Mẫu số 2
THUYẾT MINH
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOÀN THIỆN GIẢI PHÁP SÁNG TẠO CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
1. Tên giải pháp/sản phẩm hình thành từ giải pháp …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Lĩnh vực kỹ thuật được đề cập (ghi một trong các lĩnh vực dưới đây)
- Sản xuất dụng cụ, máy móc, thiết bị, linh kiện; vật liệu, chất liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm; hoặc giống cây trồng, giống vật nuôi;
- Xây dựng quy trình công nghệ; quy trình chẩn đoán, dự báo, kiểm tra, xử lý, kỹ thuật chăn nuôi, trồng trọt;
- Hoặc ứng dụng giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật là phương pháp, cách thức hoặc biện pháp áp dụng một giải pháp kỹ thuật đã biết vào thực tiễn.
3. Mô tả bản chất của giải pháp
Mô tả ngắn gọn, đầy đủ, rõ ràng các bước thực hiện cũng như điều kiện cần thiết để áp dụng, khả năng áp dụng của giải pháp … Trong đó:
- Nội dung: Nếu cải tiến các giải pháp trước đó thì cần nêu rõ tình trạng, nội dung sau khi cải tiến, sáng tạo để khắc phục những nhược điểm gì. Có thể là bản vẽ, thiết kế, sơ đồ, ảnh chụp….
- Tính khả thi: Nêu rõ điều kiện để sử dụng giải pháp và những lợi ích thực tế mà sáng kiến mang lại.
4. Đánh giá lợi ích thu được do áp dụng giải pháp trong thực tế
- So sánh lợi ích kinh tế, xã hội thu được khi áp dụng giải pháp trong thực tế, hoặc so với những giải pháp tương tự đã biết (cần nêu rõ giải pháp đem lại hiệu quả kinh tế, lợi ích xã hội cao hơn như thế nào hoặc khắc phục được đến mức độ nào những nhược điểm của giải pháp đã biết trước đó - nếu là giải pháp cải tiến giải pháp đã biết trước đó);
- Số tiền làm lợi (nếu có thể tính được) và nêu cách tính cụ thể.
5. Đánh giá khả năng nhân rộng của giải pháp/sản phẩm hình thành từ giải pháp
Việc đánh giá cần xác định được khả năng thương mại hóa giải pháp trong thực tế/ hoặc sản xuất số lượng nhiều hơn phục vụ mục đích sản xuất trong nội bộ; xây dựng được phương án sản xuất, kinh doanh giải pháp/sản phẩm hình thành từ giải pháp trong trường hợp thương mại hóa.
6. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ
a) Nội dung: hỗ trợ kinh phí để hoàn thiện sản phẩm từ hoạt động sáng tạo không chuyên, bao gồm các nội dung như:
- Hỗ trợ chi phí phân tích, thử nghiệm chất lượng giải pháp hoặc sản phẩm hình thành từ giải pháp tại các đơn vị, tổ chức thử nghiệm sản phẩm, hàng hóa được chỉ định: ……….. triệu đồng.
- Hỗ trợ kinh phí thực hiện hợp đồng thuê chuyên gia hoàn thiện, cải tiến công nghệ hình thành từ giải pháp: ……….. triệu đồng.
- Hỗ trợ chi phí hoạt động xúc tiến thương mại đối với giải pháp hoặc sản phẩm hình thành từ giải pháp: ……….. triệu đồng.
- Hỗ trợ kinh phí thực hiện hợp đồng tư vấn xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với giải pháp: ……….. triệu đồng.
- Hỗ trợ chi phí ứng dụng chuyển đổi số, hoàn thiện sản phẩm (thiết kế bao bì, nhãn mác, mã QR, truy xuất nguồn gốc, xây dựng nền tảng số phục vụ quảng bá, tiêu thụ sản phẩm): ……………. triệu đồng.