vanban.org

Luật Đăng ký thuế lần đầu - mẫu 01-ĐK-TCT theo Thông tư 86/2024/TT-BTC năm 2025 (số Mẫu 01-ĐK- TCT)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quốc hội Ban hành 09/05/2025 Hiệu lực 01/07/2020 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/07/2020 — Văn thư vanban.org
Mẫu số: 01-ĐK-TCT (Kèm theo Thông tư số
86/2024/TT-BTC
ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01-ĐK-TCT (Kèm theo Thông tư số
86/2024/TT-BTC
ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dùng cho tổ chức)
☐ Tổ chức kinh tế
☐ Tổ chức khác
☐ Tổ chức được hoàn thuế
☐ Hợp đồng dầu khí
☐ Tổ chức nước ngoài KD tại chợ biên giới, cửa khẩu
1. Tên người nộp thuế:
2. Thông tin đại lý thuế (nếu có):
2a. Tên:
2b. Mã số thuế:
2c. Hợp đồng đại lý thuế: Số: ngày:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

3. Địa chỉ trụ sở chính   4. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)
3a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ ấp/thôn:   4a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện:
3b. Phường/Xã/Thị trấn:   4b. Phường/Xã/Thị trấn:
3c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/ Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:   4c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:
3d. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:   4d. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:
3đ. Điện thoại:              3e. Fax (nếu có):   4đ. Điện thoại:             4e. Fax (nếu có):
3g. Email:                     3h. Website (nếu có):   4g. E-mail:
5. Quyết định thành lập   6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
5a. Số quyết định:   6a. Số:
5b. Ngày ký quyết định:…/…/……   6b. Ngày cấp:…/…/……
5c. Cơ quan ban hành quyết định:   6c. Cơ quan cấp:

7. Ngành nghề kinh doanh chính:

8. Vốn điều lệ (=8.1+8.2+8.3+8.4):   9. Ngày bắt đầu hoạt động: …/……/……
8.1. Vốn nhà nước: Tỷ trọng:      %  
8.2. Vốn nước ngoài: Tỷ trọng:       %  
8.3. Vốn tư nhân: Tỷ trọng:       %  
8.4. Vốn khác (nếu có): Tỷ trọng:       %  
 

10. Loại hình kinh tế

☐ Công ty cổ phần ☐ Doanh nghiệp tư nhân ☐ VPĐD của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam    ☐ Tổ hợp tác
☐ Công ty TNHH 1 thành viên ☐ Công ty hợp danh ☐ Tổ chức kinh tế của lực lượng vũ trang ☐ Hợp tác xã
☐ Công ty TNHH 2 thành viên trở lên ☐ Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài ☐ Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN ☐

Cơ quan hành

chính

☐ Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập ☐ Đơn vị sự nghiệp công lập ☐ Loại hình khác
☐ Công ty cổ phần ☐ Doanh nghiệp tư nhân ☐ VPĐD của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam    ☐ Tổ hợp tác
☐ Công ty TNHH 1 thành viên ☐ Công ty hợp danh ☐ Tổ chức kinh tế của lực lượng vũ trang ☐ Hợp tác xã
☐ Công ty TNHH 2 thành viên trở lên ☐ Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài ☐ Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN ☐

Cơ quan hành

chính

☐ Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập ☐ Đơn vị sự nghiệp công lập ☐ Loại hình khác

11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh

☐ Độc lập    ☐ Phụ thuộc

  12. Năm tài chính

Từ ngày …/…

đến ngày …/…

 
☐ Có báo cáo tài chính hợp nhất  
13. Thông tin về đơn vị cấp trên trực tiếp của người nộp thuế (nếu có) 14. Thông tin người đại diện theo pháp luật/chủ DNTN/người đứng đầu tổ chức

13a. Mã số thuế:

                           

13b. Tên đơn vị đơn vị cấp trên:…...

14a. Họ và tên:…………………………………………...

14b. Chức vụ:………..…..   14c. Sinh ngày: …/…/……

14d. Số định danh cá nhân (đối với người Việt Nam):….

14đ. Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với người nước ngoài):

☐ Hộ chiếu   ☐ Giấy thông hành              
☐ CMT biên giới                     ☐ Khác  
     

Số giấy tờ:..........................................................................

Ngày cấp:...../......./............ Nơi cấp:..................................

14e. Địa chỉ nơi thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………...................................

Phường/Xã/Thị trấn: ………………………………....

Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:…………………….

Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương:…………….....

Quốc gia:……………………… ………………..........

14g. Địa chỉ hiện tại (nếu có):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ ấp/thôn: ………………………………………............................

Phường/Xã/Thị trấn: ……………………………….......

Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:………………….......

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:…………….....

Quốc gia:…………………………………………….....

14h. Thông tin khác:

Điện thoại:........................... Email:……………………..

                           
☐ Hộ chiếu   ☐ Giấy thông hành              
☐ CMT biên giới                     ☐ Khác  
     

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………...................................

Phường/Xã/Thị trấn: ………………………………....

Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:…………………….

Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương:…………….....

Quốc gia:……………………… ………………..........

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ ấp/thôn: ………………………………………............................

Phường/Xã/Thị trấn: ……………………………….......

Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:………………….......

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:…………….....

Quốc gia:…………………………………………….....

15. Phương pháp tính thuế GTGT ☐ Khấu trừ ☐ Trực tiếp trên GTGT ☐ Trực tiếp trên doanh số ☐ Không phải
nộp thuế GTGT
 
15. Phương pháp tính thuế GTGT ☐ Khấu trừ ☐ Trực tiếp trên GTGT ☐ Trực tiếp trên doanh số ☐ Không phải
nộp thuế GTGT

16. Thông tin về các đơn vị liên quan

☐ Có công ty con, công ty thành viên ☐ Có đơn vị phụ thuộc ☐ Có nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí
☐ Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc ☐ Có hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài    
☐ Có công ty con, công ty thành viên ☐ Có đơn vị phụ thuộc ☐ Có nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí
☐ Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc ☐ Có hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài    
17. Thông tin khác
17.1. Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):   17.2. Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
a. Họ và tên:   a. Họ và tên:
b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân:   b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân:
c. Ngày tháng năm sinh:   c. Ngày tháng năm sinh:
d. Điện thoại liên lạc:   d. Điện thoại liên lạc:
đ. Email:   đ. Email:

18. Tình trạng trước khi tổ chức lại (nếu có):

☐ Chia ☐ Tách ☐ Hợp nhất    ☐  Chuyển đơn vị phụ thuộc thành độc lập

Mã số thuế trước của tổ chức đó:

                           
☐ Chia ☐ Tách ☐ Hợp nhất    ☐  Chuyển đơn vị phụ thuộc thành độc lập
                           

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:………………

Chứng chỉ hành nghề số………….

…………, ngày… /… /……
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)