Mẫu số 4
BÁO CÁO HÀNG NĂM TÌNH HÌNH QUẢN LÝ THU GOM VÀ
XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
………….(1)…………
––––– V/v báo cáo tình hình thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại ...(2)... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––– …(3)…, ngày …. tháng … năm …. |
Kính gửi: …(4)…
Thực hiện quy định tại Thông tư số …/2017/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tiếp nhận và xử lý chất thải phát sinh từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển, ...(1)... kính báo cáo …(4)… tình hình quản lý tiếp nhận chất thải từ tàu thuyền tại cảng biển khu vực ...(2)... như sau:
1. Tổng hợp kết quả thực hiện (từ ngày 01 tháng 11 của năm trước năm báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của năm báo cáo)
|
STT |
Loại chất thải thu gom (*) |
Khối lượng chất thải thu gom |
Tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý |
Ghi chú |
|
m3 |
kg |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư này.
2. Thông tin về sự không phù hợp của dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển quản lý: (từ ngày 01 tháng 11 của năm trước năm báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của năm báo cáo)
……………………………………………………………………………………
Ghi chú: (1). Tên Cảng vụ hàng hải khu vực hoặc doanh nghiệp cảng biển (2). Tên khu vực cảng biển hoặc cảng biển (3). Địa danh nơi lập văn bản (4). Tên cơ quan tiếp nhận báo cáo (5). Người đại diện có thẩm quyền của (1) | …(5)…. (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu) |