vanban.org

Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025 Thay thế: 41/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Đồng Nai Ban hành 12/03/2021 Hiệu lực 12/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND về việc quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 41/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 01/2021/NQ-HĐND
12/03/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/12/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ứ 7 /2021/NQ-HĐND ĐồngNaỉ, ngày 12 tháng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi và thòi gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX KỲ HỌP THÚ 19
•

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đối, bố sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Qụẻc hội và đại biểu Hội đồng nhân dãn ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 133/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về ngày bầu cử đại biêu Quốc hội khóa XV và đại biếu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thỉ hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kỉnh phí bầu cử đại biêu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Xét Tờ trĩnh số 2159/TTr-ƯBND ngày 03 thảng 3 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định mức chỉ và thời gian được hưởng ho trợ phục vụ công tác bầu cử đại biêu Quốc hội khóa XV và đại biếu Hội đồng nhân dãn các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thâm tra của Ban Kỉnh tê - Ngân sách Hộỉ đông nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh o

Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội.
  2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
  3. Ban Chỉ đạo công tác bầu cử, ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Tiểu ban của ủy ban bầu cử, Tổ giúp việc ủy ban bầu cử, Tổ bầu cử.
  4. Cán bộ, công chức, viên chức và những người tham gia phục vụ công tác bầu cử.
  5. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác bầu cử.

Điều 3o. Nguyên tắc chỉ

Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ quan, đơn vị đế phục vụ cho nhiệm vụ bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước.

Điều 4. Mức chi

  1. Mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biếu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  2. Các nội dung chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 102/2020/TT-BTC và các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 5. Thòi gian được hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ

  1. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử thực hiện theo thực tế, được tính từ thời gian Ban Chỉ đạo công tác bầu cử, ủy ban bầu cử, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của ủy ban bầu cử, Tổ giúp việc, Tố bầu cử được thành lập đến khi kết thúc nhiệm vụ; tối đa không quá 5 tháng.
  2. Trường họp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức hỗ trợ cao nhất.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện

  1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 do ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  2. Cùng với số kinh phí phục vụ bầu cử do ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ, căn cứ tình hình thực tế tại địa phưong, yêu cầu công việc và khả năng cân đối ngân sách, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh
    và Biên Hòa xem xét, quyết định bổ sung kinh phí từ ngân sách huyện, thành phố để phục vụ cho công tác bầu cử trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

  1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
  2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
  3. Đe nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
  4. Đối với khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị, Ưy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa đã triển khai thực hiện trước khi văn bản này có hiệu lực; các cơ quan, đơn vị, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  5. Căn cứ tình hình thực tê, trường hợp cân bô sung các chê độ chính sách liên quan đến công tác phòng, chống dịch Covid - 19 sẽ thực hiện theo các văn bản chỉ đạo của cấp có thẩm quyền hướng dẫn về công tác phòng, chống dịch Covid - 19 đảm bảo kịp thời, hiệu quả.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ

3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 12

Nguyễn Phú Cường

Nơi nhận:l^

  • ủy ban Thưởng vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Văn phòng Quốc hội (A+B);
  • Văn phòng Chính phủ (A+B);
  • Bộ Tài chính;
  • Cục Kiểm tra VB.QPPL - Bộ Tư pháp;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • UBND tỉnh;
  • Đại biểu HĐND tỉnh;
  • UBMTTQVN tình và các đoàn thể;
  • Các sở, ban, ngành;
  • VKSND, TAND, CTHADS tỉnh;
  • Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
  • Công thông tin điện tử tỉnh;
  • Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
  • Lưu: VT, Phòng TH.

Mức chi phục vụ CÔI Hội đồng nhân dân cá

bầu biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu

1 V ^21 _ 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Kèm theo Nghị quyết sô ( /2Ũ2ỈNị^-HĐND ngày /týL thảng 3 năm 2021 của
Hội đôngnhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTNội dungĐon vị tínhMức chi
Cấp tỉnhCấp huyệnCấp xã
IChi tổ chửc các hội nghị
1Hội nghị triển khai công tác bầu cử; Hội nghị trực tuyến; Hội nghị hiệp thương; Hội nghị giao ban; Hội nghị tồng kết, khen thưởng công tác bầu cửThực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 nấm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2Hội nghị tập huấnThực hiện theo điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết số 180/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sửa đổi, bồ sung tại Nghị quyết 32/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh).
3Hội nghị cử tri nơi cư trú; Hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cửđồng/hội nghị1.000.000
IIChi bồi dưỡng các cuộc họp, hội nghị (Các nội dung chi này không áp dụng đối với Hội nghị tiếp xúc cử tri nơi công tác, Hội nghị cử tri nơi cư trú, Hội nghị tiếp xúc cừ tri, vận động bầu cử)
1Các cuộc họp, hội nghị của Ban chỉ đạo công tác bầu cử; ủy ban bầu cử; các Ban bầu cử; các Tiểu ban của ủy ban bầu cử; ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
1.1Chủ trì cuộc họp, hội nghịđồng/người/buổi200.000160.000140.000
1.2Thành viên tham dựđồng/người/buổi100.00080.00070.000
1.3Các đối tượng phục vụđồng/người/buổi50.00040.00035.000
2Các cuộc họp, hội nghị khác liên quan đến công tác bầu cử
2.1Chủ trì cuộc họp, hội nghịđồng/người/buổi150.000120.000110.000
2.2Thành viên tham dựđồng/người/buồi80.00070.00060.000
2.3Các đối tượng phục vụđồng/người/buổi50.00040.00035.000
STTNội dungĐon vị tínhMức chi
Cấp tỉnhCấp huyệnCấp xã
IIIChi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Thưòng trực Hội đồng nhân dân; ủy ban bầu cử; các Ban bầu cử; các Tiểu ban của ủy ban bầu cử; ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định)
1Trưởng đoàn giám sátđồng/người/buồi200.000160.000140.000
2Thành viên chính thức của đoàn giám sátđồng/người/buổi100.00080.00070.000
3Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát
3.1Phục vụ trực tiếp đoàn giám sátđồng/người/buồi80.00070.00060.000
3.2Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (Lái xe, bảo vệ lãnh đạo)đồng/người/buổi50.00040.00035.000
IVChi xây dựng văn bản
1Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cừThực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 75/2017/NỌ-HĐND liên quan đến công tác bầu cử do Thường trực Hội đồng nhân dân, ủy ban bầu cử, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của ủy ban bầu cử, Sở Nội vụ, ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp ban hành tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý (báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát, kế hoạch, thông tri, văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác bầu cử, báo cáo sơ kết, tông kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử)đồng/vãn bản1.000.000500.000300.000
VChi bồi dưỡng, hỗ trợ cho những người trực tiếp phục vụ trong đọt bầu cử
STTNội dungĐom vị tínhMức chi
Cấp tỉnhCấp huyệnCấp xã
1Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau:
1.1Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo công tác bầu cử; Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban bầu cử; Trưởng, Phó trưởng Ban bầu cử; Trưởng, Phó Trưởng các Tiểu ban của ủy ban bầu cử.đồng/người/tháng2.000.0001.500.000900.000
1.2Các thành viên Ban chỉ đạo công tác bầu cử; Thành viên ủy ban bầu cử; Thành viên các Ban bầu cử; Thành viên các Tiểu ban của ủy ban bầu cử; Thường trực Tổ giúp việc ủy ban bầu cử.đồng/người/tháng1.700.0001.300.000700.000
1.3Các thành viên Tổ giúp việc ủy ban bầu cửđồng/người/tháng1.500.0001.100.000600.000
2

Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban; thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử).

Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hom 15 ngày, thực hiện chi bồi dưỡng theo mức chi tối đa: 1.500.000 đồng/người/tháng trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

đồng/người/ngày100.000
3Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử): Chi bồi dưỡng đối với các thành viên tổ bầu cử, lực lượng vũ trang trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử và tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quỵết định, văn bản của câp có thâm quyên phê duyệt)đồng/người/ngày150.000
VIChi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đọl bầu cử
STTNội dungĐon vị tínhMức chi
Cấp tỉnhCấp huyệnCấp xã
Trưởng, Phó và thành viên Ban Chỉ đạo công tác bầu cử; Chủ tịch, Phó Chủ tịch và thành viên ủy ban bầu cử; Trưởng, Phó và thành viên các Ban bầu cử; Trưởng, Phó và thành viên các Tiểu ban của ủy ban bầu cử; Thường Trực Tổ giúp việc cho Ban Thường trực ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp; Thường trực Tổ giúp việc ủy ban bầu cửđồng/người/tháng500.000400.000350.000
VIIChi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu củ’
1Người được giao trực tiếp việc tiếp công dânđồng/người/buổi80.00070.00060.000
2Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dânđồng/người/buổi60.00050.00045.000
3Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dânđồng/người/buổi50.00040.00035.000
VIIIChi đóng hòm phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không thể sứ dụng hoặc cần phải bổ sung)đồng/hòm phiếu350.000
IXChi khắc dấu (trường họp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bô sung)đồng/dấu250.000
XChi bảng niêm yết danh sách bầu cử (Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung)đồng/bảng1.500.000
XICác khoản chi khác phục vụ công tác bầu cử
1Văn phòng phẩmđồng/tổ bầu cử200.000
2Trang tríđồng/tổ bầu cử3.000.000
3Trà, nước uốngđồng/tổ bầu cử200.000
4Hỗ trợ cho Tổ bầu cửđồng/tổ bầu cử5.000.000
5Lập danh sách cử tri, thẻ cử triđồng/cừ tri400
6Chi hỗ trợ tiền khám sức khỏe đối với đại biểu hoạt động chuyên trách Hội đồng nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xãđồng/giấy chứng nhận410.000
Mục lục Bấm để đi tới điều