Mẫu số 01
BẢNG TÍNH CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: …………………………………
| STT | Loại Vật Liệu | Đơn vị | Nguồn cung cấp | Phương tiện vận chuyển | Cự ly của cung đường và cấp đường tương ứng | Cự ly theo cấp đường | Định mức vận chuyển quy về 1m3.1 Tấn (Định mức cho 10m3/1Km,10T/1Km) | Đơn giá ca máy (ô tô vận chuyển) theo TT 3/2021 ngày 31/8/2021 | Chi phí vận chuyển |
| Cự ly | Cấp đường | 1km đầu | Cự ly <=10km | Cự ly <=60km | Cự ly >60km | 1 km đầu | Cự ly <=10km | Cự ly <=60km | Cự ly >60km | Hệ số điều chỉnh ĐM loại đường |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] | [10] | [10a] | [11] | [12] | [13] | [13a] | [14] | [15] | [16] |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | C1 | | | | | | | | | | |
| | C2 | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột [4], [6], [7]: Xác định theo biên bản xác định cự ly vận chuyển vật liệu có xác nhận của Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc phòng quản lý đô thị
- Cột [8], [9],…, [13a], [14]: Định mức tra theo chương XII, Phụ lục số 02, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng
- Cột [15]: Đơn giá ca máy vận chuyển theo Quyết định Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Cao Bằng tại thời điểm lập dự toán.
- Cột [16] = ([8]*[11]+[9]*[12]+[10]*[13]+[10a]*[13a])*[14]*[15]