BIỂU SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ NĂM ...
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị trực thuộc |
Số người được hưởng chính sách tinh giản biên chế năm ... |
Kinh phí chi cho tinh giản biên chế năm .... (1000 đồng) |
|
Tổng số |
Nghỉ hưu trước tuổi |
Chuyển sang các cơ sở |
Thôi việc ngay |
Đi học để thôi việc |
Tổng cộng |
Kinh phí chi cho người về hưu trước tuổi |
Kinh phí chi cho những người chuyển sang cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN |
Kinh phí chi cho những người thôi việc ngay |
Kinh phí chi cho những người thôi việc sau khi đi học nghề |
|
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
I. |
Khối hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. |
Khối sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. |
Khối doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. |
Các tổ chức hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ,
- Bộ Tài chính để tổng hợp kết quả và quyết toán kinh phí tạm cấp. |
Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên đóng dấu) |
Ghi chú:
- Cột 1 = Cột 2 + cột 3 + cột 4 + cột 5;
- Cột 6 = cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10
- Báo cáo theo định kỳ 31/12 các năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021.