Biểu 2 - Dòng tích lũy tài chính và các chỉ tiêu tài chính
Đơn vị tính:……………
|
STT |
Nội dung |
… |
Năm N-1 |
Năm N |
Năm N+1 |
… |
Tổng cộng |
|
I |
Nguồn |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Doanh thu từ bán điện |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lợi ích khác thu được từ dự án (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trợ giá (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Giá trị còn lại của Tài sản cố định (tính vào năm cuối dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Giá trị thu hồi vốn lưu động (tính vào năm cuối dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vốn chủ sở hữu, vốn vay (phân bổ theo tiến độ dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi phí khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trả gốc vay |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi phí lãi vay |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Tích lũy tài chính (I)-(II) |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Tích lũy tài chính chiết khấu |
|
|
|
|
|
|
|
V |
Tích lũy tài chính chiết khấu lũy kế |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Doanh thu từ bán điện chưa bao gồm thành phần vận hành và bảo dưỡng, thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, phí môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (áp dụng đối với nhà máy nhiệt điện) và các loại thuế phí khác (nếu có). Biểu 02 lập từ năm bắt đầu xây dựng.