vanban.org

Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 10/2019/NQ-HĐND · 06/12/2019
Cần Thơ Ban hành 07/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố · 10/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 01/2017/NQ-HĐND
01/01/202010/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 09/2014/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

trên địa bàn thành phố Cần Thơ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

1. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố quản lý; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế.

2. Mức thu cụ thể

a) Mức thu dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I);

b) Mức thu dịch vụ ngày giường bệnh (Phụ lục II);

c) Mức thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (Phụ lục III).

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:

- Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

- Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn     thành phố Cần Thơ;

- Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn thành phố.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

Phụ lục I

Mức thu dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017
của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Các loại dịch vụ Mức thu
A B C
1 Bệnh viện hạng đặc biệt 39.000
2 Bệnh viện hạng I 39.000
3 Bệnh viện hạng II 35.000
4 Bệnh viện hạng III 31.000
5 Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực 29.000
6 Trạm y tế xã 29.000
7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200.000
8 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 120.000
9 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 120.000
10 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 350.000
Phụ lục II

Mức thu dịch vụ ngày giường bệnh

MỨC THU DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

   (Kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017

của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

Stt Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng

đặc biệt

Bệnh viện hạng

 I

Bệnh viện hạng

 II

Bệnh viện hạng

III

Bệnh viện hạng

IV

Ghi chú
A B 1 2 3 4 5 6
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 677.100 632.200 568.900   Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc 362.800 335.900 279.100 245.700 226.000 Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:       
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 215.300 199.100 178.500 149.800 140.000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh  215.300     
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 192.300 178.000 152.500 133.800 122.000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh  192.300     
3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng 159.400 146.800 126.600 112.900 108.000  
3.4 Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực 108.000 
3.5 Giường lưu tại TYT xã 54.000 
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng       
4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 306.100 286.400 255.400    
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh  306.100     
4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 268.200 250.200 204.400 180.800 171.000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh  268.200     
4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 230.300 214.100 188.500 159.800 145.000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh  230.300     
4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 197.300 183.000 152.500 133.800 127.000  
5 Ngày giường bệnh ban ngày Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Phụ lục III

Mức thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017

của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Tên dịch vụ Mức thu  Ghi chú
1 4 5 6
A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH   
I Siêu âm    
1 Siêu âm 49.000  
2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 70.600  
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 176.000  
4 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000  
5 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246.000  
6 Siêu âm tim gắng sức 576.000  
7 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 446.000 Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 794.000  
9 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.970.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II Chụp X-quang thường    
10 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000 Áp dụng cho 01 vị trí
11 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000 Áp dụng cho 01 vị trí
12 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000 Áp dụng cho 01 vị trí
13 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000 Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12.000  
15 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 61.000  
16 Chụp Angiography mắt 211.000  
17 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98.000  
18 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang 113.000  
19 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 153.000  
20 Chụp mật qua Kehr 225.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524.000  
22 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 514.000  
23 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191.000  
24 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 356.000  
25 Chụp X-quang vú định vị kim dây 371.000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 Lỗ dò cản quang 391.000  
27 Mammography (1 bên) 91.000  
28 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 386.000  
III Chụp Xquang số hóa    
29 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000 Áp dụng cho 01 vị trí
30 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000 Áp dụng cho 01 vị trí
31 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000 Áp dụng cho 01 vị trí
32 Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 17.000  
33 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 396.000  
34 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 594.000  
35 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 549.000  
36 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 209.000  
37 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209.000  
38 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 249.000  
39 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 506.000  
40 Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 929.000  
41 Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 371.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ    
42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
44 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 2.266.000  
45 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.431.000  
46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 4.136.000  
47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.099.000  
48 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 3.543.000  
49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.712.000  
50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 7.643.000  
51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.606.000  
52 Chụp PET/CT 20.114.000  
53 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.831.000  
54 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.502.000  
55 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.796.000  
56 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
57 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA 8.946.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
59 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.546.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60 Can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA 8.996.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 1.983.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.159.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da  dưới DSA 3.496.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.679.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.179.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.996.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.336.000  
68 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.754.000  
69 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.636.000  
70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.136.000  
V Một số kỹ thuật khác    
71 Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500  
72 Đo mật độ xương 2 vị trí 139.000  
73 Telemedicine 1.500.000  
B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI    
74 Bơm rửa khoang màng phổi 203.000  
75 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 454.000  
76 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.003.000  
77 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 Cắt chỉ 30.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 150.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
81 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000  
82 Chọc hút khí màng phổi 136.000  
83 Chọc rửa màng phổi 198.000  
84 Chọc dò màng tim 234.000  
85 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 170.000 Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 Chọc dò tủy sống 100.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161.000  
88 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 214.000  
89 Chọc hút hạch hoặc u 104.000  
90 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 145.000  
91 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 719.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 Chọc hút tế bào tuyến giáp 104.000  
93 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 144.000  
94 Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. 523.000  
  Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay 2.353.000  
95 Chọc hút tủy làm tủy đồ 121.000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000  
97 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658.000  
98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.179.000  
99 Đặt catheter động mạch quay 533.000  
100 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1.354.000  
101 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640.000 Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
102 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.113.000  
103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1.113.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6.774.000  
105 Đặt nội khí quản 555.000  
106 Đặt sonde dạ dày 85.400  
107 Đặt sonde JJ niệu quản 904.000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
108 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.107.000 Chưa bao gồm stent.
109 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 2.795.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
110 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 1.973.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
111 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1.873.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
112 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 183.000 Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
113 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2.308.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
114 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183.000  
115 Hút dịch khớp 109.000  
116 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 118.000  
117 Hút đờm 10.000  
118 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 918.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
119 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 549.000  
120 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 938.000  
121 Lọc máu liên tục  (01 lần) 2.173.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
122 Lọc tách huyết tương  (01 lần) 1.597.000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
123 Mở khí quản 704.000  
124 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 360.000  
125 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 63.300  
126 Nội soi lồng ngực 937.000  
127 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 4.982.000  
128 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.760.000  
129 Niệu dòng đồ 54.200  
130 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1.743.000  
131 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1.443.000  
132 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3.243.000  
133 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 738.000  
134 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.105.000  
135 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.547.000  
136 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2.807.000  
137 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết. 410.000 Đã bao gồm chi phí
Test HP
138 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết 231.000  
139 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 385.000  
140 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 287.000  
141 Nội soi trực tràng có sinh thiết 278.000  
142 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179.000  
143 Nội soi dạ dày can thiệp 2.191.000  
144 Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 2.663.000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
145 Nội soi ổ bụng 793.000  
146 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 937.000  
147 Nội soi ống mật chủ 154.000  
148 Nội soi siêu âm chẩn đoán 1.152.000  
149 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.871.000  
150 Nội soi tiết niệu có gây mê 824.000  
151 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 906.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
152 Nội soi bàng quang có sinh thiết 621.000  
153 Nội soi bàng quang không sinh thiết 506.000  
154 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 675.000  
155 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 870.000  
156 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1.342.000  
157 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1.357.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
158 Nối thông động - tĩnh mạch 1.142.000  
159 Nong niệu đạo và đặt thông đái 228.000  
160 Nong thực quản qua nội soi 2.239.000  
161 Rửa bàng quang 185.000 Chưa bao gồm hóa chất.
162 Rửa dạ dày 106.000  
163 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 576.000  
164 Rửa phổi toàn bộ 7.910.000  
165 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 812.000  
166 Rút máu để điều trị 216.000  
167 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172.000  
168 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 2.058.000  Chưa bao gồm ống thông.
169 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 547.000  
170 Sinh thiết cơ tim 1.702.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
171 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 121.000  
172 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 978.000  
173 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 808.000  
174 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.872.000  
175 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.672.000  
176 Sinh thiết hạch hoặc u 249.000  
177 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1.078.000  
178 Sinh thiết màng phổi 418.000  
179 Sinh thiết móng 285.000  
180 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 589.000  
181 Sinh thiết tủy xương 229.000 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
182 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1.359.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
183 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2.664.000  
184 Sinh thiết vú 144.000  
185 Sinh thiết  tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1.541.000  
186 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 626.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
187 Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu 544.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
188 Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật 483.000  
189 Soi màng phổi 403.000  
190 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 854.000  
191 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp 710.000  
192 Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết 608.000  
193 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 396.000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
194 Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ 228.000  
195 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 968.000  
196 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 477.000  
197 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) 1.478.000 Chưa bao gồm catheter.
198 Thận nhân tạo cấp cứu 1.515.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
199 Thận nhân tạo chu kỳ 543.000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
200 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 59.400  
201 Tháo bột khác 49.500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
202 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 233.000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.
203 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài  ≤ 15cm 55.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
204 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79.600  
205 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
206 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109.000  
207 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000  
208 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174.000  
209 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng 227.000  
210 Thay canuyn mở khí quản 241.000  
211 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 89.500  
212 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 499.000  
213 Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000  
214 Thông đái 85.400  
215 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 78.000  
216 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
217 Tiêm khớp 86.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
218 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 126.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
219 Truyền tĩnh mạch 20.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
220 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172.000  
221 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 224.000  
222 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 244.000  
223 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 286.000  
C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
224 Bàn kéo 43.800  
225 Bó Farafin 50.000  
226 Bó thuốc 47.700  
227 Bồn xoáy 14.800  
228 Châm (các phương pháp châm) 81.800  
229 Chẩn đoán điện 33.700  
230 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 53.200  
231 Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000  
232 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000  
233 Đặt thuốc y học cổ truyền 43.200  
234 Điện châm 75.800  
235 Điện phân 44.000  
236 Điện từ trường 37.000  
237 Điện vi dòng giảm đau 28.000  
238 Điện xung 40.000  
239 Giác hơi 31.800  
240 Giao thoa 28.000  
241 Hồng ngoại 41.100  
242 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 50.500  
243 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 328.000  
244 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 197.000  
245 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 44.400  
246 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 140.000  
247 Laser châm 78.500 Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
248 Laser chiếu ngoài 33.000  
249 Laser nội mạch 51.700  
250 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 100.000  
251 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 100.000  
252 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 100.000  
253 Ngâm thuốc y học cổ truyền 47.300  
254 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1.009.000 Chưa bao gồm thuốc
255 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 28.000  
256 Sắc thuốc thang (1 thang) 12.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
257 Siêu âm điều trị 44.400  
258 Sóng ngắn 40.700  
259 Sóng xung kích điều trị 58.000  
260 Tập do cứng khớp 41.500  
261 Tập do liệt ngoại biên 24.300  
262 Tập do liệt thần kinh trung ương 38.000  
263 Tập dưỡng sinh 20.000  
264 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 52.400  
265 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 9.800  
266 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 296.000  
267 Tập nuốt (có sử dụng máy) 152.000  
268 Tập nuốt (không sử dụng máy) 122.000  
269 Tập sửa lỗi phát âm 98.800  
270 Tập vận động đoạn chi 44.500  
271 Tập vận động toàn thân 44.500  
272 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300  
273 Tập với hệ thống ròng rọc 9.800  
274 Tập với xe đạp tập 9.800  
275 Thủy châm 61.800 Chưa bao gồm thuốc.
276 Thủy trị liệu 84.300  
277 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2.707.000 Chưa bao gồm thuốc
278 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.116.000 Chưa bao gồm thuốc
279 Tử ngoại 38.000  
280 Vật lý trị liệu chỉnh hình 29.000  
281 Vật lý trị liệu hô hấp 29.000  
282 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29.000  
283 Xoa bóp áp lực hơi 29.000  
284 Xoa bóp bấm huyệt 61.300  
285 Xoa bóp bằng máy 24.300  
286 Xoa bóp cục bộ bằng tay 59.500  
287 Xoa bóp toàn thân 87.000  
288 Xông hơi thuốc 40.000  
289 Xông khói thuốc 35.000  
290 Xông thuốc bằng máy 40.000  
  Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác    
291 Thủ thuật loại I 121.000  
292 Thủ thuật loại II 64.700  
293 Thủ thuật loại III 38.300  
D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC    
294 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5.022.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
295 Thay dây, thay tim phổi (ECMO)                                               1.429.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
296 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ                                                                                                1.173.000  
297 Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2.343.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
298 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.062.000  
299 Phẫu thuật loại I 2.061.000  
300 Phẫu thuật loại II 1.223.000  
301 Thủ thuật loại đặc biệt 1.149.000  
302 Thủ thuật loại I 713.000  
303 Thủ thuật loại II 430.000  
304 Thủ thuật loại III 295.000  
II NỘI KHOA    
305 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1.336.000  
306 Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 848.000  
307 Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2.341.000  
308 Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5.024.000  
309 Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 283.000  
310 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 153.000  
311 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 511.000  
312 Test hồi phục phế quản 165.000  
313 Test huyết thanh tự thân 647.000  
314 Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 863.000  
315 Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 817.000  
316 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 330.000  
317 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 370.000  
318 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 468.000  
319 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 382.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
320 Phẫu thuật loại I 1.509.000  
321 Phẫu thuật loại II 1.047.000  
322 Thủ thuật loại đặc biệt 791.000  
323 Thủ thuật loại I 541.000  
324 Thủ thuật loại II 301.000  
325 Thủ thuật loại III 154.000  
III DA LIỄU    
326 Chụp và phân tích da bằng máy 198.000  
327 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 181.000  
328 Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 314.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
329 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 233.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
330 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 295.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
331 Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 510.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
332 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 214.000  
333 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 332.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
334 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional 1.144.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
335 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 427.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
336 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
337 Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 967.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
338 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1.061.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
339 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 187.000  
340 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 259.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 600.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
342 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 662.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343 Phẫu thuật cấy lông mày 1.634.000  
344 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.082.000  
345 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.041.000  
346 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2.317.000  
347 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 602.000  
348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 505.000  
349 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1.761.000  
350 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1.401.000  
351 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 696.000  
352 Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.167.000  
353 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3.044.000  
354 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 700.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
355 Xoá nếp nhăn bằng Laser  Fractional, Intracell 960.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
356 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional 960.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
357 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) 515.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
358 Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu  (PRP) 4.200.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
359 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 485.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
360 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm 200.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
361 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 180.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
362 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.061.000  
363 Phẫu thuật loại I 1.713.000  
364 Phẫu thuật loại II 1.000.000  
365 Phẫu thuật loại III 754.000  
366 Thủ thuật loại đặc biệt 716.000  
367 Thủ thuật loại I 365.000  
368 Thủ thuật loại II 235.000  
369 Thủ thuật loại III 142.000  
IV NỘI TIẾT    
370 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 218.600  
371 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 245.400  
372 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6.402.000  
373 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.008.000  
374 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.614.000  
375 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.359.000  
376 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.236.000  
377 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.208.000  
378 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2.699.000  
379 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5.269.000  
380 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7.545.000  
381 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7.436.000  
  Các thủ thuật còn lại khác    
382 Thủ thuật loại I 575.000  
383 Thủ thuật loại II 369.000  
384 Thủ thuật loại III 204.000  
V NGOẠI KHOA    
  Ngoại Thần kinh    
385 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.310.000  
386 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 4.846.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
387 Phẫu thuật u hố mắt 5.297.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388 Phẫu thuật áp xe não 6.514.000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
389 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 3.981.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
390 Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống 4.847.000  
391 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5.220.000  
392 Phẫu thuật tạo hình màng não 5.431.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
393 Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5.132.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
394 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 6.852.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
395 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7.118.000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
396 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6.277.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
397 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6.277.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
398 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên  6.752.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
399 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5.107.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
400 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4.351.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
401 Phẫu thuật u xương sọ 4.787.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
402 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5.151.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
403 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6.459.000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
404 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 6.728.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
405 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6.118.000  
406 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6.771.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
  Ngoại Lồng ngực - mạch máu    
407 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1.524.000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
408 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 17.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.
409 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14.042.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
410 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 13.931.000  
411 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.550.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
412 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.431.000  
413 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 13.931.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7.055.000  
415 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 7.227.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
416 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3.162.000  
417 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12.277.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
418 Phẫu thuật thay động mạch chủ 18.134.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
419 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…) 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
420 Phẫu thuật tim kín khác 13.460.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
421 Phẫu thuật tim loại Blalock 13.931.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
422 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16.004.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
423 Phẫu thuật u máu các vị trí 2.896.000  
424 Phẫu thuật cắt phổi 8.265.000 Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).
425 Phẫu thuật cắt u trung thất 9.918.000  
426 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.689.000  
427 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
428 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9.589.000  
429 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 7.895.000  
430 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6.567.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
  Ngoại Tiết niệu    
431 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6.307.000  
432 Phẫu thuật cắt thận 4.044.000  
433 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 5.835.000  
434 Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3.839.000  
435 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4.130.000  
436 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4.000.000  
437 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3.910.000  
438 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 4.997.000  
439 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2.950.000  
440 Phẫu thuật cắt bàng quang 5.073.000  
441 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5.152.000  
442 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.379.000  
443 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5.569.000  
444 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4.379.000  
445 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4.227.000  
446 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2.566.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
447 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2.566.000  
448 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4.715.000  
449 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.809.000  
450 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 3.963.000  
451 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000  
452 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
453 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4.049.000  
454 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.434.000  
455 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2.362.000  
456 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1.253.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
  Tiêu hóa    
457 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5.209.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
458 Phẫu thuật cắt thực quản 6.907.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
459 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5.611.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
460 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 4.936.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
461 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5.727.000  
462 Phẫu thuật tạo hình thực quản 7.172.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
463 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5.727.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
464 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4.681.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
465 Phẫu thuật cắt dạ dày 6.890.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
466 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 4.887.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
467 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày  4.037.000  
468 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 3.072.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
469 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2.789.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
470 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.282.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000  
472 Phẫu thuật cắt nối ruột 4.105.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
473 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.072.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
474 Phẫu thuật cắt ruột non 4.441.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000  
476 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6.651.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
477 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng
1 thì
4.379.000  
478 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4.088.000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
479 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3.130.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
480 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.563.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
481 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000  
482 Phẫu thuật cắt gan 7.757.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
483 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5.255.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
484 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao 6.335.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
485 Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác 4.511.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
486 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3.130.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
487 Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu 5.038.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
488 Phẫu thuật cắt túi mật 4.335.000  
489 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2.958.000  
490 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.311.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
491 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp  6.498.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
492 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3.630.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
493 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4.227.000  
494 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3.130.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
495 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 3.919.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
496 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3.268.000 Chưa bao gồm stent.
497 Phẫu thuật nối mật ruột 4.211.000  
498 Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10.424.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
499 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối 9.840.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
500 Phẫu thuật cắt lách 4.284.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
501 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4.187.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
502 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4.297.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
503 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5.430.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
504 Phẫu thuật nạo vét hạch 3.629.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
505 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.482.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
506 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3.525.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
507 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.447.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
508 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.157.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
509 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.709.000  
510 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
511 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.153.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
512 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2.391.000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
513 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.891.000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
514 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1.010.000  
515 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1.789.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
516 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.678.000  
517 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.332.000  
518 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.679.000  
519 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.210.000 Chưa bao gồm bóng nong.
520 Cắt phymosis 224.000  
521 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173.000  
522 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 124.000  
523 Thắt các búi trĩ hậu môn 264.000  
  Xương, cột sống, hàm mặt    
524 Cố định gãy xương sườn 46.500  
525 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 688.000  
526 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 503.000  
527 Nắn trật khớp háng (bột liền) 635.000  
528 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 265.000  
529 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 250.000  
530 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 150.000  
531 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 386.000  
532 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 208.000  
533 Nắn trật khớp vai (bột liền) 310.000  
534 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 155.000  
535 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 225.000  
536 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 150.000  
537 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 320.000  
538 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 200.000  
539 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 701.000  
540 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 306.000  
541 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320.000  
542 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 236.000  
543 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000  
544 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 236.000  
545 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 611.000  
546 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 331.000  
547 Nắn, bó gẫy xương đòn 115.000  
548 Nắn, bó gẫy xương gót 135.000  
549 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 135.000  
550 Phẫu thuật cắt cụt chi 3.640.000  
551 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.767.000  
552 Phẫu thuật thay khớp vai 6.703.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
553 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.597.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định.
554 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.767.000  
555 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.039.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định.
556 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.033.000  
557 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.109.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
558 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.101.000 Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
559 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.109.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
560 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.481.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
561 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.609.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
562 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 4.981.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
563 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 4.981.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
564 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.850.000 Chưa bao gồm kim cố định.
565 Phẫu thuật làm cứng khớp 3.508.000 Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
566 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.429.000 Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
567 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2.657.000  
568 Phẫu thuật ghép chi 5.777.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
569 Phẫu thuật ghép xương 4.446.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
570 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4.481.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
571 Phẫu thuật kéo dài chi 4.435.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định.
572 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
573 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 4.981.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
574 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.611.000  
575 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
576 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.101.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
577 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5.336.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
578 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 3.536.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
579 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1.681.000  
580 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 6.852.000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
581 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật ) 8.478.000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
582 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.039.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,  miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
583 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.140.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
584 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.181.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.
585 Phẫu thuật thay đốt sống 5.360.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
586 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 4.837.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
587 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000  
588 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2.801.000  
589 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3.167.000  
590 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 4.040.000  
591 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2.689.000  
592 Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu 2.531.000  
593 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.381.000  
594 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4.675.000  
595 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.157.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo
596 Tạo hình khí-phế quản 12.015.000 Chưa bao gồm Stent
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại    
597 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.335.000  
598 Phẫu thuật loại I 2.619.000  
599 Phẫu thuật loại II 1.793.000  
600 Phẫu thuật loại III 1.136.000  
601 Thủ thuật loại đặc biệt 932.000  
602 Thủ thuật loại I 513.000  
603 Thủ thuật loại II 345.000  
604 Thủ thuật loại III 168.000  
VI PHỤ SẢN    
605 Bóc nang tuyến Bartholin 1.237.000  
606 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.586.000  
607 Bóc nhân xơ vú 947.000  
608 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.000.000  
609 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.554.000  
610 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.677.000  
611 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109.000  
612 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 3.937.000  
613 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.378.000  
614 Cắt u thành âm đạo 1.960.000  
615 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5.830.000  
616 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4.522.000  
617 Cấy - tháo thuốc tránh thai 200.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
618 Chích áp xe tầng sinh môn 781.000  
619 Chích áp xe tuyến Bartholin 783.000  
620 Chích apxe tuyến vú 206.000  
621 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753.000  
622 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 805.000  
623 Chọc dò màng bụng sơ sinh 389.000  
624 Chọc dò túi cùng Douglas 267.000  
625 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.155.000  
626 Chọc ối 681.000  
627 Chọc hút noãn 7.042.000  
628 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.527.000  
629 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3.850.000 Chưa bao gồm catherter chuyển phôi
630 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798.000  
631 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5.873.000  
632 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 210.000  
633 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 60.000  
634 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  146.000  
635 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 257.000  
636 Đỡ đẻ ngôi ngược 927.000  
637 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675.000  
638 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.114.000  
639 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70.000 Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
640 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 3.941.000  
641 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 877.000  
642 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636.000  
643 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.065.000  
644 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191.000  
645 Hút thai dưới siêu âm 430.000  
646 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.658.000  
647 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.363.000  
648 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.525.000  
649 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.810.000  
650 Khâu tử cung do nạo thủng 2.673.000  
651 Khâu vòng cổ tử cung 536.000  
652 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.638.000  
653 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.524.000  
654 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82.100  
655 Lấy dị vật âm đạo 541.000  
656 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.728.000  
657 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.147.000  
658 Lọc rửa tinh trùng 925.000  
659 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3.282.000  
660 Nạo hút thai trứng 716.000  
661 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331.000  
662 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.285.000  
663 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.746.000  
664 Nội xoay thai 1.380.000  
665 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562.000  
666 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268.000  
667 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 161.000  
668 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.108.000  
669 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 283.000  
670 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358.000  
671 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 177.000  
672 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.003.000  
673 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 519.000  
674 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383.000  
675 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.692.000  
676 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.568.000  
677 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.510.000  
678 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.480.000  
679 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000  
680 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.491.000  
681 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.868.000  
682 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.620.000  
683 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.564.000  
684 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.724.000  
685 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.188.000  
686 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.115.000  
687 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 5.848.000  
688 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.551.000  
689 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.538.000  
690 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.594.000  
691 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.553.000  
692 Phẫu thuật Crossen 3.840.000  
693 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 12.353.000  
694 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.213.000  
695 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.735.000  
696 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B - lynch…) 4.056.000  
697 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.223.000  
698 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.773.000  
699 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5.694.000  
700 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.881.000  
701 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.135.000  
702 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.637.000  
703 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.674.000  
704 Phẫu thuật Manchester 3.509.000  
705 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.246.000  
706 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.335.000  
707 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.704.000  
708 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 5.864.000  
709 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000  
710 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.578.000  
711 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.673.000  
712 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.117.000  
713 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 5.944.000  
714 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật
5.386.000  
715 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000  
716 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.742.000  
717 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7.641.000  
718 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7.781.000  
719 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5.851.000  
720 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 4.917.000  
721 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.352.000  
722 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4.833.000  
723 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.791.000  
724 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 8.981.000  
725 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.370.000  
726 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.568.000  
727 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.361.000  
728 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng                                                                                                                                                                               6.294.000  
729 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 3.937.000  
730 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5.711.000  
731 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.362.000  
732 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4.395.000  
733 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.757.000  
734 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.241.000  
735 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 3.949.000  
736 Phẫu thuật treo tử cung 2.750.000  
737 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 5.910.000  
738 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369.000  
739 Sinh thiết gai rau 1.136.000  
740 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.143.000  
741 Rã đông phôi, noãn 3.420.000  
742 Rã đông tinh trùng 190.000  
743 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8.796.000  
744 Soi cổ tử cung 58.900  
745 Soi ối 45.900  
746 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.078.000  
747 Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 235.000  
748 Tiêm nhân Chorio 225.000  
749 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.180.000  
750 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.260.000  
751 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6.419.000  
752 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 370.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
753 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.531.000  
754 Phẫu thuật loại I 2.173.000  
755 Phẫu thuật loại II 1.373.000  
756 Phẫu thuật loại III 1.026.000  
757 Thủ thuật loại đặc biệt 830.000  
758 Thủ thuật loại I 543.000  
759 Thủ thuật loại II 368.000  
760 Thủ thuật loại III 174.000  
VII MẮT    
761 Bơm rửa lệ đạo 35.000  
762 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.160.000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
763 Cắt bỏ túi lệ 804.000  
764 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1.200.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
765 Cắt mộng áp Mytomycin 940.000 Chưa bao gồm thuốc MMC.
766 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 300.000  
767 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.115.000  
768 Cắt u kết mạc không  vá 750.000  
769 Chích chắp hoặc lẹo 75.600  
770 Chích mủ hốc mắt 429.000  
771 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1.060.000  
772 Chữa bỏng mắt do hàn điện 27.000  
773 Chụp mạch ICG 230.000  Chưa bao gồm thuốc
774 Đánh bờ mi 34.900  
775 Điện chẩm 382.000  
776 Điện di điều trị (1 lần) 17.600  
777 Điện đông thể mi 439.000  
778 Điện võng mạc 86.500  
779 Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 27.000  
780 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 393.000  
781 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc 129.000  
782 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58.600  
783 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 49.600  
784 Đo Javal 34.000  
785 Đo khúc xạ máy 8.800  
786 Đo nhãn áp 23.700  
787 Đo thị lực khách quan 65.500  
788 Đo thị trường, ám điểm 28.000  
789 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 55.000  
790 Đốt lông xiêu 45.700  
791 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.223.000 Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
792 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1.177.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
793 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.004.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
794 Gọt giác mạc 734.000  
795 Khâu cò mi 380.000  
796 Khâu củng  mạc đơn thuần 800.000  
797 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.200.000  
798 Khâu củng mạc phức tạp 1.060.000  
799 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.379.000  
800 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 774.000  
801 Khâu giác mạc đơn thuần 750.000  
802 Khâu giác mạc phức tạp 1.060.000  
803 Khâu phục hồi bờ mi 645.000  
804 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 879.000  
805 Khoét bỏ nhãn cầu 704.000  
806 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.690.000  
807 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1.410.000  
808 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 640.000  
809 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75.300  
810 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 829.000  
811 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 314.000  
812 Lấy dị vật hốc mắt 845.000  
813 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 61.600  
814 Lấy dị vật tiền phòng 1.060.000  
815 Lấy huyết thanh đóng ống 49.200  
816 Lấy sạn vôi kết mạc 33.000  
817 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 53.700  
818 Mở bao sau bằng Laser 244.000  
819 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 1.189.000  
820 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 614.000  
821 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 1.356.000  
822 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 809.000  
823 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 1.020.000  
824 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.563.000  
825 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.745.000  
826 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 1.176.000  
827 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 704.000  
828 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 904.000  
829 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 516.000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
830 Nặn tuyến bờ mi 33.000  
831 Nâng sàn hốc mắt 2.689.000  Chưa bao gồm tấm lót sàn
832 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 97.900  
833 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1.004.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
834 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.173.000 Chưa bao gồm đai Silicon.
835 Phẫu thuật cắt bao sau 554.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
836 Phẫu thuật cắt bè 1.065.000  
837 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 2.838.000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
838 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 895.000 Chưa bao gồm đầu cắt.
839 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.416.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
840 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 915.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
841 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500.000  
842 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.160.000 Chưa bao gồm đầu cắt
843 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1.950.000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
844 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.460.000 Chưa bao gồm ống silicon.
845 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1.723.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
846 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 4.115.000  
847 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 2.615.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
848 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 804.000  
849 Phẫu thuật hẹp khe mi 595.000  
850 Phẫu thuật lác (1 mắt) 704.000  
851 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.150.000  
852 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 745.000  
853 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) 1.760.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
854 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.376.000  
855 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 834.000  
856 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 804.000  
857 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 695.000  
858 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.265.000  
859 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.460.000 Chưa bao gồm ống silicon.
860 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1.060.000  
861 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 804.000  
862 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.045.000  
863 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.629.000  
864 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.799.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
865 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.600.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
866 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.200.000  
867 Phẫu thuật u kết mạc nông 645.000  
868 Phẫu thuật u mi không vá da 689.000  
869 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.200.000  
870 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1.010.000  
871 Phủ kết mạc 614.000  
872 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 275.000  
873 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 554.700 Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
874 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 665.500 Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
875 Rạch góc tiền phòng 1.060.000  
876 Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt) 39.000  
877 Sắc giác 60.000  
878 Siêu âm bán phần trước (UBM) 195.000  
879 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt) 55.400  
880 Siêu âm điều trị (1 ngày) 60.000  
881 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000  
882 Soi bóng đồng tử 28.400  
883 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 49.600  
884 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.088.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
885 Tạo hình vùng bè bằng Laser 210.000  
886 Test thử cảm giác giác mạc 36.900  
887 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 745.000  
888 Thông lệ đạo hai mắt 89.900  
889 Thông lệ đạo một mắt 57.200  
890 Tiêm dưới kết mạc một mắt 44.600 Chưa bao gồm thuốc.
891 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 44.600 Chưa bao gồm thuốc.
892 Vá sàn  hốc mắt 3.085.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
893 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.081.000  
894 Phẫu thuật loại I 1.195.000  
895 Phẫu thuật loại II 845.000  
896 Phẫu thuật loại III 590.000  
897 Thủ thuật loại đặc biệt 519.000  
898 Thủ thuật loại I 337.000  
899 Thủ thuật loại II 191.000  
900 Thủ thuật loại III 121.000  
VIII TAI MŨI HỌNG    
901 Bẻ cuốn mũi 120.000  
902 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 201.000  
903 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 271.000  
904 Cắt Amiđan (gây mê) 1.033.000  
905 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2.303.000 Bao gồm cả Coblator.
906 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 449.000  
907 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7.479.000  
908 Cắt polyp ống tai gây mê 1.938.000  
909 Cắt polyp ống tai gây tê 589.000  
910 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6.582.000 Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
911 Cắt u cuộn cảnh 7.302.000  
912 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 250.000  
913 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 250.000  
914 Chích rạch vành tai 57.900  
915 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5.627.000  
916 Chọc hút dịch vành tai 47.900  
917 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 6.911.000 Chưa bao gồm stent.
918 Đo ABR (1 lần) 176.000  
919 Đo nhĩ lượng 24.600  
920 Đo OAE (1 lần) 49.200  
921 Đo phản xạ cơ bàn đạp 24.600  
922 Đo sức cản của mũi 91.600  
923 Đo sức nghe lời 51.600  
924 Đo thính lực đơn âm 39.600  
925 Đo trên ngưỡng 54.200  
926 Đốt Amidan áp lạnh 180.000  
927 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 126.000  
928 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 146.000  
929 Đốt họng hạt 75.000  
930 Ghép thanh khí quản đặt stent 5.821.000 Chưa bao gồm stent.
931 Hút xoang dưới áp lực 52.900  
932 Khí dung 17.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
933 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.000 Chưa bao gồm thuốc.
934 Lấy dị vật họng 40.000  
935 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60.000  
936 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi
(gây mê)
508.000  
937 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi
(gây tê)
150.000  
938 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 683.000  
939 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 346.000  
940 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 660.000  
941 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 187.000  
942 Lấy nút biểu bì ống tai 60.000  
943 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ
gây mê
1.314.000  
944 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ
gây tê
819.000  
945 Mở sào bào - thượng nhĩ 3.585.000  
946 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2.620.000  
947 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1.258.000  
948 Nạo VA gây mê 765.000  
949 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.487.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
950 Nhét meche hoặc bấc mũi 107.000  
951 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7.729.000 Chưa bao gồm stent.
952 Nội soi cắt polype mũi gây mê 647.000  
953 Nội soi cắt polype mũi gây tê 444.000  
954 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 265.000  
955 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 265.000  
956 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 431.000  
957 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 660.000  
958 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.135.000  
959 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê
ống cứng
683.000  
960 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê
ống mềm
703.000  
961 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê
ống cứng
210.000  
962 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê
ống mềm
305.000  
963 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.541.000 Bao gồm cả dao Hummer.
964 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật
gây tê
561.000  
965 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.543.000  
966 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 500.000  
967 Nội soi Tai Mũi Họng 202.000  
968 Nong vòi nhĩ 35.000  
969 Nong vòi nhĩ nội soi 111.000  
970 Phẫu thuật áp xe não do tai 5.809.000  
971 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser 3.679.000  
972 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 3.679.000  
973 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 4.902.000  
974 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9.209.000  
975 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 5.531.000  
976 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6.604.000  
977 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.738.000  
978 Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4.487.000  
979 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.495.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
980 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.495.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
981 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 7.629.000  
982 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5.208.000  
983 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4.487.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
984 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4.187.000  
985 Phẫu thuật giảm áp dây VII 6.796.000  
986 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.208.000  
987 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6.616.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
988 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7.031.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
989 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 2.973.000  
990 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2.867.000  
991 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4.794.000  
992 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4.487.000  
993 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.722.000  
994 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh 5.531.000 Chưa bao gồm hoá chất.
995 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2.658.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
996 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 8.782.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
997 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13.322.000  
998 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8.322.000  
999 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.032.000  
1000 Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 2.867.000  
1001 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…) 4.009.000  
1002 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm 7.794.000  
1003 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 5.910.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
1004 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.738.000  
1005 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.053.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1006 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 2.973.000  
1007 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.339.000  
1008 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ 6.967.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
1009 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7.629.000  
1010 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 4.794.000  
1011 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4.809.000  
1012 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.679.000  
1013 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 2.865.000  
1014 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 7.499.000  
1015 Phẫu thuật rò xoang lê 4.487.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1016 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5.809.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
1017 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5.809.000  
1018 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII 5.862.000  
1019 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.081.000  
1020 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 6.960.000  
1021 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.081.000  
1022 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.087.000  
1023 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2.722.000  
1024 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 24.600  
1025 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 200.000  
1026 Soi thực quản bằng ống mềm 200.000  
1027 Thông vòi nhĩ 81.900  
1028 Thông vòi nhĩ nội soi 111.000  
1029 Trích màng nhĩ 58.000  
1030 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 713.000  
1031 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 713.000  
1032 Vá nhĩ đơn thuần 3.585.000  
1033 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt 2.918.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1034 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.209.000  
1035 Phẫu thuật loại I 1.884.000  
1036 Phẫu thuật loại II 1.323.000  
1037 Phẫu thuật loại III 906.000  
1038 Thủ thuật loại đặc biệt 834.000  
1039 Thủ thuật loại I 492.000  
1040 Thủ thuật loại II 278.000  
1041 Thủ thuật loại III 135.000  
IX  RĂNG - HÀM - MẶT    
  Các kỹ thuật về răng, miệng    
1042 Cắt lợi trùm 151.000  
1043 Chụp thép làm sẵn 279.000  
1044 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 343.000  
  Điều trị răng    
1045 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 316.000  
1046 Điều trị tủy lại 941.000  
1047 Điều trị tủy răng số  4, 5 539.000  
1048 Điều trị tủy răng số  6,7 hàm dưới 769.000  
1049 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 409.000  
1050 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên 899.000  
1051 Điều trị tủy răng sữa một chân 261.000  
1052 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 369.000  
1053 Hàn composite cổ răng 324.000  
1054 Hàn răng sữa sâu ngà 90.900  
1055 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124.000  
1056 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 70.900  
1057 Nắn trật khớp thái dương hàm 100.000  
1058 Nạo túi lợi 1 sextant 67.900  
1059 Nhổ chân răng 180.000  
1060 Nhổ răng đơn giản 98.600  
1061 Nhổ răng khó 194.000  
1062 Nhổ răng số 8 bình thường 204.000  
1063 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320.000  
1064 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 33.600  
1065 Phục hồi thân răng có chốt 481.000  
1066 Răng sâu ngà 234.000  
1067 Răng viêm tủy hồi phục 248.000  
1068 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30.700  
1069 Sửa hàm 180.000  
1070 Trám bít hố rãnh 199.000  
  Các phẫu thuật hàm mặt    
1071 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324.000  
1072 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 1.000.000 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
1073 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 768.000  
1074 Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên 429.000  
1075 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 389.000  
1076 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 276.000  
1077 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 509.000  
1078 Lấy sỏi ống Wharton 1.000.000  
1079 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 679.000  
1080 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.094.000  
1081 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.657.000  
1082 Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm 2.807.000  
1083 Cắt u nang giáp móng 2.071.000  
1084 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.507.000  
1085 Điều trị đóng cuống răng 447.000  
1086 Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 532.000  
1087 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2 cm 1.578.000  
1088 Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm 2.672.000  
1089 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.594.000  
1090 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2.709.000  
1091 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2.335.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1092 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 3.869.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1093 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 4.969.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1094 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 3.917.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1095 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 2.935.000  
1096 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.043.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1097 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2.858.000  
1098 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3.085.000  
1099 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3.085.000  
1100 Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít 3.407.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1101 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 3.903.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1102 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp
2 bên 
2.843.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1103 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2.643.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1104 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2.543.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1105 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 2.943.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1106 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 2.036.000  
1107 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.600.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1108 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.600.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1109 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.817.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1110 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.767.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1111 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 2.986.000 Chưa bao gồm xương.
1112 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 2.801.000  
1113 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 3.900.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1114 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 4.000.000  
1115 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.303.000  
1116 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2.235.000  
1117 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2.657.000  
1118 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4.103.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1119 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 3.303.000  
1120 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 2.335.000  
1121 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2.335.000  
1122 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2.435.000  
1123 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2.335.000  
1124 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1.727.000  
1125 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 2.624.000  
1126 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2.561.000  
1127 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2.528.000  
1128 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3.007.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1129 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 834.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1130 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.273.000  
1131 Phẫu thuật loại I 2.084.000  
1132 Phẫu thuật loại II 1.301.000  
1133 Phẫu thuật loại III 866.000  
1134 Thủ thuật loại đặc biệt 750.000  
1135 Thủ thuật loại I 465.000  
1136 Thủ thuật loại II 264.000  
1137 Thủ thuật loại III 135.000  
X BỎNG    
1138 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.151.000  
1139 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.645.000  
1140 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.713.000  
1141 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.095.000  
1142 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.180.000  
1143 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.582.000  
1144 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.791.000  
1145 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em 3.112.000  
1146 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.837.000  
1147 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.156.000  
1148 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3.577.000  
1149 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.451.000  
1150 Cắt sẹo khâu kín 3.130.000  
1151 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 270.000  
1152 Điều trị bằng ôxy cao áp 213.000  
1153 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 509.000  
1154 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2.489.000  
1155 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.717.000  
1156 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.719.000  
1157 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.051.000  
1158 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.376.000  
1159 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.809.000  
1160 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn,  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.056.000  
1161 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.527.000  
1162 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4.691.000  
1163 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6.265.000  
1164 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.129.000  
1165 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.691.000  
1166 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.171.000  
1167 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6.846.000  
1168 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.247.000  
1169 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng 491.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1170 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 3.721.000  
1171 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3.679.000  
1172 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4.533.000  
1173 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.428.000  
1174 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) 3.574.000  
1175 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 12.990.000  
1176 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng
vành tai
2.590.000  
1177 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo 16.969.000  
1178 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.029.000  
1179 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3.488.000  
1180 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.319.000  
1181 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 252.000  
1182 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 220.000  
1183 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng 757.400  
1184 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 177.000  
1185 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 235.000  
1186 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 392.000  
1187 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể 519.000  
1188 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể 825.000  
1189 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1.301.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1190 Phẫu thuật đặc biệt 3.707.000  
1191 Phẫu thuật loại I 2.123.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1192 Phẫu thuật loại II 1.418.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1193 Phẫu thuật loại III 1.043.000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1194 Thủ thuật loại đặc biệt 1.053.000  
1195 Thủ thuật loại I 523.000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
1196 Thủ thuật loại II 313.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
1197 Thủ thuật loại III 170.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI UNG BƯỚU    
1198 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 372.000  Chưa bao gồm hóa chất
1199 Đặt Iradium (lần) 467.000  
1200 Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx 100.000 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1201 Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.042.000  
1202 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 392.000  
1203 Làm mặt nạ cố định đầu 1.053.000  
1204 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 372.000  
1205 Truyền hóa chất tĩnh mạch 148.000  Chưa bao gồm hóa chất
1206 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 337.000  Chưa bao gồm hóa chất
1207 Truyền hóa chất khoang màng bụng
(1 ngày)
194.000  Chưa bao gồm hóa chất
1208 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 382.000  Chưa bao gồm hóa chất
1209 Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20.584.000  
1210 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28.662.000  
1211 Xạ trị bằng X Knife 28.584.000  
1212 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) 1.555.000  
1213 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính
(01 ngày xạ trị)
500.000  
1214 Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) 5.021.000 Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1215 Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác
(01 lần điều trị)
3.163.000 Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1216 Xạ trị áp sát liều thấp  (01 lần điều trị) 1.355.000  
1217 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ 7.253.000  
1218 Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8.153.000  
1219 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm 7.953.000  
1220 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá 8.653.000  
1221 Tháo khớp xương bả vai do ung thư 6.453.000  
1222 Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm 7.853.000  
1223 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.248.000  Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1224 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.282.000  
1225 Phẫu thuật loại I 2.536.000  
1226 Phẫu thuật loại II 1.642.000  
1227 Phẫu thuật loại III 1.107.000  
1228 Thủ thuật loại đặc biệt 830.000  
1229 Thủ thuật loại I 485.000  
1230 Thủ thuật loại II 345.000  
1231 Thủ thuật loại III 199.000  
XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP    
1232 Phẫu thuật loại I 2.061.000  
1233 Phẫu thuật loại II 1.400.000  
1234 Phẫu thuật loại III 942.000  
1235 Thủ thuật loại đặc biệt 916.000  
1236 Thủ thuật loại I 539.000  
1237 Thủ thuật loại II 311.000  
1238 Thủ thuật loại III 184.000  
XIII VI PHẪU    
1239 Phẫu thuật loại đặc biệt 5.311.000  
1240 Phẫu thuật loại I 2.986.000  
XIV PHẪU THUẬT NỘI SOI    
1241 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật 84.736.000  
1242 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực 90.603.000  
1243 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu 78.905.000  
1244 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng 96.190.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1245 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.469.000  
1246 Phẫu thuật loại I 2.262.000  
1247 Phẫu thuật loại II 1.524.000  
1248 Phẫu thuật loại III 916.000  
XV GÂY MÊ    
1249 Gây mê thay băng bỏng    
  Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 970.000  
  Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 685.000  
  Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 511.000  
  Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 361.000  
1250 Gây mê khác 632.000  
E XÉT NGHIỆM    
I Huyết học    
1251 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 994.000  
1252 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.550.000  
1253 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 19.800  
1254 Co cục máu đông 14.500  
1255 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 675.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1256 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.179.000  
1257 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 407.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1258 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 18.200  
1259 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 59.300  
1260 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 385.000  
1261 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 183.000  
1262 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 350.000  
1263 Điện di miễn dịch huyết thanh 1.005.000  
1264 Điện di protein huyết thanh 360.000  
1265 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương 16.300.000  
1266 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16.300.000  
1267 Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex 3.679.000  
1268 Định danh kháng thể bất thường 1.150.000  
1269 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 4.348.000  
1270 Định lượng anti Thrombin III 134.000  
1271 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh 2.213.000  
1272 Định lượng chất ức chế C1 201.000  
1273 Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang 505.000  
1274 Định lượng D- Dimer 246.000  
1275 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 201.000  
1276 Định lượng FDP 134.000  
1277 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 100.000  
1278 Định lượng gen bệnh máu ác tính 4.100.000  
1279 Định lượng men G6PD 78.400  
1280 Định lượng men Pyruvat kinase 168.000  
1281 Định lượng Plasminogen 201.000  
1282 Định lượng Protein C 224.000  
1283 Định lượng Protein S 224.000  
1284 Định lượng t- PA 201.000  
1285 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5.350.000  
1286 Định lượng ức chế yếu tố IX 255.000  
1287 Định lượng ức chế yếu tố VIII 145.000  
1288 Định lượng yếu tố Heparin 201.000  
1289 Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) 450.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1290 Định lượng yếu tố kháng Xa 246.000  
1291 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 201.000  
1292 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 310.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1293 Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 224.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1294 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 280.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1295 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1.040.000  
1296 Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặcPAI-2 201.000  
1297 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 201.000  
1298 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 201.000  
1299 Định nhóm máu A1 33.600  
1300 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400  
1301 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.100  
1302 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000  
1303 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 56.000  
1304 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ
định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
28.000  
1305 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 44.800  
1306 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 36.900  
1307 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 50.400  
1308 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặcScangel 84.000  
1309 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 179.000  
1310 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 151.000  
1311 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 190.000  
1312 Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 168.000  
1313 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200  
1314 Định nhóm máu khó hệ ABO 201.000  
1315 Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặcIX 224.000  
1316 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ)  bằng kỹ thuật PCR-SSP 1.250.000  
1317 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 1.884.000  
1318 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry)  ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 530.000  
1319 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 404.000  
1320 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP hoặc Collgen 106.000 Giá cho mỗi chất kích tập.
1321 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin 201.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1322 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại) 50.400  
1323 Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) 8.000.000  
1324 Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) 6.700.000  
1325 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 29.100  
1326 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 443.000  
1327 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 39.200  
1328 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25.700  
1329 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63.800  
1330 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67.200  
1331 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 145.000  
1332 Lách đồ 56.000  
1333 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 561.000  
1334 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.174.000  
1335 Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600  
1336 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.400  
1337 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán
tự động)
109.000  
1338 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel); 78.400  
1339 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán
tự động)
117.000  
1340 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.000  
1341 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 289.000  
1342 Nghiệm pháp von-Kaulla 50.400  
1343 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 89.600  
1344 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 99.600  
1345 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 39.200  
1346 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 33.600  
1347 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 89.600  
1348 Nhuộm Peroxydase (MPO) 75.000  
1349 Nhuộm Phosphatase acid 72.800  
1350 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 67.200  
1351 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 78.400  
1352 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 78.400  
1353 Nhuộm sudan den 75.000  
1354 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1.273.000  
1355 OF test (test sàng lọc Thalassemia) 46.100  
1356 Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) 384.000  
1357 Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) 417.000  
1358 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 72.600  
1359 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc
tự động)
72.600  
1360 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) 53.700  
1361 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc
tự động)
66.000  
1362 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28.000  
1363 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 280.000  
1364 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 350.000  
1365 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1.358.000  
1366 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 584.000  
1367 Phát hiện kháng đông đường chung 85.900  
1368 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 237.000  
1369 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.115.000  
1370 Rửa hồng cầu hoặctiều cầu bằng máy ly tâm lạnh 132.000  
1371 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 89.600  
1372 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 237.000  
1373 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 36.900  
1374 Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị 850.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1375 Tập trung bạch cầu 28.000  
1376 Test đường + Ham 67.200  
1377 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16.800  
1378 Thời gian Howell 30.200  
1379 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 47.000  
1380 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 12.300  
1381 Thời gian máu đông 12.300  
1382 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 53.700  
1383 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600  
1384 Thời gian thrombin (TT) 39.200  
1385 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39.200  
1386 Thử phản ứng dị ứng thuốc 72.800  
1387 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn 2.550.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1388 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi 2.550.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1389 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương 3.050.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1390 Tinh dịch đồ 308.000  
1391 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 33.600  
1392 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 16.800  
1393 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800  
1394 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 16.800  
1395 Tìm tế bào Hargraves 62.700  
1396 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 78.400  
1397 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 112.000  
1398 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 103.000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống
2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1399 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35.800  
1400 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 44.800  
1401 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39.200  
1402 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính) 430.000  
1403 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 89.600  
1404 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.300.000  
1405 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR 850.000 Cho 1 gen
1406 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) 4.116.000  
1407 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 107.000  
1408 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 111.000  
1409 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 82.300  
1410 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 125.000  
1411 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 87.400  
1412 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 111.000  
1413 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 110.000  
1414 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 125.000  
1415 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 115.000  
1416 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 149.000  
1417 Xác định kháng nguyên H 33.600  
1418 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd 201.000  
1419 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd 200.000  
1420 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell 58.400  
1421 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 102.000  
1422 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis 171.000  
1423 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis 199.000  
1424 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran 159.000  
1425 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran 89.600  
1426 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 147.000  
1427 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 164.000  
1428 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.466.000  
1429 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 213.000  
1430 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS 55.700  
1431 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 861.000  
1432 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 558.000  
1433 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 280.000  
1434 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 430.000  
1435 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) 1.761.000  
1436 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1.761.000  
1437 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 384.000  
1438 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặcGelcard 453.000  
1439 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 330.000  
1440 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)  bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 852.000  
1441 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng  Collagen hoặcEpinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặcEpi) 852.000  
1442 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 33.600  
1443 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.750.000  
1444 Xét nghiệm tế bào hạch 47.000  
1445 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 143.000  
1446 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 490.000  
1447 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. 937.000  
1448 Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) 4.349.000  
1449 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.050.000  
II Dị ứng miễn dịch    
1450 Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 431.000  
1451 Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 402.000  
1452 Định lượng Histamine 975.000  
1453 Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 552.000  
1454 Định lượng Interleukin 754.000  
1455 Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase 730.000  
1456 Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 679.000  
1457 Định lượng kháng thể kháng  C5a 814.000  
1458 Định lượng kháng thể kháng C1q 427.000  
1459 Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a 1.049.000  
1460 Định lượng kháng thể kháng CCP 582.000  
1461 Định lượng kháng thể kháng Centromere 443.000  
1462 Định lượng kháng thể kháng ENA 415.000  
1463 Định lượng kháng thể kháng Histone 365.000  
1464 Định lượng kháng thể kháng Insulin 380.000  
1465 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 426.000  
1466 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 504.000  
1467 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép  (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động 246.000  
1468 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép  (Anti dsDNA) test nhanh 112.000  
1469 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động 280.000  
1470 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh 168.000  
1471 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) 571.000  
1472 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 440.000  
1473 Định lượng kháng thể kháng RNP-70 411.000  
1474 Định lượng kháng thể kháng Scl-70 365.000  
1475 Định lượng kháng thể kháng Sm 393.000  
1476 Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 426.000  
1477 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 696.000  
1478 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.002.000  
1479 Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 484.000  
1480 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)  hoặckháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)  hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)  hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) 475.000  
1481 Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA) 426.000  
1482 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 237.000  
III Hóa sinh    
  Máu    
1483 ACTH 79.500  
1484 ADH 143.000  
1485 ALA 90.100  
1486 Alpha FP (AFP) 90.100  
1487 Alpha Microglobulin 95.400  
1488 Amoniac 74.200  
1489 Anti - TG 265.000  
1490 Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 201.000  
1491 Apolipoprotein A/B (1 loại) 47.700  
1492 Benzodiazepam (BZD) 37.100  
1493 Beta - HCG 84.800  
1494 Beta2 Microglobulin 74.200  
1495 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   572.000  
1496 Bổ thể trong huyết thanh 31.800  
1497 CA 125 137.000  
1498 CA 15 - 3 148.000  
1499 CA 19 - 9 137.000  
1500 CA 72 - 4 132.000  
1501 Ca++ máu 15.900 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1502 Calci 12.700  
1503 Calcitonin 132.000  
1504 Catecholamin 212.000  
1505 CEA 84.800  
1506 Ceruloplasmin 68.900  
1507 CK-MB 37.100  
1508 Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại) 58.300  
1509 Cortison 90.100  
1510 C-Peptid 169.000  
1511 CPK 26.500  
1512 CRP định lượng 53.000  
1513 CRP hs 53.000  
1514 Cyclosporine 318.000  
1515 Cyfra 21 - 1 95.400  
1516 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 28.600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1517 Digoxin 84.800  
1518 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 286.000  
1519 Định lượng Alpha1 Antitrypsin 63.600  
1520 Định lượng Anti CCP 307.000  
1521 Định lượng Beta Crosslap 137.000  
1522 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1523 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
1524 Định lượng Cystatine C 84.800  
1525 Định lượng Ethanol (cồn) 31.800  
1526 Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh 513.000  
1527 Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh 513.000  
1528 Định lượng Gentamicin 95.400  
1529 Định lượng Methotrexat 392.000  
1530 Định lượng p2PSA 678.000  
1531 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 74.200  
1532 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800  
1533 Định lượng Tobramycin 95.400  
1534 Định lượng Tranferin Receptor 106.000  
1535 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
1536 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.500  
1537 Đo hoạt độ P-Amylase 63.600  
1538 Đo khả năng gắn sắt toàn thể 74.200  
1539 Đường máu mao mạch 23.300  
1540 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 180.000  
1541 Erythropoietin 79.500  
1542 Estradiol 79.500  
1543 Ferritin 79.500  
1544 Folate 84.800  
1545 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 180.000  
1546 FSH 79.500  
1547 Gama GT 19.000  
1548 GH 159.000  
1549 GLDH 95.400  
1550 Gross 15.900  
1551 Haptoglobin 95.400  
1552 HbA1C 99.600  
1553 HBDH 95.400  
1554 HE4 296.000  
1555 Homocysteine 143.000  
1556 IgA hoặcIgG hoặcIgM hoặcIgE (1 loại) 63.600  
1557 Inhibin A 233.000  
1558 Insuline 79.500  
1559 Kappa định tính 95.400  
1560 Khí máu 212.000  
1561 Lactat 95.400  
1562 Lambda định tính 95.400  
1563 LDH 26.500  
1564 LH 79.500  
1565 Lipase 58.300  
1566 Maclagan 15.900  
1567 Myoglobin 90.100  
1568 Ngộ độc thuốc 63.600  
1569 Nồng độ rượu trong máu 29.600  
1570 NSE (Neuron Specific Enolase) 190.000  
1571 Paracetamol 37.100  
1572 Phản ứng cố định bổ thể 31.800  
1573 Phản ứng CRP 21.200  
1574 Phenytoin 79.500  
1575 PLGF 720.000  
1576 Pre albumin 95.400  
1577 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)        402.000  
1578 Pro-calcitonin        392.000  
1579 Progesteron 79.500  
1580 PRO-GRP 344.000  
1581 Prolactin 74.200  
1582 PSA 90.100  
1583 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 84.800  
1584 PTH 233.000  
1585 Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin 79.500  
1586 RF (Rheumatoid Factor) 37.100  
1587 Salicylate 74.200  
1588 SCC 201.000  
1589 SFLT1 720.000  
1590 T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại) 63.600  
1591 Tacrolimus 713.000  
1592 Testosteron 92.200  
1593 Theophylin 79.500  
1594 Thyroglobulin 174.000  
1595 TRAb định lượng 402.000  
1596 Transferin hoặcđộ bão hòa tranferin 63.600  
1597 Tricyclic anti depressant 79.500  
1598 Troponin T/I 74.200  
1599 TSH 58.300  
1600 Vitamin B12 74.200  
1601 Xác định Bacturate trong máu 201.000  
1602 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 25.400  
1603 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25.400  
  Nước tiểu    
1604 Amphetamin (định tính) 42.400  
1605 Amylase niệu 37.100  
1606 Calci niệu 24.300  
1607 Catecholamin niệu (HPLC) 413.000  
1608 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 159.000  
1609 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 28.600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1610 DPD 190.000  
1611 Dưỡng chấp 21.200  
1612 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23.300  
1613 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 89.000  
1614 Hydrocorticosteroid định lượng 38.100  
1615 Marijuana định tính 42.400  
1616 Micro Albumin 42.400  
1617 Oestrogen toàn phần định lượng 31.800  
1618 Opiate định tính 42.400  
1619 Phospho niệu 20.100  
1620 Porphyrin định tính 47.700  
1621 Protein Bence - Jone 21.200  
1622 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.700  
1623 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42.400  
1624 Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính 3.100  
1625 Tổng phân tích nước tiểu 37.100  
1626 Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính 4.700  
1627 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900  
1628 Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen 6.300  
  Phân    
1629 Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính 9.500  
1630 Bilirubin định tính 6.300  
1631 Canxi, Phospho định tính 6.300  
1632 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300  
  Dịch chọc dò    
1633 Clo  dịch 22.200  
1634 Glucose dịch 12.700  
1635 Phản ứng Pandy 8.400  
1636 Protein dịch 10.600  
1637 Rivalta 8.400  
1638 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55.100  
1639 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 90.100  
IV Vi sinh    
1640 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63.200  
1641 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 103.000  
1642 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 97.700  
1643 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 109.000  
1644 Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động 92.000  
1645 Anti-HIV (nhanh) 51.700  
1646 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 103.000  
1647 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 69.000  
1648 Anti-HBs định lượng 112.000  
1649 Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động 69.000  
1650 Anti-HCV (nhanh) 51.700  
1651 Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động 115.000  
1652 ASLO 40.200  
1653 Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động 103.000  
1654 BK/JC virus Real-time PCR 444.000  
1655 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 172.000  
1656 Chlamydia test nhanh 69.000  
1657 Clostridium difficile miễn dịch tự động 800.000  
1658 CMV Avidity 241.000  
1659 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.810.000  
1660 CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 109.000  
1661 CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 126.000  
1662 CMV Real-time PCR 720.000  
1663 Cryptococcus test nhanh 109.000  
1664 Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 149.000  
1665 Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 149.000  
1666 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 126.000  
1667 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 195.000  
1668 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 207.000  
1669 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 178.000  
1670 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 184.000  
1671 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 34.500  
1672 HBeAb test nhanh 57.500  
1673 HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động 92.000  
1674 HBeAg test nhanh 57.500  
1675 HBsAg (nhanh) 51.700  
1676 HBsAg Định lượng 460.000  
1677 HBsAg khẳng định 600.000  
1678 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 72.000  
1679 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.300.000  
1680 HBV đo tải lượng Real-time PCR 650.000  
1681 HCV Core Ag miễn dịch tự động 530.000  
1682 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.310.000  
1683 HCV đo tải lượng Real-time PCR 810.000  
1684 HDV Ag miễn dịch bán tự động 400.000  
1685 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 207.000  
1686 HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 305.000  
1687 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57.500  Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.
1688 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57.500  Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1689 HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 305.000  
1690 HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 305.000  
1691 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 126.000  
1692 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 928.000  
1693 HIV khẳng định 165.000 Tính cho 2 lần tiếp theo.
1694 Hồng cầu trong phân test nhanh 63.200  
1695 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36.800  
1696 HPV genotype  PCR hệ thống tự động 1.050.000  
1697 HPV Real-time PCR 368.000  
1698 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 149.000  
1699 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 149.000  
1700 Influenza virus A, B Real-time PCR 1.550.000  
1701 Influenza virus A, B test nhanh 164.000  
1702 JEV IgM (test nhanh) 120.000  
1703 JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 422.000  
1704 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200  
1705 Leptospira test nhanh 133.000  
1706 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 245.000  
1707 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 245.000  
1708 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 720.000  
1709 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 230.000  
1710 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc PZA môi trường lỏng 340.000  
1711 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 875.000  
1712 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 2.200.000  
1713 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 178.000  
1714 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 166.000  
1715 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 270.000  
1716 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 800.000  
1717 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 345.000  
1718 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.500.000  
1719 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 241.000  
1720 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 161.000  
1721 NTM định danh LPA 900.000  
1722 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.300.000  
1723 Phản ứng Mantoux 11.500  
1724 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31.000  
1725 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động 345.000  
1726 Rickettsia Ab 115.000  
1727 Rotavirus Ag test nhanh 172.000  
1728 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 138.000  
1729 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 115.000  
1730 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 138.000  
1731 Rubella virus Ab test nhanh 144.000  
1732 Rubella virus Avidity 290.000  
1733 Salmonella Widal 172.000  
1734 Toxoplasma Avidity 245.000  
1735 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 115.000  
1736 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 115.000  
1737 Treponema pallidum RPR định lượng 83.900  
1738 Treponema pallidum RPR định tính 36.800  
1739 Treponema pallidum TPHA định lượng 172.000  
1740 Treponema pallidum TPHA định tính 51.700  
1741 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 138.000  
1742 Vi hệ đường ruột 28.700  
1743 Vi khuẩn khẳng định 450.000  
1744 Vi khuẩn nhuộm soi 65.500  
1745 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230.000  
1746 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287.000  
1747 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 290.000  
1748 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1.550.000  
1749 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 720.000  
1750 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230.000  
1751 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2.610.000  
1752 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 178.000  
1753 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 189.000  
1754 Vi nấm nuôi cấy và định danh  phương pháp thông thường 230.000  
1755 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 460.000  
1756 HBV kháng thuốc  Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1.100.000  
1757 Xét nghiệm cặn dư phân 51.700  
V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
1758 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 140.000  
1759 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 280.000  
1760 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh 520.000  
1761 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 400.000  
1762 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) 140.000  
1763 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu 210.000  
1764 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 140.000  
1765 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
1766 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 322.000  
1767 Xét nghiệm cyto (tế bào) 98.000  
1768 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4.520.000  
1769 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.320.000  
1770 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.120.000  
1771 Xét nghiệm FISH 5.520.000  
1772 Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) 4.620.000  
1773 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.320.000  
1774 Cell Bloc (khối tế bào) 220.000  
1775 Thin-PAS 550.000  
1776 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 407.000  
1777 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1.187.000  
1778 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 276.000  
1779 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 262.000  
1780 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 339.000  
1781 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 304.000  
1782 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 381.000  
1783 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 360.000  
1784 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 374.000  
1785 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 353.000  
1786 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 402.000  
1787 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 493.000  
1788 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 238.000  
  Các thủ thuật còn lại khác    
1789 Thủ thuật loại I 421.000  
1790 Thủ thuật loại II 237.000  
1791 Thủ thuật loại III 115.000  
VI XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
1792 Định lượng cấp NH3 trong máu 238.000  
1793 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 49.000  
1794 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 105.000  
1795 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 105.000  
1796 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 86.800  
1797 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 182.000  
1798 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 630.000  
1799 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1.175.000  
1800 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 336.000  
1801 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.200.000  
1802 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 131.000  
1803 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 67.200  
1804 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 182.200  
E THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
1805 Đặt và thăm dò huyết động 4.532.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1806 Điện cơ (EMG) 126.000  
1807 Điện cơ tầng sinh môn 136.000  
1808 Điện não đồ 69.600  
1809 Điện tâm đồ 45.900  
1810 Điện tâm đồ gắng sức 187.000  
1811 Đo áp lực đồ bàng quang 124.000  
1812 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 134.000  
1813 Đo áp lực thẩm thấu niệu 27.700  
1814 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 473.000  
1815 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1.954.000  
1816 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1.896.000  
1817 Đo áp lực hậu môn trực tràng 907.000  
1818 Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 827.000  
1819 Đo các chỉ số niệu động học 2.282.000  
1820 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2.774.000  
1821 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay) 67.800  
1822 Đo chức năng hô hấp 142.000  
1823 Đo đa ký giấc ngủ 2.298.000  
1824 Đo FeNO 382.000  
1825 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 1.316.000  
1826 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 67.800  
1827 Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp 191.000  
1828 Lưu huyết não 40.600  
1829 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 128.000  
1830 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 158.000  
1831 Nghiệm pháp kích Synacthen 411.000  
1832 Nghiệm pháp nhịn uống 581.000  
1833 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 407.000  
1834 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp 247.000  
1835 Test dung nạp Glucagon 37.400  
1836 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 203.000 Chưa bao gồm thuốc.
1837 Test Raven/ Gille 22.700  
1838 Test tâm lý BECK/ ZUNG 17.700  
1839 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 27.700  
1840 Test thanh thải Creatinine 58.800  
1841 Test thanh thải Ure 58.800  
1842 Test trắc nghiệm tâm lý 27.700  
1843 Test WAIS/ WICS 32.700  
1844 Thăm dò các dung tích phổi 246.000  
1845 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1.900.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1846 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32.100  
1847 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32.100  
  Các thủ thuật còn lại khác    
1848 Thủ thuật loại đặc biệt 680.000  
1849 Thủ thuật loại I 263.000  
1850 Thủ thuật loại II 165.000  
1851 Thủ thuật loại III 85.200  
F CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
I THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)    
1852 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 728.000  
1853 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 271.000  
1854 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 196.000  
1855 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 176.000  
1856 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 361.000  
1857 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 197.000  
1858 SPECT  CT 886.000  
1859 SPECT não 416.000  
1860 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 561.000  
1861 SPECT tưới máu cơ tim 553.000  
1862 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 616.000  
1863 Thận đồ đồng vị 264.000  
1864 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 316.000  
1865 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 336.000  
1866 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 446.000  
1867 Xạ hình chẩn đoán khối u 416.000  
1868 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 386.000  
1869 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 316.000  
1870 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 386.000  
1871 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 386.000  
1872 Xạ hình chức năng thận 366.000  
1873 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 426.000  
1874 Xạ hình chức năng tim 416.000  
1875 Xạ hình gan mật 386.000  
1876 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 416.000  
1877 Xạ hình hạch Lympho 416.000  
1878 Xạ hình lách 386.000  
1879 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 416.000  
1880 Xạ hình não 336.000  
1881 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 561.000  
1882 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 366.000  
1883 Xạ hình thông khí phổi 416.000  
1884 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 416.000  
1885 Xạ hình toàn thân với I-131 416.000  
1886 Xạ hình tưới máu phổi 386.000  
1887 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 286.000  
1888 Xạ hình tụy 535.000  
1889 Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 436.000  
1890 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 535.000  
1891 Xạ hình tuyến giáp 266.000  
1892 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 316.000  
1893 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 416.000  
1894 Xạ hình tuyến vú 386.000  
1895 Xạ hình xương 386.000  
1896 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 416.000  
1897 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 386.000  
1898 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 286.000  
II Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)    
1899 Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131 700.000  
1900 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 850.000  
1901 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 507.000  
1902 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 723.000  
1903 Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) 200.000  
1904 Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1.681.000  
1905 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 569.000  
1906 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon
P-32
775.000  
1907 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 639.000  
1908 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 625.000  
1909 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 15.090.000  
1910 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
I-125
15.090.000  
1911 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 448.000  
1912 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 14.873.000 Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…)
1913 PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 3.673.000  
  Các thủ thuật còn lại khác    
1914 Thủ thuật loại đặc biệt 471.000  
1915 Thủ thuật loại I 285.000  
1916 Thủ thuật loại II 187.000  

* Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm  hoặc 10cm  diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm  diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm  thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Mục lục Bấm để đi tới điều