Mẫu THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CHỦ RỪNG (Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 03: THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CHỦ RỪNG
THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Đến ngày 31/12/20.…)
Tên chủ rừng:………………………………………………………………………………………...
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Mã | Tổng diện tích đất của chủ rừng | Hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Xã A | Xã B | Xã C | Xã D | Xã Đ | … | ….. | ….. | …. | Ghi chú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+….+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Tổng diện tích đất của chủ rừng quản lý | ||||||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | |||||||||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | |||||||||||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||||||||||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||||||||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||||||||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | |||||||||||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||||||||||
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | |||||||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | |||||||||||
| 2.1 | Đất ở | OCT | |||||||||||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | |||||||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||||||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | |||||||||||
| 2.2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||||||||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | CQP | |||||||||||
| 2.2.3 | Đất an ninh | CAN |
| 2.2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | |||||||||||
| 2.2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | |||||||||||
| 2.2.6 | Đất có mục đích công cộng | CCC | |||||||||||
| 2.3 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||||||||
| 2.4 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | |||||||||||
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||||||||
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||||||||
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||||||||
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | |||||||||||
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | |||||||||||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | |||||||||||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | |||||||||||
| II | Đất có mặt nước ven biển (quan sát) | MVB | |||||||||||
| 1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản | MVT | |||||||||||
| 2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | MVR | |||||||||||
| 3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | MVK |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
d) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng từ kết quả thống kê hoặc kiểm kê đất đai cấp xã năm gần nhất với năm xây dựng phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 Phụ lục V 7 ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
…h tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lờ…
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
…h tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp tác trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh ph…
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
… nhiệm tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lờ…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.