Biểu mẫu 6
Biên bản thẩm định các tiêu chí nghề truyền thống (làng nghề/làng nghề truyền thống) của Tổ công tác huyện/ thị xã/ TP
(Kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------------
……….,ngày ……tháng……năm 20…
BIÊN BẢN
Thẩm tra các tiêu chí nghề truyền thống( làng nghề/làng nghề truyền thống) của Tổ công tác huyện/ thị xã/TP
Căn cứ Quyết định số....../2015/QĐ-UBND ngày....tháng.....năm....của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Quảng Nam;
Theo đề nghị của UBND xã ........tại Công văn số về việc đề nghị công nhận nghề hoặc (làng nghề/làng nghề truyền thống) …………thuộc xã ………………, huyện ………………….. , tỉnh Quảng Nam là nghề truyền thống ( hoặc làng nghề/làng nghề truyền thống);
Căn cứ Quyết định số: ………./QĐ-UBND ngày ……..tháng …….năm …….của UBND huyện/TX/TP ……………………….về việc thành lập Tổ công tác thẩm tra các tiêu chí nghề truyền thống ( hoặc làng nghề/làng nghề truyền thống);
Hôm nay, ngày ……..tháng……….năm ………tại…………………….
Chúng tôi là những thành viên trong Tổ công tác thẩm tra các tiêu chí làng nghề của huyện/TX/TP gồm:
1.Ông/Bà: …………………………Chức vụ:………………………………....
2.Ông/Bà: ………………………… Chức vụ:…………………………………
3.Ông/Bà: ………………………… Chức vụ:…………………………………
4. Ông/Bà: ……………………….. Chức vụ:…………………………………
Tiến hành thẩm tra quá trình hình thành, phát triển của nghề (hoặc Làng nghề/Làng nghề truyền thống).............................. …………………………tại:
- Làng …………………………………………………………….;
- Thuộc xã ………………………..; huyện ………………………;
Đoàn đã thống nhất kết quả đánh giá dưới dây:
I. Về hồ sơ pháp lý:
II. Về kết quả thẩm tra các tiêu chí:
1. Nghề ………………đã xuất hiện từ ………………….và gắn với đời sống văn hoá của làng……………… thuộc xã ……………. ……………….., huyện …….………. tỉnh Quảng Nam tồn tại cho đến nay.
2. Nghề …… đã gắn với tên tuổi của làng từ năm …………
3. Nghề …………… đã gắn với tên tuổi của một số nghệ nhân nổi tiếng như (nghệ nhân được cấp có thẩm quyền công nhận nếu có) : ……………………………
4. Số hộ tham gia làm nghề là………..…hộ, chiếm ……..……% tổng số hộ của làng.
5. Các sản phẩm chủ yếu của làng là:………………… ………………….
6. Giá trị sản xuất (hoặc doanh thu) từ nghề……………… …………………của làng …………………2 năm liên tiếp.
+ Năm ……… giá trị sản xuất (hoặc doanh thu): Thực hiện đạt …………triệu đồng, chiếm …………% tổng giá trị sản xuất (hoặc doanh thu) của làng.
+ Năm ……… giá trị sản xuất (hoặc doanh thu): Thực hiện đạt …………triệu đồng, chiếm …………% tổng giá trị sản xuất (hoặc doanh thu) của làng.
7. Thu nhập bình quân/lao động/tháng...........
8. Số tháng hoạt động/năm..............................
9. Làng ……………………. sản xuất theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo chấp hành đầy đủ các quy định hiện hành về chính sách của nhà nước và vệ sinh môi trường.
Làng……………………….đã đạt (hoặc không đạt) các tiêu chí công nhận nghề truyền thống (hoặc làng nghề hoặc làng nghề truyền thống).
Biên bản được lập vào hồi ……….,