vanban.org

Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2023
Chính phủ Ban hành 30/06/2023 Hiệu lực 01/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2023 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2023/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2023

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết
số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

Căn cứ Luật Tổ chức Chỉnh phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tồ chức chính quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật sửa đồi, bổ sung một sổ điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 thảng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chỉnh sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết sổ 101/2023/QH15 ngày 24 thảng 6 năm 2023 của Quốc hội.

Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suât 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sàn phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hoá chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. 

c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu; sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đôi tượng giảm thuê giá trị giạ tàng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.

Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.

Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đoi tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng

a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuât hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suât thuê giá trị gia tăng ghi “8%”; tiên thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khâu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi ỉập hoá đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 .

4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trêh hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ .theo quy định tại khoản 3 Điều này.

Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo .Mầu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tồ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng gỉảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đên hêt ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Nghị định này.

Phụ lục I

Danh mục hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế suất thuế giá trị gia tăng

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMâ số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
BSẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
05Than cứng và than non

27.01

27.02

27.03

27.04

051051005100051000Than cứngGồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200

27.01

27.02

27.03

27.04

0510001Than antraxitThan đá. không thành khối. .Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%2701.11.00
0510002Than bi tumThan mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg ưở lên (ưong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)2701.12
0510003Than đá (than cứng) loại khác2701.19.00
0520520052000520000520000Than nonThan non còn gọi là than nâu, chi tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 1920027.02
cẩplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩm

tỉ

ỈNỘỊdung

Mã số HS (áp dụng đổi vóí hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)>^(10)
06Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

27.07

27.09

27.10

27.11

061061006100Dầu thô khai thác27.09
0610010610010Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thôGồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác27.09
0610020610020Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét biturrụ cát hắc ín2714.10.00
062062006200062000Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng27.11
0620001Khí tự nhiên dạng hóa lỏng2711.11.00
0620002Khí tự nhiên dạng khí2711.21
07Quặng kim loại và tinh quặng kim loại26
0710710071000710000710000Quặng sắt vả tinh quặng sẳt

Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

2601.11

2601.12

2601.20

072Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)26.17
0721072100721000721000Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đóChỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium. không tính phần làm giàu các loại quặng đó26.12
0722Quặng kim loại khác không chứa sắtTính cả sản phẩm trong quá trình khai thác vả làm giàu26.17
072210722100722100Quặng bôxít và tinh quặng bôxitQuặng bôxit còn gọi là quặng nhôm2606.00.00
07229Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu26.17
Cấp 1cấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
072291Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

2602.00.00

2603.00.00

2604.00.00

2605.00.00.

2610.00.00

2611.00.00

0722911Quãng mangan và tinh quặng manganKể cả quặng mangan chứa sẳt và tinh quặng mangan chứa sất với hàm lượng magan từ 20% ữở lên, tính theo trọng lượng khô2602.00.00
0722912Quặng đồn£ và tinh quặng đong2603.00.00
0722913Quặng nỉken và tinh quặng niken2604.00.00
0722914Quặng coban và tỉnh quặng coban2605.00.00
0722915Quặng crôm và tinh quặng crôm2610.00.00
0722916Quặng vonfram và tinh quặng voníram2611.00.00
072292Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

2607.00.00

2608.00.00

2609.00.00

0722921Quặng chỉ và tinh quặng chì2607.00.00
0722922Quặng kẽm và tinh quặng kẽm2608.00.00
0722923Quặng thiếc và tinh quặng thiếc2609.00.00
0722930722930Quặng molipden và tinh quặng molipdenGồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tình quặng molipden khác26.13
072294Quặng titan và tinh quặng titan26.14
■0722941Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite2614.00.10
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0722942Quặng rutil và tinh quặng rutil

2614.00.9Q

1

0722943Quặng mònaáte và tinh quặng monaãte2612.20.oò
0722949Quặng titan khác và tinh quặng tỉtan khác

2614.00.9Q

1 í

0722950722950Quặng antimon và tình quặng antimon2617.10.00
072296Quặng niobỉ, tantalỉ, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó26.15
0722961Quặng zircon và tinh quặng zircon2615.10.oò
0722962Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi2615.90.0Í
0722990722990Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại2617.90.0()
073073007300073000Quặng kim loại quý hiếm26.16 Ị
0730001Quặng bạc và tinh quặng bạc2616.10.oó
0730002Quặng vàng và tinh quặng vàng2616.90.00
0730003Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim2616.90.0()
0730009Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác2616.90.0C1
08Sản phẩm khai khoáng khác

25

68

0810810Đá, cát, sòi, đất sét

25 1

68

cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
08101Đá khai thácĐẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

25.06

25.09

25.13

25.14

25.15

25.16

25.17

25.18

081011Đá xây dựng và trang trí

68.01

68.02

68.03

0810111Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chừ nhật, hình vuông.Đá dùng để làm tưựng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 ừờ lên25.15
0810112Đá granit, đá pocíĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tẩm hình chữ nhật, hình vuông.Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng25.16
081012Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dừng để sàn xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan

2521.00.00

2520.10.00

0810121Đá vôi và các loại đá cỏ chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi mãng2521.00.00
0810122Thạch cao, thạch cao khan2520.10.00
Cấp 1cấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5

-

Cấp 6

Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) 1
081013Đá phấn và đolomịt chưa nung hoặc thiêu kết

2509.00.00

25.18

0810131Đá phấnĐá phẩn làm vật liệu chịu lửa2509.00.00
0810132Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

Đolomit không

chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394

25.18
0810140810140Đả phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hỉnh vuông.2514.00.00
08102Cát, sỏi25
0810210810210Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màuGồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.25.05
081022Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn vả bột

25.17 ■

1

0810221Sỏi, đá cuộiChủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt2517.10.00
0810222Đá dạng viên, dạng mành vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhỏm đá xây dựng và trang trí

2517.41.00

2517.49.00

0810230810230Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây đựng

2517.20.oó

2517.30.00

08103Đất sét và cao lanh các loại

25.07

25.08

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cẩp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0810310810310Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung2507.00.00
0810320810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite,

mưllite; đất chịu lừa hay đất dinas

Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...

Không gồm đất sét trưong nở

25.08
089Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu25.30
089108910Khoáng hóa chất và khoáng phân bón*
0891010891010Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatBao gồm cả quặng apatit25.10
0891020891020Quặng Pirit sắt chưa nung

Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

2502.00.00
089109Khoáng hóa chất khác25.30
0891091Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit25.11
0891092Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lưọng khôQuặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung2528.00.00
Cấp 1cấp 2Cấp 3cẩp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp đụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0891093Khoáng ílourit

2529.21.ob

2529.22.oỊo

0891094Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)

2530.20.1'

2530.20.21

3 )
0891095Khoáng cỏ chứa kaỉi

Gồm: Khoáng

Camallite; Khoáng Sylvite

2530.90.91)
0891096Khoảng từ phân động vật dùng để làm phân bỏn hoặc nhiên liệu*
0891099Khoáng hóa chất và khoáng phân bỏn khác chưa phân vào đâu*
0892089200892000892000Than bùnChỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 19200127.03
0893089300893000893000MuốiGồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biển.25.01
089908990Sản phẩm khai khoảng khác chưa được phân vào đâu25.30
089901Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác71
0899011Đá quí, đá bán quí chưa đưực gia côngGồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cất đơn giản hoặc tạo hình thô7103.10
0899012Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chi được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.10.01

7102.31.0C

7102.39.01

) ; )

)

Cấp ỉcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(ố)(7)(8)(9)(10)
0899013Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chi được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chì được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.21.00

7102.29.00

0899014Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá màỉ tự nhiên khác25.13
0899015Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt2714.90.00
089909Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại25.30
0899091Quặng graphit tự nhiên25.04
0899092Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên2506.10.00
0899093

Bột hóa thạch silic và đất siĩic

tương tự

Gồm cả đất tảo cát, tripolite và

diatomìte

2512.00.00
0899094Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không25.19
0899095Quặng amiang25.24
0899096Quặng micaGồm: Mica thô và mica đã tách thảnh tấm hay ỉớp; Bột mi ca25.25
cẩplcẩp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cẩp7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) ’
0899097Quặng steatitGồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiên thành bột25.26 :
0899098Tràng thạch (đá bồ tát)Còn gọi là Felspar2529.10
0899099Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lạiGồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...

2529.30.00

25.30 :

c

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHÉ BIẾN,

CHẾ TẠO

19Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tỉnh chế

27.04

27.07

27.09

27.10

191191019100Than cốc27.04
1910011910010Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đáGồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cổc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá27.04
1910021910020Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác2706.00.0C
192192019200Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ27
1920011920010Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáGồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn

2701.20.00

2702.20.00

2703.00.20

cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ỉ)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
192002Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi ươn

27.07

27.09

27.10

27.12

34.03

1920021Dầu nhẹ và các chể phẩmGồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chề phẩm khác2710.12
1920022Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mờ bôi ươn khácGồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng ưong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác

2710.12

2710.19

2710.20.00

1920023Dầu thảiChứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã poỉyclo hỏa hoặc biphenyl đã polyclo hóa

2710.91.00

2710.99.00

192003Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)

2711.12.00

2711.13.00

2711.14

2711.19.00

2711.29.00

1920031Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); , Khí khô thương phẩm

2711.12.00

2711.13.00

2711.19.00

1920032Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên

2711.14

2711.29.00

cấplcấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5cáp 6Cẩp7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóatại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
192004Các sản phẩm từ dầu mỏ khác*
1920041Vazơlin, sápparahn, sáp dầu mỏ vả sáp khác

2712.10.00

2712.20.00

2712.90

1920042Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ

2713.11.00

2713.12.oó

2713.20.00

2713.90.00

20Sản phẩm hóa chất

28 ỉ

29

30

31

32 1

33

34

35

36

37

38

201Phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hựp dạng nguyên sinh

31 í

39

40

201142Sản phầm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp

29

30

31

32 '

33

34

35

36

37

38

cẩp 1cẩp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội đungMã số HS (áp dụng đồi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2011421Dan xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thôngGồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tình chế; Dầu Uưpentín và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulíĩt nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha- tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axừ nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nẩu chày lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia vả các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật

3802.90

3803.00.00

38.05

38.06

3807.00.00

2011422Than củiGồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng44.02
2011423Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cẩt hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tựGồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhụa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

2706.00.00

27.08

2011424Cồn etilic chưa biển tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên2207.10.00
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2011425Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ2207.20
2011426Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, suníònat, trừ dầu nhựa thông (dầu taỉl)

ị

38.04

201220120Phân bón và hợp chất ni tơ31 :
2012012012010Amoniac dạng khan2814.10.00
201202Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit

31.02

ị

2012021Phân amoni có xử lý nước

3102.21.00

3102.29.oọ

3102.30. oọ

3102.40.00

2012022Phân amoni clorua3102.90. oộ
2012023Nitrit; nitrat của kaliTrừ nitrat của bismut và loại khác

2834.10.00

2834.21.00

2012032012030Phấn khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơGồm: Ure; Sunphat Amơni; Nitorat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muôi nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn họp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu31.02
2012042012040Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa photphatGồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại đùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác31.03
2012052012050Phân khoáng hoặc phân hóa học có chửa kalỉGồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hỏa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác31.04
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2012062012060Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chua phân vào đâuGồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat Phân khoáng hoặc phân hóa học chúa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kalỉ; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu31.05
2013Plastìc và cao su tổng họp dạng nguyên sinh

39

40

20131201310-•Plastic nguyên sinh39
2013101PoỊyme dạng nguyên sinh

Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ oleíĩn đã haỉogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Poỉyme từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polyme acrylic

dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)

39.01

39.02'

39.03

39.04

39.05

39.06

39.07

39.08

39.09

39.10

39.11

39.12

39.13

Cấp 1cấp 2Cẩp3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ H$ (ảp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) :
39.01
39.02
2013102Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đỗi ion

Gồm: Poỉyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh;

polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyỉ este và poỉyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion

39.03

39.04 ;

39.05

39.06

39.07

39.08

39.09

39.10

39.11

39.12

39.13

3914.00.00
20132Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh40.02
2013212013210Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các ỉoại nhựa tự nhiên tưong tự, ờ dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảiGồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảí (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng họp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cà hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)

40.01

40.02

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
202Sản phẩm hóa chất khác*
202120210Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp38.08
202101Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp38.08
2021011Thuốc trừ côn trùngGồm: cả chế phẩm trung gian để sàn xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột ỉàm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác

3808.59.11

3808.59.19

3808.61

3808.62

3808.69

3808.91

2021012Thuốc diệt nấm

3808.59.21

3808.59.29

3808.92

2021013Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trường cây trồng

3808.59.31

3808.59.39

3808.59.40

3808.59.50

3808.93

2021014Thuốc khử trùngDùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác

3808.59.60

3808.94.10

3808.94.20

3808.94.90

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cẩp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2021019Thuốc trừ sâu khác và sàn phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

3808.52.lt

3808.52.2(

3808.52.9(

3808.59.9

3808.59.9Í

3808.99.1(

3808.99.9(

) )

1

) ) )

2022Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít 32 ■
20221202210Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít32
2022101Sơn và véc ni từ poỉymeGồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng ỉàm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)

32.08

32.09

32.10

cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2022102Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuậtGồm: Thuốc màu, chất càn quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chê phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ờ dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đâ làm thành dạng nhất định

32.07

32.10

32.11

32.12

32.13

2022103Ma tít và sản phẩm tương tựGồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi son (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt32.14
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNộỉ dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóà tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) ■
20222202220Mực in32.15
2022201Mực inGồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)32.15
2023Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rùa, ỉàm bóng và chế phẩm vệ sinh

33

34

20231Mỹ phẩm33
202311Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân33.04
■2023111Chể phẩm trang điểm môi, mắt

3304.10.00

3304.20.00

2023112Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân3304.30.00
2023113Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khácGồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thờm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu

3304.91.00

3304.99

202312Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng

33.05

33.06

2023121Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tócGồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

33.05

34.01

I

cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6cẩp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2023122Chế phẩm dùng cho vệ sinh râng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạnệ kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,.,.33.06
2023123Chỉ tơ nha khoa3306.20.00
2023124Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuoc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vảo đâuGồm: Các chế phẩm dùng trước, ưong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân vả chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)

33.07

3401.30.00

2023125Nước hoa và nước thơm3303.00.00
20232Xà phòng, chất tẩy rửa, lảm bóng và chế phẩm vệ sinh

34.01

34.02

34.05

2023212023210Glycerin thô; nước glyceón và dung dịch kiềm glycerin2905.45.00
2023222023220Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng

3402.31

3402.39

3402.41.00

3402.42

3402.49

202323Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch

34.01

34.02

. cấp 1cấp 2Cẩp 3cẩp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2023231Xà phòng; sản phẩm và chê phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặtGồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da

34.01

34.02 :

2023232Bột giặt và các chế phẩm dùng để tầy, rửaDạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải

34.01

34.02

3809.91.10

202324Chất có mùi thơm và chất sáp

33.01 :

34.04

2023241Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòngKể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm cỏ mùi thơm khi đốt cháy

3307.41

3307.49

2023242Sáp nhân tạo và sáp chế biến34.04
2023243Chất đánh bỏng và kem dùng cho giày dép, đô nội thất, sản, kính, kim loại và thùng xeGồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chat đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bào quàn đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng vả các chề phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác34.05
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2023244Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các che phẩm cọ rừa khác3405.40
202920290Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu38.24
202901Chất nồ36
2029011Thuốc nổ đã điều chếGồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nồ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

3601.00.00

3602.00.00

2029012Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điệnGồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,...36.03
2029013Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác36.04
2029014Diêm3605.00.00
202902Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác35
2029021Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khácGồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa...35.06
202903Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật33.01
2029031Tinh dầu thực vậtGồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gùng...33.01
Cấp 1cấp 2cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMãsốHS (áp dụng đổi vói hàng hóa,tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029032Hỗn hợp các chất thơm từ tinh đầu thực vậtDùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống33.02
202904Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha frộn dùng trong nhiếp ảnh37
Ỳ2029041Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sángGồm: Các tẩm dùng chụp ảnh và phím chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh, ờ dạng cuộn bàng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)

37.01

37.02

37.03

2029042Chế phẩm hóa chất dùng ừong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâuTrừ vécni, keo hồ, chất kểt dính và các chế phẩm tương tự37.07
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029052029050Mỡ và dầu độn$ thực vật được che biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật

Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hổa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí ươ hoặc bầng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dâu động vật và các phần phân đoạn cùa các loại mỡ và dầu khác nhau.

Loại trừ: các loại được hỉdro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.

15.01

15.02

15.03

15.05

15.17

15.18

2029062029060Mực viết, mực vẽ và mực khác (trù mực in)Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần3215.90
202907Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chổng đóng băng

34.03

3820.00.00

*

2029071Chế phẩm bôi trơn34.03
2029072Chất chổng kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự38.11
2029073Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chong đóng băng

3819.00.00

3820.00.00

Cấp 1cấp 2cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hảng hóa tại khâu nhập knẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) Ị
202908Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác38.24
2029081Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa3504.00.01)
2029082Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triểnGồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chể phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa vớỉ thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho binh dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật họặc thực vật, te bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bỏ bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thừ thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước,...

34.07

3813-00.0(

38.21

38.22

2520.20.91

)

)

ỉ

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNộí dungMã số HS (áp dụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029083Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đà được kích tạp dùng trong điện tửỞ dạng đĩa, tấm mòng hoặc các dạng tương tự3818.00.00
2029084Các bon hoạt tính3802.10
2029085Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tựVí dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự38.09
2029086Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâuGồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kỉm loại; chất giúp chày và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; che phầm dùng làm lõi hoặc vò cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; họp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ờ no'ì khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkyỉnapthaỉen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trù các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và ...

38.10

38.15

3817.00.00

Cấp 1cấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5cẩp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã SỐHS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029087Chất gắn đã điều chế dùng chữ khuôn đúc, lõi đúcGồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đủc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi mãng, vữa hoặc bê tông

3824.10.0

3824.30.0

3824.40.0

0 0

ữ

2029089Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vảo đâu38.24
202909

Geỉatin và các dẫn xuất gelatin, gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công

nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

35.02

35.03

38.24

2029091

Gelatin và các dẫn xuất gẹlatin,

anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật

Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác

35.02

35.03

•2029092Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

35.01

35.05

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sân phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029093Sản phẩm còn lại cùa ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu38.24
203203020300Sợi tổng hợp, nhân tạo

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.03

55.04

55.05

55.06

55.07

55.09

55.10

. 55.11

203001Sợi tổng hợp

54.02

54.04

55.09

55.03

55.06

2030011Tô (tow) ĩilament tổng hợp; xơ staple tổng hựp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỳGồm: Tô (tow) íĩlament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropyỉen, ... và xơ staple tổng hợp, chưa chài thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, potyestEì aayỉic hoặc modacryliạ polypropylen,...

55.01

55.03

2030012Sợi íílament tổng họp (trừ chỉ khâu), sợi monoíĩlament tổng hợpGồm: Sợi chỉ tơ dai bàng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tồng hợp khác; Sợi monoíĩlament tổng hợp, sợi dạng dài và tương tự

54.02

54.04

Cấp 1cấp 2Cấp 3cấp 4cẩp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số Hỉ (áp dụng c với hàng hóa khâu nhập khtại ẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
203002Sợi nhân tạo

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.03

55.04

55.05

55.06

55.07

55.09

55.10

55.11

2030021Tô (tow) íìlament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹGồm: Tô (tow) íìlament nhân tạo; Xơ stapỉe nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

55.01

55.02

55.03

55.04

2030022Sợi íĩlament nhân tạo (trừ chi khâu), sợi monoíĩỉament nhân tạoGồm: Sợi cỏ độ bền cao từ viscose rayon; Sợi íilament đơn nhân tạo khác; Sợi monoíĩlament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.06

5507.00.0(

)
24Sản phẩm kim loại*
241241024100Sản phẩm gang, sắt, thép

72

73

241001Sàn phẩm gang, sắt, thép cơ bản

72

73

2410011Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thòi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kìm sắt-cacbon chứa ưên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác

72.01

7204.10.0C

72.05

73.03

1
Cấp 1cấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhạp khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410012Hợp kim sắt (hợp kim Fero)Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sất Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sẳt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Voníram; Hợp kim sắt khác72.02
2410013Sản phẩm chứa sẳt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khácDạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tổi thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự72.03
2410014Hột và bột của gang thòi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép

72.05

7201.50.00

241002Thép thôThép hợp kim gồm thép không gỉ vạ thép hợp kim khác

72.06

7218.10.00

7224.10.00

2410021Thép không hợp kìm dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

72.06

72.07

2410022Thép không gi dạng thôi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm72.18
cáp 1Cấp 2Cấp 3cẩp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phầmNội dungMã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410023Thép họp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm72.24
241003Sản phẩm thép cuộn phăng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưảng

72.08

7211.13

7211.14

7211.19

7219.11.0

7219.12.0

7219.13.0

7219.14.0

7220.11'

7220.12'

7225.30

7226.91

0 0

0 0

2410031Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng72.08
2410032Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mmGồm: Thép không gỉ cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm

7219.11.00 7219.12.ob

7219.13.00

7219.14.00 7219.21.oó 7219.22.00 7219.23.00 7219.24.00

Ị

Cấp ỉcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổỉ vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410033Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mmGồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm

7225.30

7225.40

2410034Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

7211.13

7211.14

7211.19

2410035Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm

7220.11

7220.12

2410036Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm7226.91
241004Sản phẩm thép cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

72.09

7211.23

7211.29

7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00

7220.20

7225.50

7226.92

i

cấplcấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ỉ)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410041Thép không hợp kim cuộn phàng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưángGồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa đưực dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng

1

72.09 :

2410042Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > ộOOmm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

7219.31.0C

7219.32.0C

7219.33.oc

7219.34.0C

7219.35.0C

2410043Thép hợp kim khác cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng7225.50
2410044Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng < 600mm. chưa được dát phủ, mạ hoặc fráng

7211.23

7211.29

i
2410045Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm7220.20 :
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩm

—

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410046Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm7226.92
241005Sản phẩm thép cuộn phang đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng; Sàn phẩm thép kỳ thuật điện, thép gió

72.10

72.12

72.19

72.20

72.25

72.26

2410051Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, đã được dát phù, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > óOOmm, được mạ hoặc trảng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phương pháp điện phân; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bàng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiểu rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phang cỏ chiều rộng > 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic72.10
Cấp 1cấp 2cẩp 3Cấp 4Cấp 5cẩp 6cấp 7Tên sản phẩmNộỉ dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
—2410052Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc ừángGồm: Thép không hợp kim cán phang cỏ chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phưong pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phang có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

1 1

72.12

ị i

Ị ị

i 1
...2410053Thép hợp kim cán phằng, có chiều rộng > 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được phủ, mạ, tráng khác72.25
cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạỉ khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410054Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm72.26
2410055Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng > 600mm, bàng thép silic kỹ thuật điện

7225.11.00

7225.19.00

2410056Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

7226.11

7226.19

2410057Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bàng thép gió7226.20
241006Sàn phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình can nóng.

72.13

72.14

72.16

7221.00.00

72.22

72.27

72.28

2410061Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều72.13
2410062Thanh, que thép không gi được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều7221.00.00
2410063Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều72.27
cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) 1
2410064Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánGồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chi qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội

72.14

72.27

7228.10

7228.20

7228.30

7228.40

7228.60

7228.70

7228.80

2410065Thép không gỉ dạng thanh, que khácGồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gi khác

7222.11

7222.19

7222.20

7222.30

2410066Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khácGồm: Thanh, que bằng thép ệió; Thanh, que băng thép silic mangan; Thanh, que bẳng thép họp kim rỗng; Thanh, que bàng thép hợp kim khác72.28
2410067Thép thanh, que ở dạng rỗng7228.80
2410068Thép dạng góc, khuôn, hỉnh (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hỉnh; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình

1

72.16 ;

7222.40:

7228.70 ị

2410069Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hànGồm: Cọc cừ bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bàng Thép

73.01

73.02

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
241007Óng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng ThépĐổi với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310

73.04

73.05

73.06

2410071Óng bàng Thép không nối ghépGồm: Ống dẫn bàng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng ưong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình fròn bằng Thép không hợp kim; Ông khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép không gi; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép họp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác73.04
2410072Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn đẩu hoặc khí; Ống chổng bàng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác

73.05

73.06

2410073Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)

7307.21

7307.22

7307.23

7307.29

7307.91

7307.92

7307.93

7307.99

Cấp 1cáp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa1 tại khâu nhập khẩu)
(I)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
241008Các sản phẩm thép cán nguội khác

72.09

7211.23

7211.29

7219.31

7219.32

7219.33

7219.34

7219.35

7220.20

7225.50

7226.92

7228.50

2410081Thanh, que cán nguội7228.50
2410082Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)

72.11

72.12

72.20

72.26

2410083Thép hình, gấp

7222.40

7228.70

2410084Dây thépGồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác

72.17

72.23

72.29

i
2410092410090Dịch vụ sản xuất gang, thépỊ i
2422420Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý

Ị

*

24201242010Kim loại quý vả dịch vụ sản xuất kim loại quý

71.06

7107.00.oơ

71.08 í

7109.00.oơ

71.10

71.11

71.12

cấplcấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khâu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2420101Kim loại quýGồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với pỉatin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, cỏ tán vàng, chưa được gia cõng quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfiam, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, nìobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

71.06

7107.00.00

71.08

7109.00.00

71.10

71.11

71.12

2420102Dịch vụ sản xuất kim loại quý
24202Kim loại màu*
242021Nhôm76
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cẩp4cẩp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2420211Nhôm chưa gia công, nhôm ôxitGồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo

76.01

2818.20.00

2420212Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhômGồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng cỏ độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bàng nhôm*
242022Chì, kẽm, thiếcThanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ổng nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng kẽm; Bột và vảy thiểc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng thiếc

78

79

80

2420221Chì, kẽm, thiếc chưa gia côngGồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công

78.01

79.01

80.01

2420222Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúngGồm: Bột và vảy chi; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc*
242023Đồng74
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2420231Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi mãng hóa (đồng kết tủa)Gồm: Sten đồng, xi mãng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bàng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kìm đồng chủ (Thường sừ dụng như chất phụ gia ưong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sàn xuât các hợp kim khác)

7401.00.10

7401.00.20

7402.00.10

7402.00.90

74.03

7404.00.00

7405.00.00

2420232Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồngGồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bàng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; ống và ổng dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ổng dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đổi, nối khuỷu, mãng sông...)*
242024Niken75
2420241Niken chưa gia công; Sản phầm trung gian của quá trình luyện nikenGồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công

75.01

75.02

7503.00.00

2420242Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hạp kim nikenGồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống vả ống dẫn bàng niken*
cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2420252420250Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm cùa chúng: chất gổm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loạiGồm: Titan và sàn phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Man gan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chửa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng*
2420262420260Dịch vụ sàn xuất kim loại không chúa sắt khác và sản phẩm của chủng
243Dịch vụ đúc kim loại
243124310243100Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang thép*
2431001Khuôn đúc bằng gang, thép

7325.10.90

7325.99.90

7326.90.99

8480.10.00

8480.20.00

8480.30.90

8480.41.00

8480.49.00

2431002Ổng ống dẫn, thanh hình có mặt cắt lỗng bằng gang đúcGồm cả trụ cứu hỏa73.03
2431003Phụ kiện ghép nổi dạng đúc

7307.11

7307.19

2431004Dịch vụ đúc gang, thép
243224320243200Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu*
2432001Khuôn đúc bằng kim loại màu*
2432002Dịch vụ đúc kim loại màu
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên săn phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
25Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)*
25 ỉCấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi*
251125110Cấu kiện kỉm loại*
251101Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng*
2511011Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại*
2511012Cấu kiện cầu và nhịp câu bằng sắt, thép, nhôm

7308.10

7610.90.91

2511013Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhômGồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn

7308.20

7610.90.91

2511019Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bàng sắt, thép, nhômGồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bàng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tẩm lọp bàng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.

7308.40

7308.90

7610.90.99

7610.90.30

cấplcấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩm

■

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ĩ)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) Ị
2511022511020Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhômGồm: Cửa ra vào, cửa sổ bàng sắt, thép; cửa ra -vào, cửa sổ bàng nhôm; khung của, nẹưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng của các loại bàng nhôm

7308.30

7610.10

251225120Thùng, bể chửa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

73.09

73.10 ;

73.11 j

7419.20.20

7419.80.80

7508.90.90

7611.00.00

76.12 Ị

7613.00.00

7806.00.90

7907.00.99

8007.00.99

8101.99.90

8102.99.00

8103.91.00

8103.99.00

8104.90.00

8105.90.oọ

8106.10.90

8106.90.90

8112.69.90

8108.90.00

8109.91.00

8109.99.oọ

8110.90.00

8111.00.90

8112.19.00

8112.29.00 .

8112.59.00

8112.39.00

8112.49.00

8112.99.00

8113.00.0Ơ

251201Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

84.02 '

84.03

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2512011Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâmGồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;

84.02

84.03

251209Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại

73.09

73.10

73.11

7419.20.20

7419.80.80

7508.90.90

7611.00.00

76.12

7613.00.00

7806.00.90

7907.00.99

8007.00.99

8101.99.90

8102.99.00

8103.91.00

8103.99.00

8104.90.00

8105.90.00

8106.10.90

8106.90.90

81,12.69.90

8108.90.00

8109.91.00

8109.99.00

8110.90.00

8111.00.90

8112.19.00

8112.29.00

8112.59.00

8112.39.00

8112.49.00

8112.99.00

8113.00.00

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMâ số HS (áp dụng doi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
G)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2512091Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (ưừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 3001 chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtGồm: Thùng, bể chứa và các vật chửa bằng sắt, thép cỏ dung tích > 3001ft; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm cỏ dung tích > 3001ít

Ệ

73.09 7611.00.c

0
2512092Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhômGồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bàng sắt, thép > 1 lít và < 301ít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 3 01 ít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bỉnh chứa ga bằng nhôm

73.11

7613.00.0

0
251325130Nồi hơi (ưừ nồi hơi trung tâm)84.02
251301Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng84.02
2513011Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (ưừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệtGồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ổng nước với công suât hơi nước < 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kề cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt

8402.11

8402.12

8402.19

8402.20

I
2513012Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ mảy động lực hơi nước hoặc hơi khác

84.04

i

2513013Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012

8402.90

8404.90 ■

cấplcấp 2Cấp 3cẩp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sán phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2513022513020Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận cùa chúngGồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị84.01
252252025200Vũ khí và đạn dượcTrừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự93
252001Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chủng

93.01

93.02

93.03

93.04

93.05

93.06

9307.00.00

2520011Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiểm và các loại vũ khí tương tự)Gồm: Vù khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lừa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác93.01
2520012Súng lục ồ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giâ và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)9302.00.00
2520013Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạpGồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngăn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường sãn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bẳn đạn giả, súng phóng dây...93.03
Cấp 1cấp 2cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) i
2520014Vũ khí khácVí dụ: Súng lục và súng lục sử dụng ỉò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự

93.04

9307.00Ấ

0
2520015Bom, lựu đạn, ngư ỉ ôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tựGồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 2029093.06
2520016ĐạnĐạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác

9306.21.00

9306.29.00

9306.30

2520017Bộ phận cùa bom, mỉn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạnĐầu đạn và bộ phận của chúng, kể cà nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290

9306.29.0

9306.30.1

9306.30.2

9306.30.9

9306.90.1

9306.90.9

0 9

0 9

0

0

2520018Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục 0 quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác

93.05

9306.29.0

9306.30.1

9306.30.2

9306.30.9

9306.90.1

9306.90.9

9307.00.0

0

9 0

9

0

0

'o

259Sản phẩm khác bằng kim loại*
259125910Kim loại bột*
2591022591020Kim loại luyện từ bộtKim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiểp từ bột kim loại bàng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200*Ị i
Cấp 1Cẩp2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đoi vói hàng hỏa tại khâu nhập khâu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
259325930Dao, kéo, dụng cụ cầm tay vả đồ kim loại thông dụng*
259301Dao, kéoDao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110

8201.50.00

8201.60.00

82.08

82.11

82.12

8213.00.00

82.14

82.15

8510.90.00

2593011Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúngGồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không cỏ răng cưa (kể cả dao tia), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn

8201.50.00

8201.60.00

8201.90.00

82.11

8213.00.00

82.14

82.15

2593012Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác82.12
2593013Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chânGồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: đao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông dơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó82.14
Cấp 1cấp 2cáp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2593014Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đo nhà bếp và bộ đồ ãn tương tựTrừ dao ăn cỏ lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 3211082.15
2593015Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng9307.00.0
259302Khóa và bản lề

83.01 Ị

8302.10.00

8302.30.10

8302.41.3'1

8302.42.20

8302.49.91

8308.10.00

8308.90.90

96.07

2593021Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe cỏ động cơ vả dùng cho nội thấtGồm: Khỏa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sừ dụng cho đồ dùng ương nhả

8301.10.0

8301.20.0

8301.30.0

9 r

9 ỉ)

2593022Khỏa khác bằng kim loại

8301.40

9607.11.00

9607.19.00

2593023Móc và các phụ kiện đi kèm vởi móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóaVí dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ỗ khóa, chìa rời... 8301.50.00 8301.60.00 8301.70. ob 8308.10.00 8308.90.90 9607.20.00
2593024Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sàn phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, của sổ, đồ đạc và các đồ tương tựVí dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác đùng cho xe có động cơ;...83.02
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩm

...

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
259303Dụng cụ cầm tay82 84.67
2593031Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệpGồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây vả kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tia hàng rào, dao cắt xẻn và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp82.01
2593032Cưa tay; Lưỡi cưa các loạiGồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lười cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cua xích, lưỡi cưa khác...82.02
2593033Dụng cụ cầm tay khácGồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ổng, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc che biến gỗ; tuốc nơ vít; dụng cụ cầm tay khác

82.03

82.04

82.05

8206.00.00

84.67

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sân phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) ■
2593034Dụn| cụ cầm tay có the thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho mảy công cụVí dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khi...

82.07 1

J

1

2593035Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bàn, đúc các mô hìnhGồm: Hộp khuôn đuc kim loại; đế khuân; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật84.80
2593036Đèn hàn (đèn xì)8205.60.00
2593037Dụng cụ khác chưa được phân vào đâuGồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu*
2599Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu*
25991Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn*
259911Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh*
2599111Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sất, đồng hoặc nhômGồm: Chậu rừa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gạng đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh va bộ phận của chúng bàng sắt, thép, đồng, nhôm

73.24

7418.10.9

7418.20.0

7615.10.9

7615.20.9

0 0 b

0

L

2599112Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng lOkg trở xuống dùng để che biến, pha chế hoặc phục vụ việc lảm đồ ăn hoặc đồ uống8210.00.00
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2599119Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bảnGồm: Đĩa, bát, cặp lồng bàng kim loại; Nồi, ấm, chào bằng kim loại; Đồ gia dụng kháC' dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại*
25999Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu*
259991Thùng và các loại đồ dùng để chửa đựng tương tự bàng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đổng gói khác băng kim loại cơ bản

73.09

73.10

73.11

83.09

2599911Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bâng Thép, nhômGồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xâng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích > 50 lít nhưng < 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đụrng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiêt bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích < 300 lít, bằng nhôm

73.09

73.10

73.11

7611.00.00

76.12

7613.00.00

Cấp 1cấp 2cấp 3cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối vói hảng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) !
2599912Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nẳp thủng, xỉ gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản83.09
259992Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bàng kim loại*
2599921Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ừeo và các loại tương tự bàng kim loại, không cách điệnGồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ưeo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện vả các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhỏm 27320*
2599922Dây gai bàng ThépDây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bàng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 273207313.00.00
2599923Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hỉnh bàng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới

Ị Ị

73.14

ỉ
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cẩp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2599924Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhômĐinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tải liệu) và các sàn phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh ừeo, chốt định VỊ...

73.17

73.18

74.15

7616.10

2599925Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chầy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bàn, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại83.11
2599926Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồngGồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bàng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520

73.20

7419.80.30

7419.80.90

9114.90.00

2599927Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồngGồm: Xích trưọt bàng sắt, thép; xích khác bàng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140

73.15

7419.20.10

7419.80.10

cáp 1cấp 2cấp 3cẩp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số tí (áp dụng ỉ vói hàng hóa khâu nhập kis ổi tại ẩu)
(1)'(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(ỈO)
2599928Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụnẹ bằng tay, băng sãt hoặc thép; Ghim dập an toàn vả các ghim dập khác bằng sất hoặc thép chưa được phân vào đâu

73.19

8305.20

8305.90.9

0
259993Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bàn*
2599931Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản8303.00.0)
2599932Khay, giả đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thát)

83.04

83.05

2599933Khớp nổi của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ vãn phòng tương tự bắng kim loại cơ bảnGồm: cả huy hiệu83.051
2599934Tượng nhỏ và các đồ trang Ưí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bàng kim loại cơ bảnGồm: Tượng nhò và đồ trang trí đưực mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản

8306.21.0

8306.29

8306.30

9

j 1

Cấp 1cẩp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2599935Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tuông tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hỉnh ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản83.08
2599936Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt8487.10.00
2599939Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâuGồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sàn phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sàn phẩm khác bàng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay to' bằng nhôm;... Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bàng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải,*
Cấp 1cấp 2cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMá sổHị (áp dụng ( vói hàng hóí khâu nhập kts lổi tại ểil)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) ỉ
JDỊCH ỴỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
61Dịch vụ viễn thông
6116110Dịch vụ viễn thông có dây
61101Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây
611011Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín
6110111Dịch vụ điện thoại cố định -truy cập và sử dụng
6110112Dịch vụ điện thoại cố định - gọi
6110113Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây
6110126110120Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây
6110136110130Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông cỏ dây
611014Dịch vụ viễn thông internet có dây
6110141Dịch vụ mạng chủ internet
6110142Dịch vụ truy cập internet bảng thông hẹp trên mạng có dây
6110143Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng ừên mạng có dâyi
6110149Dịch vụ viễn thông internet có dây kháci
611015Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng cỏ dây
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMãsốHS (áp đụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khấu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6110151Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sờ hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản
6110152Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền
611026110206110200Dịch vụ cung cấp viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
6126120Dịch vụ viễn thông không dây
61201Dịch vụ cung cấp trực tiếp viễn thông không dây
612011Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây
6120111Dịch vụ viễn thông di động - truy cập và sử dụng
6120112Dịch vụ viễn thông không dây - cuộc gọi
6120113Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây
6120126120120Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây
6120136120130Dịch vụ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây
cấplcấp 2cấp 3cấp 4cẩp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
612014Dịch vụ viễn thông internet không dây khác■
6120141Dịch vụ truy cập internet bẵng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây1
6120142Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây
6120149Dịch vụ viễn thông internet không dây khác
6120156120150Dịch vụ phát chương trinh tại nhà qua mạng viễn thông không dây
612026120206120200Dịch vụ cung cấp viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
613613061300Dịch vụ viễn thông vệ tinh
6130016130010Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh
6130026130020Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh
6196190Dịch vụ viễn thông khác
619016190106190100Dịch vụ của các điểm truy cập internet
619096190906190900Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu
Cấp 1Cấp 2

■

Cấp 3

Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
KDỊCH VỤ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIÉM
64Dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
641Dịch vụ trung gian tiền tệ
6411641106411006411000Dịch vụ ngân hàng trung ương Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo quy mô lớn và các giao dịch tài chính khác
  • Mở tài khoản cho các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước
  • Dịch vụ thi hành chính sách tiền tệ, chính sách an toàn vĩ mô
  • Dịch vụ quản lý dự trữ ngoại hối của chính phủ
  • Dịch vụ tác động đến giá trị của tiền tệ
  • Dịch vụ phát hành tiền tệ dưới sự quản lý của ngân hảng trung ương, Gồm: thiết kế, sắp xếp, phân phối và thay thế tiền tệ
  • Dịch vụ đại lý tài chính Gồm: dịch vụ tư vấn cho chính phủ về vấn đề liên quan đến trái phiếu Chính phủ, phát hành trái phiếu, duy trì hồ sơ người mua công trái và thực hiện việc chi trả thay mặt chính phủ các khoản tiền lãi cũng như thanh toán
cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
641964190Dịch vụ trung gian tiền tệ khác
641901Dịch vụ tiền gửi
6419011Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể chếGồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi, đến khách hàng kinh doanh lớn hoặc tổ chức lớn, Gồm: cả chính phủ
6419012Dịch vụ tiền gửi cho các đổi tượng khác

Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền ệửi đến người gửi tiền, trừ công ty và tổ chức, dịch vụ thanh toán, dịch vụ chứng nhận séc, dịch vụ ngừng thanh toán. Loại trừ:

- Việc đỏng gói hoặc sắp xếp tiền giấy hoặc tiền xu thay mặt khách hàng được phân vào nhóm 829200

- Dịch vụ thu thập hối phiêu, séc hoặc các loại hôi phiếu khác để đổi lấy tiền mặt hoặc một khoản tiền gửi được phân vào nhóm 829100

- Dịch vụ thu thập các tài khoản hoặc nhận tiền dưới dạng chuyển nhượng tài khoản hoặc họp dồng được phân vảo nhóm 829100

641902Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6419021Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệGồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ưong nước và nước ngoài thường là trong ngấn hạn, trà theo nhu cầu hoặc sau khỉ có thông báo.
6419022Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập

- Dịch vụ cho vay trong phạm vỉ hoạt động của tín dụng, dựa ưên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hỏa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ

1 cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) '
6419023Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp qụyền sử dụng đât hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dựng trong giao dịch - Vay ký quĩ nhà Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682Ọ000

6419024Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp quyền sử dụng đât hoặc nhà không để ở bởi các thề chế tiền tệ

Gôm

- Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000

16419025Dịch vụ cấp tín dụng không thế chẩp thươnẹ mại bởi các thể chế tiền tệ

Gồm

- Dịch vụ cho vay thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư vả môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính qụỵền địa phưong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác

- Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác

- Dịch vụ đảm bảo và cưng cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hảng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác

Ị

Ị

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phầmNội dungMãsốHS (áp đụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6419026Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dựng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn

6419029Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu

6419036419030Dịch vụ trung gian tiến tệ khác chưa được phân vào đâu
'6426420642006420006420000Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sảnGồm: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản ỉý các công ty đó
6436430643006430006430000Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khácGồm: Dịch vụ của các đon vị pháp nhân được thành lập đề góp chung chúng khoán và các tài sản lài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người huởng lợi nhung không tham gịa quản ỉý.
649Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
6491649106491006491000Dịch vụ cho thuê tài chínhGồm: Dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chù yếu theo yêu cầu cùa bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện.
Cấp 1cấp 2cấp 3Cẩp4Cấp 5cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
649264920649200Dịch vụ cấp tín dụng khác
6492001DỊch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải' bởi các thể chế tiền tệGồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính không thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ữong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo.
6492002Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bời các thể che tiền tệ

Gồm:

- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp không thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch.thanh toán đã được lập

- Dịch vụ cho vay ưong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sủ dụng như là mội hình thức ký quỹ

cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối vởi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6492003Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyển sử dụng đất hoặc nhà để ờ, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sừ dụng đất hoặc nhà đê ở được sử dựng trang giao dich - Vay ký quĩ nhà Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000

6492004Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dừng cho mục đích lấỵ các qưyền sử dựng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Nhóm này loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682

6492005

Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại,

không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm
  • Dịch vụ cho vay không thông qua các thể chế tiền tệ đén các nhà đau tư và môi ệdớị liên quan đến các thế chế tài chính, chính qựyền địa phtrong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhả kinh doanh khác
  • Dịch vụ cho vay đoi với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác
  • Dịch vụ đầm bảo và cung cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bỏ’i một ngân hàng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cẩp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (ảp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6492006Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bời các thể chế tiền tệ

Gồm:

- cẩp tín dụng không qua các thể chế tiền tệ khỉ người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đoi phải hoàn thành vào cuối thời hạn

6492009Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ Gồm:
  • Dịch vụ cấp túi dụng khác không qua các thề chế tiền tệ chưa được phân vào đâu
  • Dịch vụ tài chính bán hàng
649964990649900Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
6499001Dịch vụ ngân hàng đầu tư Gồm:
  • Dịch vụ bảo hiểm chứng khoán
  • Dịch vụ bảo đảm số lượng phát hành chứng khoán ở một mức giá nhất định từ lúc công ty hoặc chính phủ phát hành và bán lại cho nhà đầu tư
  • Cam kết bán lượng phát hành chứng khoán nhiều ờ mức có thể mà không cần bảo đâm mua toàn bộ lượng đề nghị cùa nhà đầu tư
6499009Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâuGầm dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu, như dịch vụ bảo đảm và cam kết - mua hoặc bán chứng khoán hoặc những phát sinh tài chính trong tài khoản riêng của những nhà môi giới chứng khoản...
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên săn phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
65Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc)
651Dịch vụ bảo hiểm
651165110Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ
651101Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ trọn đời hoặc theo khoảng thời gianGồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bồi thường rủi ro cho người hưởng lợi tùy theo chính sách bảo hiểm trọn đời hay theo khoảng thời gian. Chính sách này có thể đơn thuần là việc bảo vệ hoặc có thể chỉ là một hình thức tiết kiệm. Chính sách này có thể áp dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức.
6511011Dịch vụ bảo hiểm niên kim
6511012Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ
6511013Dịch vụ bảo hiểm sinh kỳ
6511096511090Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khácBảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm liên kết đầu tư...
651265120Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ
651201Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại
6512011Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ
6512012Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác
6512019Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại khác
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóạ tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
651202Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển ì
6512021Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyền đường bộ ị
6512022Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chụyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khácỉ
-6512029Dịch vụ bảo hiểm hảng hóa vận chuyển khác ỉ Ị ị
651203Dịch vụ bảo hiềm nông nghiệp
6512031Dịch vụ bảo hiểm cây trồngỊ 1
6512032Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi
6512039Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác
6512046512040Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt í
6512056512050Dịch vụ bảo hiểm du lịch
6512066512060Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bào lãnh ■! ỉ í
651207Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm 1
6512071Dịch vụ bảo hiểm ưách nhiệm dân sự
5612072Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung
6512096512090Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khácGồm các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác chưa được phân vào đâu
cấplcấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phầmNộỉ dungMã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6513Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe
651316513106513100Dịch vụ bảo hiểm 'ị y tê
65139Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe khác Gồm:
  • Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chương trình cùa chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đơn, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân...
  • Dịch vụ bảo hiểm nha khoa
  • Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì Ốm đau
6513916513910Bào hiểm ỉaì nạn

Gồm:

- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc chi trả định kỳ khi người được bào hiểm không thể làm việc vì lý do tai nạn - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bảo hiểm cho những tai nạn thương vong, việc chi trả sẽ được thực hiện trong trường hợp tai nạn gây ra tử vong hoặc mất đi một hoặc nhiều bộ phận cơ thể (như tay hoặc chân, mắt)

Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm du lịch, được phân vào nhóm 6512050

cấp 1cấp 2cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6513996513990Bảo hiểm sức khỏe khác trừ bảo hiểm tai nạn Gồm:
  • Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chưong trình của chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đon, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân...
  • Dịch vụ bảo hiểm nha khoa
  • Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì ôm đau
6526520652006520006520000Dịch vụ tái bào hiểm
653653065300653000Dịch vụ bảo hiểm xã hội
6530001Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhânGồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đển cá nhân. Có thể là một sự phân phối đom lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị cỏ thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thể hoặc không thể thay đồi việc ỉàm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trự cấp cho người còn sống
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6530002Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhómGồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến các thành viên của nhóm. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể đưực xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thề hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được ửả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sổng
66Dịch vụ tài chính khác
661Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bào hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
661166110661100Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tải chính
6611001Dịch vụ điều hành thị trường tài chínhGồm: dịch vụ hành chính bao gồm việc cung cấp mặt bàng vả các phương tiện cần thiết khác cho hoạt động của giao dịch chứng khoán và hàng hóa
6611002Dịch vụ điều tiết thị trường tài chínhGồm: dịch vụ điều chỉnh và kiểm soát thị trưòng tài chính và các thành viên trong thị trường này
cấplcấp 2Cấp 3cẩp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMa sá HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6611009Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính Loại trừ:
  • Việc cung cấp tin tức tài chính cho giới truyền thông, được phân vào nhỏm 639010;
  • Dịch vụ bảo hộ chứng khoán, được phân vào nhóm 6619032
661266120661200Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6612001Dịch vụ môi giới chửng khoản Gồm:
  • Dịch vụ môi giới (người bán và người mua cùng đưa ra một công cụ) cho chứng khoán
  • Dịch vụ hoạt động như một đại lý bán, cổ phần hoặc các lợi ích khác nằm ưong quỹ chung
  • Dịch vụ bán, phân phối vả mua lại trái phiếu chính phủ
  • Lựa chọn môi giới
6612002Dịch vụ môi giới hàng hóa

Gồm:

  • Dịch vụ môi giới hàng hóa và hàng hóa trả sau Gồm: cả hàng hóa tài chính trả sau...

Loại trừ:

  • Lựa chọn môi giới, được phân vào 6612001
661966190Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vảo đâu
6619016619010Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoánGồm: Dựa ưên máy tính làm rõ và giải quyết các thay đổi của các khoản tiền gửi, tín dụng và giao dịch của chủ sở hữu chứng khoán
661902Dịch vụ hỗ trợ liên quan đen ngân hàng đầu tư
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cáp 6Cấp 7Tên sản phầmNộỉ dungMã so HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6619021Dịch vụ thôn tính và. sáp nhậpGồm: Dịch vụ hướng dẫn và thưong lượng trong việc sắp xếp thôn tính và sáp nhập
6619022Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm Gồm:
  • Dịch vụ sắp xểp huy động vốn Gom: tiền gửi, vốn chủ sở hừu, vốn đầu tư mạo hiểm
  • Dịch vụ huy động vổn mạo hiểm
6619029Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư Loại trừ:
  • Dịch vụ công bố giá cổ phiếu thông qua một nhà cung cấp thông tin, được phân vào nhóm 5819219
  • Dịch vụ cung cấp tin tức tài chính cho gtói truyền thông được phân vào nhám 6391001 - Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vào nhóm 661903
  • Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, được phân vào nhóm 6630001
661903Dịch vụ ủy thác và bảo hộ
6619031Dịch vụ ủy thác Gồm:
  • Dịch vụ quản lý và thực hiện việc đánh giá và ủy thác - Dịch vụ của người được ùy thác đối với quỹ đầu tư hoặc quỹ bảo hiểm xã hộỉ
  • Dịch vụ của người được ủy thác đối với chứng khoán (dịch vụ hành chính Hên quan đến việc phát hành và đăng ký chứng khoán, trả lãi suất và cổ tức) Loại trừ:
  • Dịch vụ quản lý quỹ được phân vào nhóm 663000
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6619032Dịch vụ bảo hộ Gồm:
  • Việc hướng dẫn, cung cấp dịch vụ bào vệ hoặc việc tính toán về giá ưị thu nhập bao hàm cả tải sản cá nhân và chứng khoán - Dịch vụ bảo vệ - Dịch vụ cất giữ ờ nơi an toàn
  • Dịch vụ bảo hộ chứng khoán
  • Dịch vụ chứng thực kiểm toán trên cơ sờ tôn trọng chứng khoán của khách
661904Dịch vụ hỗ ượ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6619041Dịch vụ tư vấn tài chính Gồm:
  • Dịch vụ tư vấn tài chính
  • Dịch vụ phân tích và thu thập thông tin thị trường Loại trừ:
  • Dịch vụ thôn tính và sát nhập, được phân vào nhóm 6619021
  • Dịch vụ huy động tài chính và vốn mạo hiểm, được phân vào nhóm 6619022
  • Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vảo nhóm 661903
  • Dịch vụ tư vẩn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội, được phân vào nhóm 6629009 - Dịch vụ quản lý quỹ đầu tư, được phân vào nhóm 6630001 - Dịch vụ tư vấn các vấn đề về thuế, được phân vào nhóm 692003 - Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (1rừ 1huế kinh doanh), đưọc phân vào nhóm 7020021
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6619042Dịch vụ hổi đoái

Gồm:

- Dịch vụ hối đoái cung cấp bởi đơn vị kỉnh doanh ngoại hối

6619043Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các gỉao dịch tài chính

Gồm:

  • Dịch vụ xử lý các giao dịch tài chính như việc xác minh các cân đổi tài chính, cấp phép cho các giao dịch, chuyển tiền đến/từ các tài khoản cùa người giao dịch, khai báo với ngân hàng (hoặc nhà phát hành thẻ tín dụng) về các gỉao dịch cá nhân và cung câp các bảng tóm tắt hàng ngày...

Loại trừ:

  • Dịch vụ xử lý giao dịch chứng khoán, được phân vào nhóm 6619010
6619049Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Gồm:

- Dịch vụ môi giới nợ và thế chấp Loại trừ - Dịch vụ đóng gói tiền giấy và tiền xu, được phân vào nhóm 8292000

662Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiềm xã hội
6621662106621006621000Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại Gồm:
  • Dịch vụ điều tra về những bồi thường bâo hiểm, xác định lượng mất hoặc hư hòng theo như quy định cùa bảo hiềm và các điều khoản thương lượng
  • Dịch vụ kiểm ứa các bồi thường mà đã được kiểm tra hoặc được phép chi trà
cáp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6622662206622006622000Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ bán, thương lượng hoặc thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm

662966290662900Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm vả bảo hiểm xã hội
6629001Dịch vụ thống kê bảo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ tính toán rủi ro bảo hiểm và phí bảo hiểm

6629009Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu Gồm:
  • Dịch vụ hành chính cùa bảo hiểm và bảo hiểm xã hội - Dịch vụ tiết kiệm hành chỉnh
  • Dịch vụ tư vấn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
663663066300663000Dịch vụ quản lý quỹ
6630001Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quĩ BHXH)

Gồm:

- Quản lý tài sản danh mục đầu tư của cá nhân, của các công ty..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo hiểm xã hội. Nhà quản lý ra quyết định đầu tư mua hoặc bán. Ví dụ của quàn lý danh mục đầu tư là các danh mục chung, các quỹ đầu tư khác hoặc ủy thác.

Loại trừ:

- Việc mua hoặc bán chứng khoán trên cơ sở phí giao dịch, được phân vào nhóm 6612001 - Dịch vụ tư vẩn về kế hoạch tài chính cá nhân không liên quan đến việc ra quyết định thay mặt khách hàng, được phân vào nhóm 6619041

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vỏi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6630002Dịch vụ quản lý quĩ bảo hiểm xã hội
LDỊCH VỤ KINH DÒANH BẨT ĐỘNG SẢN
68Dịch vụ kinh doanh bất động sản
6816810Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
68101Dịch vụ mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
6810116810110Dịch vụ mua, bán nhà ở (chung cư, không gẳn với quyền sử dụng đất để ờ)
6810126810120Dịch vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ờ
6810136810130Dịch vụ mua, bán quyền sử dụng đất trống để ở

Gồm:

  • Dịch, vụ bán và mua đất trống để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bởi người bán. Đầt trống để ở này có thể gồm: nhiều lô đất nhỏ.
  • Bất động sản phân lô theo cách rút thăm '

Loại trừ:

  • Chia nhỏ hoặc cải tạo đất, được phân vào nhóm 4290024
68102Dịch vụ mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4cẩp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810216810210Dịch vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở

Gồm:

- Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bời người bán, không phải ỉà bán tải sản cố định. Ví dụ về bất động sản không để ở:

  • Nhà máy, văn phòng, nhà kho
  • Nhà hát, các tòa nhà đa mục đích không phải để ở
  • Bất động sản nông lâm nghiệp
  • Bất động sản tưong tự

Nhóm này loại trừ:

  • Xây bất động sản không đề ở để bản, được phân vào nhỏm 4100012
6810226810220Dịch vụ bản và mua quyền sử dụng đất trống không để ở

Gồm:

Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất Ưống không để ở mà việc bán được xem là giao dịch cổ phiếu của người bán. Đất trống này có thể Gồm: đất phân lô Bất động sản chỉa lô, không cỏ cải tạo đất

Loại trừ:

Cải tạo đất, được phân vào nhỏm 431201

68103Dịch vụ cho thuê, điều hành, quàn lý nhà và đất ở
cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810316810310Dịch vụ cho thuê nhà và đất ở

Gồm:

- Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở bỏi người chù sờ hữu hoặc người thuê theo hợp đồng cho người khác thuê:

  • Nhả riêng, căn hộ
  • Nhà sử dụng đa mục đích chù yếu để ờ
  • Không gian được sở hữu theo thời gian

Loại trừ:

- Dịch vụ nhà ờ được cung cấp bởi khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, ký túc xá, được phân vào nhóm 55

6810326810320Dịch vụ điều hành nhà và đất ở
6810336810330Dịch vụ quản lý nhà và đất ờ
68104Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
6810416810410Dịch vụ cho thuê nhà và quyền sử dụng đất không để ờ
6810426810420Dịch vụ điều hành nhà và đất không đề ở
6810436810430Dịch vụ quản lý nhà và đất không để ở
68109Dịch vụ kinh doanh bất động sản khác
681091Dịch vụ đại lý bất động sản ưên cơ sở phí hoặc hợp đồng
cấplcấp 2Cấp 3cẩp 4cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810911Dịch vụ bán nhả kết hợp vởi quyền sử dụng đất để ờ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sàn chủ sờ hữu sử dụng theo thòi gian

Gổm;

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà, căn hộ và các bất động sản dể ờ khác hoặc các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm: cả quyền sử dụng đất, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Loại trừ;

- Dịch vụ bán nhả chủ sở hữu sừ đụng theo thời gian được phân vào nhóm 6810912

6810912Dịch vụ bán nhà và quyền sử dụng đất sử dụng theo thời gian trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà và quyền sử dụng đất theo thời gian

6810913Dịch vụ bán quyền sừ dụng đất để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất để ở, và các dịch vụ tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810914Dịch vụ bán nhà và kết họp với đẩt không để ở frên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đen nhà và đất không để ở như nhà máy, cửa hàng... và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, ưên cơ sở phí hoặc |họp đồng.

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sàn phẩmNội dungMã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810915Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản và môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất trổng không để ở, và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

681092Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
6810921Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng Gồm:
  • Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà và bất động sản để ở khác, trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
  • Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà chung cư đa chức năng (hoặc nhà đa mục đích mà mục đích chính là để ờ)
  • Dịch vụ quàn lý liên quan đen nhà di động
  • Dịch vụ tập trung cho thuê
  • Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà ờ trong cổ phần liên kết
6810922Dịch vụ quản ỉý bất động sản theo thời gian ừên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5cấp 6cấp 7Tên sản phẩmNội dungMâsố HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810923Dịch vụ quản lý bất động sản không để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

  • Dịch vụ quàn lỵ liên quan đến bất động sản công nghiệp và thương mại, nhà sử dụng đa mục đích mà mục đích chủ yểu không phải để ở.
  • Dịch vụ quản lỷ liên quan đến bất động sản ửong nông lâm nghiệp và tương tự

Loại trừ:

  • Dịch vụ cung cấp các phương tiện (dịch vụ kết hợp như vệ sinh bên ữong tòa nhà, duy trì và sửa chữa những lỗi nhỏ, thu gom rác thải, bảo vệ) được phân vào nhỏm 8110000
  • Quản lý các cơ sở vật chất như căn cử quân sự, nhà tù, và các cơ sở khác (trừ quản lý thiết bị máy tính), được phân vào nhóm 8110000
  • Dịch vụ quản lý các phương tiện thể thao và thể thao giải trí, được phân vào nhóm 9311000
  • Dịch vụ quản lý khác
6826820Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
68201682010Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
6820101Dịch vụ tư vấn bẩt động sản
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6820102Dịch vụ môi giới bất động sản
6820103DỊ ch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
6820104Dịch vụ thu phí giao dịch bất động sản khácSàn giao dịch
682026820206820200Dịch vụ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất

Ghì chủ:

  • Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giâm thuê giá trị gia tăng này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hanh kèm theo Quyêt định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 cùa Thu tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
  • Mã số HS ờ cột (10) chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hoá thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoả tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dần thi hành Luật Hải quan.
  • Các dòng hàng cỏ ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

Phụ lục II

ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)

  1. Hàng hóa:
  1. Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;
  2. Rượu;
  3. Bia;
  4. Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chờ người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chờ hàng;

đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;

  1. Tàu bay, du thuyền;
  1. Xăng các loại;
  2. Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;
  3. Bài lá;
  1. Vàng mã, hàng mã.
  1. Dịch vụ:
  1. Kinh doanh vũ trường;
  2. Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);
  3. Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gom trò chơi bằng máy giắc-pót (ịackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;
  4. Kinh doanh đặt cược;

đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;

  1. Kinh doanh xổ số.

Ghi chú'. Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuê tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sổ 27/2008/QHỈ2 đâ được sừa đổi bố sung tại Luật sổ 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15.

Phụ lục III

ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ÔNG ĐƯỢC GIAM THUẾ GIÁ TRỊ GlẤ TĂNG

(Kèm theo Nghị định sổ 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phù)

  1. Hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tưởng Chính phủ
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cắp 6Cấp 7TỄn sản phầmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2610022Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tuông tự dùng cho máy xử lý dừ liệu tự động

8471.80.70

84.73

2610023Thẻ thông minh“Thẻ thông, minh” nệhĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chi đọc ở dạng chip). Thẻ này cổ thể gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không8523.52.00
262262026200Máy vi tính và thiết bị ngoại vj của máy vi tính
262001Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng*
2620011Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ Ượ cá nhấn kỹ thuật số và máy tính tưong tựGồm ít nhất một đon vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bản phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay gồm: máy tính min í và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá lOkg có thể xách tay, cầm tay khác

8471.30.20;

8471.30.90

8470.10.00

8470.21.00

8470.29.00

8470.30.00

Cấp

1

cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩm

.... 7 ■'

Nội dung.

MãsốHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)- (10)* j
2620012Mảy bán hàng, ATM và các mảy tương tự có thể kết nối vói máy hoặc mạng xử lý dữ liệu

--' 1

1

* ì

2620013Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, khôn£ tính đến có kết hợp hay khôngGồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở ưên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thông) ị

8471.41.10

8471.41.90 i

2620014Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật sổ thể hiện ở dạng hệ thống

8471.49.10 ;

8471.49.90

2620015

Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và

2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu ưữ, bộ nhập, bộ xuất

8471.50.10; 1

8471.50.90 j

12620016Máy quét, máy in có thể kết nối vởi máy xử lý dữ liệu tự độngGồm: Máy quét có thể kểt nối với máy xử lý dừ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động

8471.60

8471.90 , 84.43

1

ì

Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản pbẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa ỉại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)w(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2620017Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) cỏ hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏGồm: Bàn phím máy tính; thiết, bị nhập theo toạ độ X- y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác

8471.60.30

8471.60.40

8471.60.90

2620018Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động

Màn hình, máy chiểu sử dụng với mảy tính

Gồm: Màn hình sừ dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ lòại ổng đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tụ động

8528.42.00;

8528.52.00;

8528.62.00

2620019Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: Ịn, quét, copy, fax cỏ thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạngGồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xừ lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng8443.31
262002Ổ lưu ừữ và các thiết bị lưu trữ khác

84.71

85.23

1 cáp

1

Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạí khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) .
2620021Ố lưu trữGồm: Ổ đĩa cúng; ổ đĩa mềm; ổ băng; 0 đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác8471.70
2620022Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóaSản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xỏa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ ílash hoặc thẻ lưu trữ điện tử ílash8523.51
2620032620030Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự độngVí dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng...8471.90
2620042620040Bộ phận và các phụ tùng của máy tính*
2620052620050Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoạỉ vi của máy vi tính
263263026300Thiết bị truyền thông85.25
263001Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình85.25
2630011Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình8525.50.00
2630012Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình8525.60.00
2630013Camera truyền hỉnh

8525.81.20

8525.82.20

8525.83 20

8525.89 20

263002Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin diện tử

84.71

85.17

Cấp 1cấp 2Cấp 3cẩp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMâ số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2630021Máy điện thoại hừu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cẩm tay không dây8517.11.00
2630022Điện thoại di động phổ thông8517.14.00
2630023Điện thoại thông minh (Smart phone)8517.13.00
2630024Máy tính bảng (Tab)8471.30.90
2630025Đồng hồ thông minh

8517.62

91.02

2630029Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến

Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát, gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ânh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sù dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hỉnh ảnh hoặc dữ liệu khác

Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528

8517.6]

8517.62

Cấp

1

cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10) 1
2630032630030Ăngten ■ các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình

Gồm: Àngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ãngten vệ tinh, ãngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013

- Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình

1

■

8525.50.00;

8525.60.00

8525.81

8525.82

8525.83

8525.89

8529.10

8517.71.00

263005Bộ phận của máy điện thoại, điện báo;*
2630051

Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029

- Thiết bị điện dùng cho hệ thổng đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử

*
2630052Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiểt bị tương tự*
2630062630060Dịch vụ sàn xuất thiết bị truyền thông
264264026400Sản phẩm điện tử dân dụng*
264001Mảy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...)Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối85.27

Ị ị

4

Cấp

1

cấp 2Cấp 3cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
Ọ)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2640011Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)VD: Radio cát sét loại bò túi, máy thu cỏ chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện tử...

8527.12.00

8527.13.10

8527.13.90

8527.19.20

8527.19.90

2640012Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ

8527.21.10

8527.21.90

8527.29.00

2640022640020Máy thu hình (Tivi,...)

85.27

8528.71

8528.72

8528.73

2640044Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu*
2640052640050

Bộ phận cùa thiết bị video và âm thanh; Dây

ăngten, dây ười

Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031,2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041,

2640042, 2640043

  • Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034
  • Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiều không sử dụng trong hệ thống xừ ]ý dữ liệu tự động
*
Cấp 1cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã SỐHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8). (9)(10)
2640062640060Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự)Được sử dụng với truyền hỉnh hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các ưò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử9504.50
2651044Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thôngVí dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông...9030.40.00
273127310Dây cáp, sợi cáp quang học

85.44;

9001.10

273101Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang90.01
2731011Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợiGổm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn cỏ vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo vả cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác9001.10
2731012Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang vả các bó sựi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)9001.10
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
_ÍD_(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
63Dịch vụ thông tin
631Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
631163110Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và cảc hoạt động liên quan
631101Dịch vụ xử lý dữ liệu, cổng thông tin và các dịch vụ liên quan
6311011Dịch vụ xử lý dữ liệu
6311012Dịch vụ cho thuê web
6311013Dịch vụ cung cấp các ứng dụng
6311019Dịch vụ cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin
631102Dịch vụ truyền tải
6311021Dịch vụ truyền tải vi deo
6311022Dịch vụ truyền tải âm thanh
6311036311030Dịch vụ thiết kế, tạo không gian và thời gian quảng cáo ưên internet
6312631206312006312000Dịch vụ cổng thông tinGồm dịch vụ cổng thông tin như: dịch vụ điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lởn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng; dịch vụ điều hành các website khác hoạt động như các cổng internet, như các trang báo chí, phương tiện truyền thông cung cấp các nội dưng thông tin được cập nhật định kỳ
  1. Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp ỉuật về công nghệ thông tin
MụcSTTHàng hóaMã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3) Ắ .(4) ;
ĩNhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại viị
01Máy tính tiền8470.50 ị
02Máy kế toán8470.90.90 ị
03Máy đọc sách (e-reader)8543.70.90 1
04Máy phơi bản tự động♦
05Máy ghi bản in CTP*
06Loại khác* '
IINhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn
01Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền

85.17

85.19

85.21

85.25

85.27

85.28

02Máy nghe nhạc số

84.71

85.19

85.27

03Thiết bị khuyếch đại âm tần8518.40 í
04Bộ tâng âm điện8518.50
05Máy quay phim số, chụp hỉnh số85.25 ị
06Thiết bị truyền hình cáp*
07Loại khác* ị
IIINhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng
01Tủ lạnh và Máy làm lạnh84.18 ị
02Máy giặt84.50
03Lò vi sóng8516.50.00i
04Máy hút bụi

8508.11

8508.19

8508.60

05Thiết bị điều hòa không khí84.15 :
06Máy hút ẩm8509.80.90
07Loại khác*
IVThiết bỉ điện tử chuyên dùng
01Thiết bị điện tử ngành y tế*
001Kính hiển vi điện tử 9011.10.00, 9011.20.00 9011.80.00 9012.10.00
002Máy xét nghiệm*
003Máy siêu âm9018.12.00
004Máy chụp X-quang90.22
005Máy chụp ảnh điện tử90.06 :
006Máy chụp cắt lớp90.22
007Máy đo điện sinh lý90.18
008Loại khác*
MụcSTTHàng hóaMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
02Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng*
03Thiết bị điện tử ngành tự động hóa♦
04Thiết bị điện tử ngành sinh học*
05Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường*
06Thiết bị điện từ dùng ngành điện tử*
07Loại khác*
VNhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa phương tiện
01Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông85
001Tổng đài*
002Thiết bị rađa85.26
003Thiết bị viba85.17
004Thiết bi chuyển mạch, chuyền đổi tín hiệu

8517.62

8517.69

005Thiết bị khuếch đại công suất

85.18

85.43

006Loại khác*
02Điện thoại85.17
001Điện thoại di động vệ tinh85.17
002Điện thoại thuê bao kéo dài85.17
003Điện thoại sử dụng giao thức Internet85.17
004Loại khác85.17
03Các thiết bị mạng truyền dẫn*
001Bộ định tuyến (Router)

8517.62

8517.69

002Bộ chuyển mạch (Switch)

8517.62

8517.69

003Bộ phân phối (Hub)

8517.62

8517.69

004Bộ lặp (Repeater)

8517.62

8517.69

005Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Swìtch)

8517.62

8517.69

006Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, ...

85.44

90.01

007Thiết bị cống, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng85.17
008Các thiết bị mạng truyền dẫn khác85.17
04.Loại khác*
VĩPhụ tùng và linh kiện phần cứng, điện từ
01Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện từ thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V Phần B Phụ lục này*
02.Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện

85.41

85.39

94.05

85.42

85.34

85.44

001Tụ điện85 32
002Điện trở85.33
MụcSTTHàng hóaMã số HS 1 (áp dụng đối vói hàng hóa tại ] khâu nhập khẩu)
(1)(2) ■ (3) (4)
003Cuộn cảm85.04
004Đèn đi ốt điện tử (LED)

8539.51.00

8539.52.10

8539.52.90

94.05

005Các thiết bị bán dẫn85.41
006Mạch in85.34
007Mạch điện tủ’ tích hợp85.42
008Cáp đồng, cáp quang

85.44

90.01

03Loại khác*

Ghi chủ: . ' ' 1

  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giàm thuê giá trị gia tăng nêu tại Phần A Phụ lục này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thông ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thù tướng Chính phủ về ban hành Hệ thông ngành sản phẩm Việt nam. j
  • Mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này chỉ để ưa cứu. Việc xác định mã sổ HS đối với hàng hoá thực'tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoá tại Luật Hải quan và cấc vãn bàn quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan. ■'
  • Cảc dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này, thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hỏa nhập khâu.

Phụ lục IV

Nghị định sắ 44/2023/NĐ-CP

* ** f'ng 6 nftm 2023 của Chinh phủ)

Mẫu số 01

Mẩu số 01