Mẫu sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (Mẫu số 14 - Văn bản hợp nhất 13/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 14: Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật
SỔ THEO DÕI ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
1. Họ và tên chủ mẫu vật: ………………………………………………
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………
| TT | Ngày đánh dấu | Số Sê-ri của nhãn đánh dấu mẫu vật | Mẫu vật đánh dấu | Ghi chú | Xác nhận của cơ quan Kiểm lâm (7) | |||||||||
| Tên loài động vật, thực vật | Loại mẫu vật (1) | Kích thước (2) | Khối lượng (3) | Số lượng mẫu vật đánh dấu (4) | Đơn vị tính (5) | Nguồn gốc mẫu vật (6) | ||||||||
| Tên phổ thông | Tên khoa học | |||||||||||||
| Chiều dài (cm) | Chiều rộng (cm) | Chiều cao (cm) | ||||||||||||
| 01 | ||||||||||||||
| 02 | ||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
Ghi chú:
(1) Mô tả loại mẫu vật, ví dụ như túi, ví, da khô, v.v.
(2) Mô tả kích thước của từng mẫu vật, trừ mẫu vật là dẫn xuất. Trường hợp vật tương tự nhau về kích thước, khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ đựng thì ghi mẫu vật có kích thước nhỏ nhất và mẫu vật có kích thước lớn nhất. Ví dụ: 20-30.
(3) Ghi khối lượng của từng mẫu vật; đơn vị tính của dẫn xuất là ml hoặc lít; đơn vị tính của mẫu vật khác là kg. Trường hợp vật tương đồng nhau về kích thước, khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ chứa đựng thì ghi tổng khối lượng mẫu vật.
(4) Mẫu vật được ghi chi tiết về khối lượng của từng mẫu vật thì phải ghi số lượng là 1; những mẫu vật tương đồng kích thước đã ghi tổng khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ đựng thì phải ghi tổng số lượng của các mẫu vật đó.
(5) Ghi đơn vị tính của mẫu vật, ví dụ: cái, chiếc, v.v.
(6) Mô tả nguồn gốc mẫu vật, ví dụ: khai thác từ tự nhiên trong nước, nhập khẩu, mua từ cơ sở A, v.v.
(7) Cơ quan Kiểm lâm ký xác nhận, ghi rõ họ tên, đóng dấu khi tiến hành kiểm tra.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.