vanban.org

Nghị định số 151/2004/NĐ-CP Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Chính phủ Ban hành 05/08/2004 Hiệu lực 27/08/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 22 năm
Nghị định số 151/2004/NĐ-CP Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ · 151/2004/NĐ-CP
13/03/200513/2005/NĐ-CPChưa hợp nhất 27/08/2004Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 151/2004/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 5 tháng 8 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam

thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)

của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006

đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP

ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ

 _____________________

CHÍNH PHỦ

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp và Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

                                                                                                      THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

                                                                                                                  Phan Văn Khải

DANH MỤC

HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU SỬA ĐỔI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2004 – 2006
(Ban hành kèm theo Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 của Chính phủ)

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất CEPT
2004 2005 2006
2523     Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nưước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưưa pha màu hoặc ở dạng clanhke      
2523 10   - Clanhke xi măng:      
2523 10 10 - - Để sản xuất xi măng trắng 15 10 5
2523 10 90 - - Loại khác 15 10 5
      - Xi măng Portland:      
2523 21 00 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo 20 20 5
2523 29   - - Loại khác:      
2523 29 10 - - - Xi măng màu 20 20 5
2523 29 90 - - - Loại khác 20 20 5
2523 30 00 - Xi măng nhôm 20 20 5
2523 90 00 - Xi măng chịu nưước khác 20 20 5
2917     Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên      
      - Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:      
2917 11 00 - - Axit oxalic, muối và este của nó 0 0 0
2917 12   - - Axit adipic, muối và este của nó:      
2917 12 10 - - - Dioctyl adipat (DOA) 5 5 5
2917 12 90 - - - Loại khác 0 0 0
2917 13 00 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng 0 0 0
2917 14 00 - - Alhydrit maleic 0 0 0
2917 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2917 20 00 - Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên 0 0 0
      - Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:      
2917 31 00 - - Dibutyl orthophthalates 10 5 5
2917 32 00 - - Dioctyl orthophthalates 10 5 5
2917 33 00 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates 10 5 5
2917 34 00 - - Este khác của các axit orthophthalates 10 5 5
2917 35 00 - - Alhydrit phthalic 0 0 0
2917 36 00 - - Axit terephthalic và muối của nó 0 0 0
2917 37 00 - - Dimethyl terephthalate 0 0 0
2917 39   - - Loại khác:      
2917 39 10 - - - Trioctyltrimellitate ( TOTM ) 5 5 5
2917 39 20 - - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic 0 0 0
2917 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
3904     Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh      
3904 10   - Poly (vinyl clorua), chưưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:      
3904 10 10 - - PVC homopolyme, dạng huyền phù 5 5 5
3904 10 20 - - PVC nhũ tưương, dạng bột 0 0 0
      - - Dạng hạt:      
3904 10 31 - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại 5 5 5
3904 10 39 - - - Loại khác 5 5 5
3904 10 40 - - Loại khác, dạng bột 5 5 5
3904 10 90 - - Dạng khác 0 0 0
      - Poly (vinyl clorua) khác:      
3904 21   - - Chưưa hóa dẻo:      
3904 21 10 - - - Dạng bột 5 5 5
      - - - Dạng hạt:      
3904 21 21 - - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại 5 5 5
3904 21 29 - - - - Loại khác 5 5 5
3904 21 30 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0
3904 21 90 - - - Dạng khác 0 0 0
3904 22   - - Đã hóa dẻo:      
3904 22 10 - - - Dạng bột 5 5 5
      - - - Dạng hạt:      
3904 22 21 - - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại 5 5 5
3904 22 29 - - - - Loại khác 5 5 5
3904 22 30 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0
3904 22 90 - - - Dạng khác 0 0 0
3904 30   - Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat :      
3904 30 10 - - Dạng bột 3 3 3
      - - Dạng hạt:      
3904 30 21 - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại 5 5 5
3904 30 29 - - - Loại khác 5 5 5
3904 30 90 - - Loại khác 0 0 0
3904 40   - Copolyme vinyl clorua khác:      
3904 40 10 - - Dạng bột 3 3 3
      - - Dạng hạt:      
3904 40 21 - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại 5 5 5
3904 40 29 - - - Loại khác 5 5 5
3904 40 90 - - Loại khác 0 0 0
3904 50   - Vinyliden clorua polyme:      
3904 50 10 - - Dạng bột 3 3 3
3904 50 20 - - Dạng hạt 5 5 5
3904 50 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0
3904 50 90 - - Loại khác 0 0 0
      - Flo-polyme:      
3904 61   - - Polytetrafloetylen:      
3904 61 10 - - - Dạng bột 3 3 3
3904 61 20 - - - Dạng hạt 5 5 5
3904 61 90 - - - Loại khác 0 0 0
3904 69   - - Loại khác:      
3904 69 10 - - - Dạng bột 3 3 3
3904 69 20 - - - Dạng hạt 5 5 5
3904 69 90 - - - Loại khác 0 0 0
3904 90   - Loại khác:      
3904 90 10 - - Dạng bột 3 3 3
3904 90 20 - - Dạng hạt 5 5 5
3904 90 90 - - Loại khác 0 0 0

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Đã ký)

Phan Văn Khải

Mục lục Bấm để đi tới điều