Thư lả đất ở tại đô thị)

2,55
2,55Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư0,16khu Trung Hưng 2,3thị trấn Vũ Thư
Quy hoạch dân cư1,5 thi ưấn Vũ Thư
Quy hoạch dân cư0,89thi trấn Vũ Thư
Mục lục Bấm để đi tới điều