| |
|
Mẫu số: 01-ĐK-TCT
(Kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| 3. Địa chỉ trụ sở chính | 4. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính) | |
| 3a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ ấp/thôn: | 4a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện: | |
| 3b. Phường/Xã/Thị trấn: | 4b. Phường/Xã/Thị trấn: | |
| 3c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/ Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: | 4c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: | |
| 3d. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: | 4d. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: | |
| 3đ. Điện thoại: 3e. Fax (nếu có): | 4đ. Điện thoại: 4e. Fax (nếu có): | |
| 3g. Email: 3h. Website (nếu có): | 4g. E-mail: |
| 5. Quyết định thành lập | 6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp | |
| 5a. Số quyết định: | 6a. Số: | |
| 5b. Ngày ký quyết định:…/…/…… | 6b. Ngày cấp:…/…/…… | |
| 5c. Cơ quan ban hành quyết định: | 6c. Cơ quan cấp: |
7. Ngành nghề kinh doanh chính: |
| 8. Vốn điều lệ (=8.1+8.2+8.3+8.4): | 9. Ngày bắt đầu hoạt động: …/……/…… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8.1. Vốn nhà nước: | Tỷ trọng: % | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8.2. Vốn nước ngoài: | Tỷ trọng: % | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8.3. Vốn tư nhân: | Tỷ trọng: % | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8.4. Vốn khác (nếu có): | Tỷ trọng: % | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
10. Loại hình kinh tế
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ☐ | Công ty cổ phần | ☐ | Doanh nghiệp tư nhân | ☐ | VPĐD của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | ☐ Tổ hợp tác | |||||||||||||||||||||||||||||
| ☐ | Công ty TNHH 1 thành viên | ☐ | Công ty hợp danh | ☐ | Tổ chức kinh tế của lực lượng vũ trang | ☐ | Hợp tác xã | ||||||||||||||||||||||||||||
| ☐ | Công ty TNHH 2 thành viên trở lên | ☐ | Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài | ☐ | Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN | ☐ | Cơ quan hành chính | ||||||||||||||||||||||||||||
| ☐ | Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập | ☐ Đơn vị sự nghiệp công lập | ☐ | Loại hình khác | |||||||||||||||||||||||||||||||
11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh ☐ Độc lập ☐ Phụ thuộc | 12. Năm tài chính | Từ ngày …/… đến ngày …/… | |
| ☐ Có báo cáo tài chính hợp nhất |
| 13. Thông tin về đơn vị cấp trên trực tiếp của người nộp thuế (nếu có) | 14. Thông tin người đại diện theo pháp luật/chủ DNTN/người đứng đầu tổ chức | |||||||||||||||||||||||||||||||
13a. Mã số thuế: 13b. Tên đơn vị đơn vị cấp trên:…... | 14a. Họ và tên:…………………………………………... 14b. Chức vụ:………..….. 14c. Sinh ngày: …/…/…… 14d. Số định danh cá nhân (đối với người Việt Nam):…. 14đ. Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với người nước ngoài):
Số giấy tờ:.......................................................................... Ngày cấp:...../......./............ Nơi cấp:.................................. 14e. Địa chỉ nơi thường trú:
14g. Địa chỉ hiện tại (nếu có):
14h. Thông tin khác: Điện thoại:........................... Email:…………………….. | |||||||||||||||||||||||||||||||
| ☐ Hộ chiếu | ☐ Giấy thông hành | |||||||||||||||||||||||||||||||
| ☐ CMT biên giới | ☐ Khác | |||||||||||||||||||||||||||||||
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………................................... Phường/Xã/Thị trấn: ……………………………….... Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:……………………. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương:……………..... Quốc gia:……………………… ……………….......... | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ ấp/thôn: ………………………………………............................ Phường/Xã/Thị trấn: ………………………………....... Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:…………………....... Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:……………..... Quốc gia:……………………………………………..... | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||
| 15. Phương pháp tính thuế GTGT | ☐ | Khấu trừ | ☐ | Trực tiếp trên GTGT | ☐ | Trực tiếp trên doanh số | ☐ |
Không phải nộp thuế GTGT |
16. Thông tin về các đơn vị liên quan
| ||||||||||||
| ☐ | Có công ty con, công ty thành viên | ☐ | Có đơn vị phụ thuộc | ☐ | Có nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí | |||||||
| ☐ | Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc | ☐ | Có hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
| 17. Thông tin khác | ||
| 17.1. Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): | 17.2. Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): | |
| a. Họ và tên: | a. Họ và tên: | |
| b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân: | b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân: | |
| c. Ngày tháng năm sinh: | c. Ngày tháng năm sinh: | |
| d. Điện thoại liên lạc: | d. Điện thoại liên lạc: | |
| đ. Email: | đ. Email: | |
18. Tình trạng trước khi tổ chức lại (nếu có):
Mã số thuế trước của tổ chức đó: | |||||||||||||||||||||
| ☐ | Chia | ☐ | Tách | ☐ | Hợp nhất | ☐ Chuyển đơn vị phụ thuộc thành độc lập | |||||||||||||||
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……………… Chứng chỉ hành nghề số…………. |
…………, ngày… /… /…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) |