vanban.org

Nghị định số 70/2017/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/08/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/08/2018
Chính phủ Ban hành 06/06/2017 Hiệu lực 25/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị định số 70/2017/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng · 70/2017/NĐ-CP
27/08/201899/2018/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 25/07/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/08/2018 — Văn thư vanban.org

VGP
nơ(2)
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70/2017/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2017

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: C...
Ngày: 08/6/17...

NGHỊ ĐỊNH

Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng.

Điều 1. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và mức trợ cấp, phụ cấp

1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 1.417.000 đồng.
2. Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng bao gồm:

a) Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Mức trợ cấp thương tật đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
c) Mức trợ cấp thương tật đối với thương binh loại B theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện Nghị định này được bố trí trong dự toán chi cải cách tiền lương và tinh giản biên chế của ngân sách trung ương năm 2017 đã được Quốc hội quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2017.

2. Nghị định số 20/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

3. Các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Phụ lục I

Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng

MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI
ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

(Kèm theo Nghị định số 70/2017/NĐ-CP

Đơn vị tính: nghìn đồng

A. MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG
TTĐối tượng người có côngMức trợ cấp, phụ cấp
Trợ cấpPhụ cấp
1Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945:
- Diện thoát ly1.583268/1 thâm niên
- Diện không thoát ly2.688
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần1.417
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng1.133
2Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 19451.465
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 từ trần795
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng1.133
3Thân nhân liệt sĩ:
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 1 liệt sĩ1.417
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 2 liệt sĩ2.834
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 3 liệt sĩ trở lên4.251
- Trợ cấp tiền tuất đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc lấy vợ khác (điện không hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng)1.417
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng1.133
4- Bà mẹ Việt Nam anh hùng (hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng theo mức trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân liệt sĩ quy định tại mục 3)1.188
- Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình1.417
5Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến1.188
6- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh) - Thương binh loại BPhụ lục II Phụ lục III
- Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên711
- Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng1.457
- Người phục vụ thương binh, thương binh loại B ở gia đình:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên1.417
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng1.820
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần795
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng1.133
7- Bệnh binh:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 41% - 50%1.479
+ Suy giảm khả năng lao động từ 51% - 60%1.842
+ Suy giảm khả năng lao động từ 61% - 70%2.348
+ Suy giảm khả năng lao động từ 71% - 80%2.708
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% - 90%3.241
+ Suy giảm khả năng lao động từ 91% - 100%3.609
+ Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên711
+ Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng1.417
- Người phục vụ bệnh binh ở gia đình:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên1.417
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng1.820
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần795
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng1.133
8- Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
+ Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 21% - 40%1.076
+ Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 41% - 60%1.799
+ Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 61% - 80%2.522
+ Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên3.231
+ Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên711
+ Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng1.417
- Người phục vụ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên sống ở gia đình1.417
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần795
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng1.133
- Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%850
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên1.417
9Người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị dịch bắt tù, đày850
10- Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước”
+ Trợ cấp hàng tháng1.417
+ Trợ cấp nuôi dưỡng (hưởng thêm nếu đang sống cô đơn không nơi nương tựa)1.133
- Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huân chương kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huân chương kháng chiến
+ Trợ cấp hàng tháng833
+ Trợ cấp nuôi dưỡng (hưởng thêm nếu đang sống cô đơn không nơi nương tựa)1.133
11Trợ cấp ưu đãi hàng tháng tại các trường đào tạo, trường phổ thông dân tộc nội trú:
- Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh, thương binh loại B; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; con của liệt sĩ; con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; con của thương binh, thương binh loại B, con của bệnh binh, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên1.417
- Con của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 21% đến 60%; con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41% đến 60%; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học suy khả năng lao động từ 21% đến 60%711

B. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG NĂM

TTĐối tượng người có côngMức trợ cấp
1Liệt sĩ không còn người hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng thì người thờ cúng liệt sĩ được hưởng trợ cấp thờ cúng500
2Trợ cấp ưu đãi đối với con của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học tại:
- Cơ sở giáo dục mầm non200
- Cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, trường dự bị đại học, trường năng khiếu, trường lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật250
- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, phổ thông dân tộc nội trú300
3Trợ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học300
C. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT LẦN
TTĐối tượng người có côngMức trợ cấp
1- Trợ cấp một lần khi báo tử liệt sĩ20 lần mức chuẩn
- Chi phí báo tử1.000
2- Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995.20 lần mức chuẩn
- Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng20 lần mức chuẩn
3Người bị thương suy giảm khả năng lao động từ 5% - 20%:
- Suy giảm khả năng lao động từ 5% - 10%4 lần mức chuẩn
- Suy giảm khả năng lao động từ 11% - 15%6 lần mức chuẩn
- Suy giảm khả năng lao động từ 16% - 20%8 lần mức chuẩn
4Trợ cấp đối với thân nhân người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, dày chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, dày1,5 lần mức chuẩn
5Người hoạt động kháng chiến (Trợ cấp tính theo thâm niên kháng chiến)120/1 thâm niên
6Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương Kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huy chương Kháng chiến1.000
7Trợ cấp đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng Huân chương, Huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 19951.000
8Bảo hiểm y tếTheo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế
9Mai táng phíTheo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội
Phụ lục II

Mức trợ cấp thương tật đối với thương binh, người hướng chính sách như thương binh

MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH,
NGƯỜI HƯỚNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH

(Năm theo Nghị định số 70/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ)

Mức chuẩn: 1.417.000 đồng

Đơn vị tính: đồng

STTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấpSTTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấp
121%955.0002141%1.863.000
222%1.001.0002242%1.907.000
323%1.044.0002343%1.951.000
424%1.090.0002444%1.999.000
525%1.136.0002545%2.044.000
626%1.180.0002646%2.089.000
727%1.225.0002747%2.134.000
828%1.273.0002848%2.179.000
929%1.316.0002949%2.227.000
1030%1.363.0003050%2.270.000
1131%1.408.0003151%2.318.000
1232%1.454.0003252%2.362.000
1333%1.499.0003353%2.406.000
1434%1.544.0003454%2.452.000
1535%1.592.0003555%2.499.000
1636%1.635.0003656%2.545.000
1737%1.679.0003757%2.588.000
1838%1.727.0003858%2.635.000
1939%1.773.0003959%2.681.000
2040%1.816.0004060%2.725.000
STTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấpSTTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấp
4161%2.769.0006181%3.678.000
4262%2.817.0006282%3.725.000
4363%2.860.0006383%3.771.000
4464%2.907.0006484%3.815.000
4565%2.952.0006585%3.862.000
4666%2.998.0006686%3.906.000
4767%3.043.0006787%3.950.000
4868%3.089.0006888%3.996.000
4969%3.135.0006989%4.044.000
5070%3.179.0007090%4.090.000
5171%3.223.0007191%4.133.000
5272%3.270.0007292%4.178.000
5373%3.318.0007393%4.225.000
5474%3.361.0007494%4.268.000
5575%3.408.0007595%4.316.000
5676%3.452.0007696%4.361.000
5777%3.498.0007797%4.404.000
5878%3.542.0007898%4.452.000
5979%3.588.0007999%4.497.000
6080%3.633.00080100%4.543.000
Phụ lục III

Mục trợ các thương tật đối với thương binh loại b

MỤC TRỢ CÁC THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH LOẠI B

(kèm theo Nghị định số 70/2017/NĐ-CP

Mức chuẩn: 1.417.000 đồng

Đơn vị tính: đồng

STTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấpSTTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấp
121%788.0002141%1.532.000
222%826.0002242%1.569.000
323%861.0002343%1.607.000
424%901.0002444%1.643.000
525%939.0002545%1.679.000
626%975.0002646%1.717.000
727%1.011.0002747%1.750.000
828%1.047.0002848%1.788.000
929%1.086.0002949%1.826.000
1030%1.123.0003050%1.863.000
1131%1.159.0003151%1.901.000
1232%1.197.0003252%1.935.000
1333%1.235.0003353%1.974.000
1434%1.273.0003454%2.012.000
1535%1.309.0003555%2.085.000
1636%1.345.0003656%2.121.000
1737%1.382.0003757%2.161.000
1838%1.421.0003858%2.198.000
1939%1.458.0003959%2.233.000
2040%1.494.0004060%2.270.000
STTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấpSTTTỷ lệ suy giảm khả năng lao độngMức trợ cấp
4161%2.308.0006181%3.051.000
4262%2.346.0006282%3.089.000
4363%2.384.0006383%3.125.000
4464%2.419.0006484%3.163.000
4565%2.457.0006585%3.203.000
4666%2.495.0006686%3.237.000
4767%2.532.0006787%3.275.000
4868%2.567.0006888%3.311.000
4969%2.604.0006989%3.350.000
5070%2.642.0007090%3.386.000
5171%2.681.0007191%3.423.000
5272%2.717.0007292%3.460.000
5373%2.754.0007393%3.498.000
5474%2.791.0007494%3.536.000
5575%2.830.0007595%3.572.000
5676%2.867.0007696%3.609.000
5777%2.902.0007797%3.646.000
5878%2.938.0007898%3.682.000
5979%2.977.0007999%3.720.000
6080%3.016.00080100%3.759.000
Mục lục Bấm để đi tới điều