Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......., ngày.... tháng... năm........
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về tổ hợp tác;
Chúng tôi gồm các thành viên có tên trong danh sách cùng nhau cam kết thực hiện hợp đồng hợp tác với các nội dung sau:
Điều 1. Tên, địa chỉ trụ sở 1 của tổ hợp tác
1. Tên của tổ hợp tác:............................
2. Địa chỉ trụ sở:............................
- Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường phố/đại lộ:............................
- Tổ/xóm/ấp/thôn:............................
- Xã/Phường/Đặc khu:............................
- Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:............................
- Số điện thoại Fax (nếu có)............................
- Email (nếu có) Website (nếu có):............................
Điều 2. Mục đích hợp tác
Các thành viên tổ hợp tác sau khi thảo luận, thống nhất quyết định thực hiện các công việc sau:
1 ....................................................................................
2 ....................................................................................
3 ....................................................................................
Điều 3. Thời hạn hợp tác
Các thành viên tổ hợp tác sau khi thảo luận, thống nhất thời hạn hợp tác từ ngày tháng năm đến hết ngày tháng ... năm ...
Điều 4. Thông tin về thành viên của tổ hợp tác và giá trị phần vốn góp
1. Thông tin về thành viên
a) Thành viên là cá nhân (thông tin kê khai phải chính xác so với các thông tin được lưu trữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư)
|
STT |
Họ, chữ đệm và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân |
Giới tính |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Phần đóng góp |
Thời điểm cam kết hoàn thành phần vốn góp |
Giá trị phần vốn góp bằng tài sản (bằng số; VNĐ) |
Đóng góp bằng sức lao động (đánh dấu X) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thành viên là pháp nhân
|
STT |
Tên pháp nhân |
Số Giấy chứng nhận đăng ký |