vanban.org

Nghị quyết số 01 /2018/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/12/2023
Phú Thọ Ban hành 20/07/2018 Hiệu lực 20/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/12/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và  kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ;

            Xét Tờ trình số 3012/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ (điều chỉnh, bổ sung Dự án sân golf Ao Châu, huyện Hạ Hoà) với những chỉ tiêu chủ yếu tại các Phụ lục số: 01, 02, 03, 04.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ xét duyệt;

2. Sau khi được Chính phủ xét duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

            Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.

Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu)

Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất điều chỉnh đến năm 2020

       ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện

tích (ha)

Cơ cấu

(%)

Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng diện tích
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
I LOẠI ĐẤT            
1 Đất nông nghiệp NNP 282.158 79,85 281.186 -1 281.185 79,55
  Trong đó:       -
1.1 Đất trồng lúa LUA 45.526 12,88 41.800  41.800 11,83
  Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 28.541 8,08 28.500  28.500 8,06
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 11.564 3,27  12.549 12.549 3,55
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 41.675 11,79  45.554 45.554 12,89
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 44.520 12,60 27.826  27.826 7,87
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 11.357 3,21 17.302  17.302 4,90
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 122.463 34,66 127.254 -1 127.253 36,00
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 4.994 1,41 5.239 2.961 8.200 2,32
2 Đất phi nông nghiệp PNN 54.487 15,42 69.820 1 69.821 19,75
  Trong đó:       -
2.1 Đất quốc phòng CQP 2.302 0,65 3.212  3.212 0,91
2.2 Đất an ninh CAN 1.206 0,34 1.193  1.193 0,34
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 431 0,12 2.256 29 2.285 0,65
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 224 0,06  1.075 1.075 0,30
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD    1.360 1.360 0,38
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1.527 0,43  2.070 2.070 0,59
2.7 Đất SD cho hoạt động khoáng sản SKS 823 0,23  1.161 1.161 0,33
2.8 Đất phát triển hạ tầng DHT 18.759 5,31 24.600 1.643 26.243 7,42
  Trong đó:       -
  - Đất cơ sở văn hóa DVH 295 0,08 433  433 0,12
  - Đất cơ sở y tế DYT 80 0,02 172  172 0,05
  - Đất cơ sở giáo dục đào tạo DGD 868 0,25 1.041  1.041 0,29
  - Đất cơ sở thể dục thể thao DTT 243 0,07 854 103 957 0,27
2.9 Đất có di tích, danh thắng (*) DDT 129 0,04 269 38 307 0,09
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 112 0,03 337 31 368 0,10
2.11 Đất ở tại nông thôn ONT 8.074 2,29  9.795 9.795 2,77
2.12 Đất ở tại đô thị ODT 1.338 0,38 2.375  2.375 0,67
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 312 0,09  258 258 0,07
2.14

Đất xây dựng trụ sở của

tổ chức sự nghiệp

DTS   92 92 0,03
2.15 Đất cơ sở tôn giáo TON 131 0,04  179 179 0,05
2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD 1.328 0,38  1.629 1.629 0,46
3 Đất chưa sử dụng CSD 16.697 4,73 2.449  2.449 0,69
  - Đất chưa sử dụng còn lại CSD   2.449  2.449 
  - Diện tích đưa vào sử dụng    14.249 112 14.361 
4 Đất đô thị KDT 13.473 3,81 19.468  19.468 5,51
II KHU CHỨC NĂNG       
1 Khu sản xuất nông nghiệp KNN    60.350 60.350 
2 Khu lâm nghiệp KLN    140.350 140.350 
3

Khu bảo tồn thiên nhiên và

đa dạng sinh học

KBT    17.302 17.302 
4 Khu phát triển công nghiệp KPC    3.360 3.360 
5 Khu đô thị DTC    3.030 3.030 
6 Khu thương mại - dịch vụ KTM    10.594 10.594 
7 Khu dân cư nông thôn DNT    46.220 46.220 
Phụ lục 02

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Diện tích cấp quốc gia phân bổ Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung Tổng diện tích Kế hoạch sử dụng đất theo từng năm
Năm 2016(*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
1 Đất nông nghiệp NNP 281.186 -1 281.185 297.175 293.948 290.403 286.413 281.185
  Trong đó:         
1.1 Đất trồng lúa LUA 41.800  41.800 46.863 45.842 44.725 43.462 41.800
  Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 28.500  28.500 32.622 31.797 30.896 29.876 28.500
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK  12.549 12.549 16.115 15.452 14.727 13.906 12.549
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN  45.554 45.554 55.420 53.357 51.099 48.546 45.554
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 27.826  27.826 33.515 32.508 31.406 30.160 27.826
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 17.302  17.302 16.422 16.422 16.406 16.406 17.302
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 127.254 -1 127.253 120.672 122.046 123.552 125.255 127.253
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 5.239 2.961 8.200 7.988 8.030 8.077 8.129 8.200
2 Đất phi nông nghiệp PNN 69.820 1 69.821 53.616 56.888 60.483 64.529 69.821
  Trong đó:         
2.1 Đất quốc phòng CQP 3.212  3.212 2.402 2.572 2.759 2.969 3.212
2.2 Đất an ninh CAN 1.193  1.193 1.077 1.100 1.126 1.154 1.193
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 2.256 29 2.285 488 866 1.279 1.746 2.285
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN  1.075 1.075 211 393 591 816 1.075
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD  1.360 1.360 303 543 820 1.055 1.360
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC  2.070 2.070 1.155 1.369 1.603 1.864 2.070
2.7 Đất SD cho hoạt động khoáng sản SKS  1.161 1.161 787 866 952 1.049 1.161
2.8 Đất phát triển hạ tầng DHT 24.600 1.643 26.243 18.237 19.630 21.155 22.941 26.243
  Trong đó:         
  - Đất cơ sở văn hóa DVH 433  433 380 391 403 417 433
  - Đất cơ sở y tế DYT 172  172 87 105 125 147 172
  - Đất cơ sở giáo dục đào tạo DGD 1.041  1.041 873 908 947 990 1.041
  - Đất cơ sở thể dục thể thao DTT 854 103 957 182 323 477 714 957
2.9 Đất có di tích, danh thắng DDT 269 38 307 146 180 217 259 307
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 337 31 368 90 141 198 262 368
2.11 Đất ở tại nông thôn ONT  9.795 9.795 9.019 9.186 9.428 9.703 9.795
2.12 Đất ở tại đô thị ODT 2.375  2.375 1.502 1.673 1.798 1.939 2.375
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC  258 258 204 216 228 241 258
2.14 Đất XD trụ sở của tổ chức SN DTS  92 92 76 80 83 87 92
2.15 Đất cơ sở tôn giáo TON  179 179 148 154 161 168 179
2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD  1.629 1.629 1.398 1.436 1.479 1.529 1.629
3 Đất chưa sử dụng CSD 2.449  2.449 2.664 2.619 2.569 2.513 2.449
  - Diện tích đưa vào sử dụng  103 112 215  45 49 56 65
  - Diện tích đất CSD còn lại CSD 2.449  2.449 2.664 2.619 2.569 2.513 2.449
4 Đất đô thị KDT 19.468  19.468 13.986 16.073 16.073 16.073 19.468

Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện.

Phụ lục 03

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

ĐVT: Ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện

tích

Giai đoạn 2016-2020
Năm 2016(*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (3) (4)=(5)+.+(9) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 16.349 170 3.272 3.594 4.044 5.269
  Trong đó:              
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 4.518 93 897 982 1.110 1.436
  Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 3.060 69 599 656 741 995
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 3.661 17 673 736 833 1.402
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 3.092 16 648 707 800 921
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 31   6 7 9 9
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN 15     15    
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 4.899 44 1.020 1.117 1.257 1.461
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 133   28 30 35 40
1.8 Đất làm muối LMU/PNN            
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp              
  Trong đó:              
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN 50 8 10 10 10 12
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản LUA/NTS 361   75 83 94 109
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng RSX/NKR(a) 467 64 86 94 106 117

Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện

Phụ lục 04

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện tích Các năm kế hoạch
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(9) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông nghiệp NNP 215  44 48 56 67
  Trong đó:       
1.1 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 34  7 8 9 10
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 15  3 3 4 5
1.3 Đất rừng sản xuất RSX 166  34 37 43 52