Biểu số 1a
(Ban hành kèm theo Thông tư số 117/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TÍNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI NĂM ...
Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | Lương ngạch, bậc trước liền kề | Tiền lương tháng (nếu có) để tính trợ cấp (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo số BHXH | Thời điểm tính gián biên chế | Thời gian nghỉ hưu trước tuổi (số năm số tháng nghỉ hưu trước tuổi) theo quy định của Bộ luật Lao động | Kinh phí để thực hiện tính gián biên chế (1000 đồng) | Lý do tính gián |
|---|
| Hệ số lương | Thời điểm lương | Hệ số | Thời điểm lương | Mức phụ cấp | Thời điểm lương | Mức phụ cấp | Thời điểm lương | Hệ số | Thời điểm lương | Hệ số | Thời điểm lương | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | Tổng cộng | Trợ cấp tính cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH | Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH |
|---|
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
|---|
| I. | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |