vanban.org

Nghị định số 64/2019/NĐ-CP Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/01/2026 Thay thế: 43/2026/NĐ-CP · 26/01/2026
Chính phủ Ban hành 16/07/2019 Hiệu lực 05/09/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 652 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị định số 43/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học · 43/2026/NĐ-CP
Nghị định số 64/2019/NĐ-CP Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ · 64/2019/NĐ-CP
05/09/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/01/2026 — Văn thư vanban.org

VG
Ịcỏng thòng tin diện tử chính phủ|
HVT(ị
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CONG THÒNG TIM ĐIỆN TỞ CHÍNH PHÚ

BẾNS,;fei+M5

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ vềrịịêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài
thuộc Dạnh mục loai nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
' ỉ 'SÊ ———

Căn cứ Luật’Ỉ6 chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 thảng 11 năm 2008;

Theo đê nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi Điều 7 Nghị định sổ 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

Điều 1. Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ như sau:

  1. Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được quy định tại Phụ lục I Nghị định này.
  2. Định kỳ ba (03) năm một lần hoặc khi thấy cần thiết, Chính phủ quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Điều khoản thi hành

  1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.
  2. Các Bộ trường, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trường cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phù;

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

  • HĐND, ƯBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương^
  • Vãn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

Nguyễn Xuân Phúc

  • Văn phòng Chủ tịch nước;
  • Hội đồng dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;
  • Văn phòng Quốc hội;
  • Tòa án nhân dân tối cao;
  • Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • Kiểm toán nhà nước;
  • Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
  • VPCP: BTCN, các PCN, Trợ ỉý TTg, TGĐ cồng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

-Lưu: VT,NN(2).44O

DAN

(Kèm ngày 16 thả

64/2019/NĐ-CP

ĩím 2019 của Chính phủ)

STTTên Việt Nam Tên khoa học •
NGÀNH HẠT TRẦNGYMNOSPERMAE
LỚP THÔNGPINOPSIDA
Họ Hoàng đànCupressaceae
1Bách đài loanTaiwania cryptomerioỉdes
2Sa mộc dầuCunninghamia konishỉỉ
3Thông nướcGlyptostrobus pensilỉs
4Bách vàng việtXanthocyparis vietnamensỉs
5Hoàng đànCupressus tonkỉnensỉs
Họ ThôngPinaceae
6Du sam đá vôiKeteleerỉa davidiana
7Thông đỏ nam (Thông đỏ lá dài, Thanh tùng)Taxus yvalỉỉchiana
8Vân sam phan si păngAbỉes delavayỉ subsp. fansỉpanensis
NGÀNH HẠT KÍNANGIOSPERMAE
LỚP HAI LÁ MẦMDICOTYLEDON
Họ DầuDipterocarpaceae
9Chai lá cong (Sao lá cong)Shorea falcata
10Kiền kiền phú quốcHopea pỉerrei
11Sao hình tim s ,Hopea cordata
12Sao mạng cà ná ■,. ’ . ;Họp^a^reticulata
Họ Hoàng liên gái Berberidaceae
13Hoàng liên gai lá dàiBerberis sargentiana
14Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá)Berberỉs kawakamii
15Hoàng liên gai lá nhỏBerberỉs julianae
Họ Mao lương Ranunculaceae
16Hoàng liên chân gàCoptỉs quỉnquesecta
17Hoàng liên bắcCoptỉs chinensỉs
Họ Ngũ gia bìAraliaceae
18Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)Panax bỉpinnatifidus
19Tam thất hoangPanax stỉpuleanatus
20Sâm ngọc linh tự nhiênPanax vỉetnamensis
LÓP HÀNHLILIOPSIDA
Họ LanOrchidaceae
21Lan hài chai (Lan vân hài)Paphỉopedilum callosum
22Lan hài xanhPaphiopedilum malipoense
23Lan hài chân tím (Lan hài trần liên)Paphiopedilum tranlỉenianum
24Lan hài trân châuPaphiopedilum emersonii
25Lan hài hằngPaphiopedỉlum hangianum
26Lan hài đỏ (Lan hài hồng)Paphiopedilum delenatỉỉ
27Lan hài tam đảoPaphiopedilum gratrixianum
28Lan hài thăng heng (Lan hài hêlen)Paphiopedilum helenae
STTTên Việt Nam • Tên khoa học
LỚP THÚ MAMMALIA
Bộ CÁNH DA DERMOPTERA
Họ Chồn dơi Cynocephalidae
1Chồn bay (Cầy bay)Galeopterus varỉegatus
Bộ LINH TRƯỞNGPRIMATES
Họ Cu liLorisidae
2Cu li lớnNyctỉcebus bengalensỉs
3Cu li nhỏNyctỉcebus pygmaeus
Họ Khỉ Cercopithecidae
4Voọc bạc đông dươngTrachypỉthecus germaỉnỉ
5Voọc bạc trường sơnTrachypithecus margarỉta
6Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng)Trachypỉthecus polỉocephalus
7Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)Trachypithecus hatinhensỉs
8Voọc đen má trắngTrachypithecus francoisi
9Voọc mông trắngTrachypithecus delacouri
10Voọc chà vá chân đenPygathrỉx nỉgripes
11Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)Pygathrix nemaeus
12Voọc chà vá chân xámPygathrỉx cinerea
13Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)Trachypithecus hatỉnhensis
14Voọc đen má trắngTrachypỉthecus francoisi
15Voọc mông trắngTrachypỉthecus deỉacourỉ
16Voọc mũi hếchRhinopithecus avunculus
17Voọc xámTrachypithecus crepusculus
Họ Vượn Hylobatidae
18Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng)Nomascus gabrỉelỉae
19Vượn đen má trắngNomascus leucogenys
20Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít)Nomascus nasutus
21Vượn đen tuyền tây bắcNomascus concolor
22Vượn má vàng trung bộNomascus annamensỉs
23Vượn sikiNomascus siki
Bộ THÚ ĂN THỊTCARNIVORA
Họ Chó Canidae
24Sói đỏ (Chó sói lửa)Cuon aỉpinus
Họ Gấu Ursidae
25Gấu chóHelarctos malayanus
26Gấu ngựaưrsus thibetanus
Họ ChồnMustelidae
27Rái cá lông mũiLutra sumatrana
28Rái cá lông mượtLutrogale perspỉcillata
29Rái cá thườngLutra lutra
30Rái cá vuốt béAonyx cinereus
Họ Cầy Viverridae
31Cầy giông đốm lớnViverra megaspila
32Cầy vằn bắcChrotogale owstoni
33Cầy gấmPrionodon pardicolor
34Cầy mực (Cầy đen)Arctictis binturong
Họ Mèo Felidae
35Báo gấmNeofelỉs nebuỉosa
36Báo hoa maiPanthera pardus
37Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng)Catopuma temminckỉi
38HổPanthera tigris
39Mèo cáPrỉonaỉlurus viverrinus
40Mèo gấmPardofelỉs marmorata
Bộ CÓ VÒI PROBOSCIDEA
Họ VoiElephantidae
41VoiElephas maximus
Bộ MÓNG GUỐC ■ NGÓN LẺPERISSODACTYLA
Họ Tê giácRhinocerotidae
42Tê giác một sừngRhinoceros sondaicus annamỉtỉcus
Bộ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴNARTIODACTYLA
Họ Hươu nai Cervidae
43Hươu vàngAxỉs porcinus
44Hươu xạMoschus berezovskiỉ
45Mang lớnMuntiacus vuquangensis
46Mang trường sơnMuntỉacus truongsonensỉs
47Nai cà tongRucervus eldỉỉ
Họ Trâu bò Bovidae
48Bò rừngBos javanỉcus
49Bò tótBos gaurus
50Bò xámBos saưveỉi
51Sao laPseudoryx nghetỉnhensỉs
52Son dươngCapricornỉs miỉneedwardsii
Bộ TÊ TÊ PHOLIDOTA
Họ Tê tê Manidae
53Tê tê javaManis javanica
54Tê tê vàngManỉs pentadactyla
Bộ THỎ LAGOMORPHA
Họ Thỏ rừng Leporidae
55Thỏ vằnNesolagus timminsi
Bộ CÁ VOI CETACEA
Họ Cá heo Delphinidae
56Cá heo trắng trung hoaSousa chinensis
Bộ HẢI NGƯUSIRENIA
Họ Cá cúi Dugongidae
57Bò biểnDugong dugon
LỚP CHIM AVES
Bộ BỒ NÔNGPELECANIFORMES
Họ Bồ nông Pelecanidae
58Bồ nông chân xámPelecanus phỉlippensis
Họ Cổ rắn Anhingidae
59Cổ rắn (Điêng điểng)Anhỉnga melanogaster
Bộ HẠC CICONIIFORMES
Họ Diệc Ardeidae
60Cò trắng trung quốcEgretta eulophotes
61Vạc hoaGorsachỉus magnifìcus
Họ Cò quắm Threskiomithidae
62Cò mỏ thìaPỉatalea minor
63Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)Pseudibỉs davỉsonỉ
64Quắm lớn (Cò quắm lớn)Pseudỉbis gigantea
Họ HạcCiconiidae
65Già đẫy nhỏLeptoptỉlos javanicus
66Hạc cổ trắngCỉconỉa episcopus
Bộ NGỖNG ANSERIFORMES
Họ VịtAnatidae
67Ngan cánh trắngAsarcornis scutulata
Bộ GÀGALLIFORMES
Họ TrĩPhasianidae
68Công .Pavo muticus
69Gà so cổ hungArborophỉla davỉdỉ
70Gà lôi lam mào trắngLophura edwardsi
71Gà lôi tíaTragopan temminckìi
72Gà tiền mặt đỏPolyplectron germainỉ
73Gà tiền mặt vàngPolyplectron bỉcalcaratum
74Trĩ saoRheinardia ocellata
Bộ SÊU GRUIFORMES
Họ sếu Gruidae
75sếu đầu đỏ (sếu cổ trụi)Grus antỉgone
Họ Ô tác Otidae
76Ô tácHoubaropsỉs bengalensis
Bộ RẼ CHARADRIIFORMES
Họ Rẽ Scolopacidae
77Rẽ mỏ thìaCalidris pygmaea
78Cho ắt mỏ vàngTringa guttifer
Bộ SẢ CORACIIFORMES
Họ Hồng hoàngBucerotidae
79Niệc nâuAnorrhỉnus austeni
80Niệc cổ hungAceros nipalensỉs
81Niệc mỏ vằnRhyticeros unduỉatus
82Hồng hoàngBuceros bicornis
Bộ SẺ PASSERIFORMES 1
Họ Khướu Timaliidae
83Khướu ngọc linhTrochalopteron ngoclỉnhense
LÓP BÒ SÁT REPTILIA
Bộ CÓ VẢYSQUAMATA
Họ Rắn hổ Elapidae
84Rắn hổ chúaOphiophagus hannah
Họ Tắc kè Gekkonidae
85Tắc kè đuôi vàngCnemaspỉs psychedelỉca
Họ Thằn lằn cá sấuShinisauridae
86Thằn lằn cá sấuShinisaurus crocodilurus
Bộ RÙATESTUDINES
Họ VíchCheloniidae
87Rùa biển đầu to (Quản đồng)Caretta caretta
88VíchChelonỉa mydas
89Đồi mồiEretmochelys ỉmbrỉcata
90Đồi mồi dứaLepidochelys olivacea
Họ Rùa daDermochelyidae
91Rùa daDermochelys coriacea
Họ Rùa đầu to Platystemidae
92Rùa đầu toPlatysternon megacephalum
Họ Rùa đầmGeoemydidae
93Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)Cuora cyclornata (Cuora trifascỉata)
94Rùa hộp trán vàng miền bắcCuora galbinifrons
95Rùa hộp trán vàng miền trungCuora bourreti
96Rùa hộp trán vàng miền namCuora pỉcturata
97Rùa trung bộMauremys annamensis
Họ Ba baTrionychidae
98Giải sin-hoe (Giải thượng hải)Rafetus swinhoei
99Giải khổng lồPelochelys cantorỉi
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài LúaOryza sativa
1Giống Chiêm đá Quảng NinhOryza sativa
2Giống Dự nghểu Hòa BìnhOryza sativa
3Giống Lúa Chăm biểnOryza sativa
4Giống Hom mùa Hải PhòngOryza sativa
5Giống Tẻ tépOryza sativa
6Giống Cút (chiêm cút)Oryza sativa
7Giống Chiêm cườmOryza sativa
8Giống Nep hạt mâyOryza sativa
9Giống Chiêm bầuOryza sativa
Loài Ngô Zea mays
10Giống Tẻ trắng hà chua cayZea mays
Loài Khoai môn Colocasia esculenta
11Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng)Colocasia esculenta
Loài Lạc Arachis hypogaea
12Giống Lạc trắng Vân KiềuArachis hypogaea
Loài Đậu tương Glycine max
13Giống Đậu tương hạt đenGlycine max
Loài Đậu nho nhe Vigna umbellata
14Giống Đậu nho nhe đenVigna umbellata
Loài Nhãn Dimocarpus longan
15Giống Nhãn hạt trắngDimocarpus longan
STTTên Việt Nam Tên khoa học •
Loài LợnSus scrofa
1Giống lợn ỉSus scrofa
2Giống lợn ba xuyênSus scrofa
3Giống lợn hungSus scrofa
4Giống lợn mường laySus scrofa
Loài Gà saoHelmeted
5Giống gà sao vàngNumida meỉeagris
Loài Vịt xiêmCairina moschata
6Giống ngan senCairina moschata