Mẫu số PP6 - Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
MẪU PP6
KHAI BÁO TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ THEO PHƯƠNG PHÁP SUY LUẬN
Kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu số ................ ngày.... tháng..... năm 200...
Tờ số .............../............ tờ
I. Tên hàng hóa cần xác định trị giá tính thuế:
Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu
II. Các thông tin được sử dụng để xác định trị giá tính thuế
-
-
-
Chứng từ kèm theo:
III. Xác định trị giá tính thuế và giải trình
1. Lựa chọn cách xác định trị giá tính thuế
2. Giải trình:
3. Trị giá tính thuế nguyên tệ của hàng hóa nhập khẩu cần xác định trị giá tính thuế:
4. Trị giá tính thuế bằng đồng Việt Nam = (3) x tỷ giá
| Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên đây. Ngày .... tháng ... năm 200... (Ghi rõ họ tên, chức danh, ký, đóng dấu) | Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá (Ký, ghi rõ họ tên) | Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá tính thuế (Ký, ghi rõ họ tên) |
HẢI QUAN VIỆT NAM
TỜ KHAI TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu HQ/2002-NK số ...../NK/.../... ngày.../.../200...
Tờ số .............../.................. tờ
Số lượng phụ lục tờ khai trị giá:…… tờ
HQ/2008-TGTT
| 1. Ngày xuất khẩu: Ngày tháng năm 200..... ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TRỊ GIÁ GIAO DỊCH 2. Người mua có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu không ? 3. Việc bán hàng hay giá cả có phụ thuộc vào điều kiện nào dẫn đến việc không xác định được trị giá của hàng hóa nhập khẩu không ? 4. Người mua có phải trả thêm khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu không? Nếu Có, có phải là khoản tiền khai báo tại tiêu thức 15 không ? 5. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt hay không ? Nếu Có, nêu rõ mối quan hệ đó Mối quan hệ đặc biệt có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch không ? | Có Không Có Không Có Không Có Không Có Không Có Không | ||||||
| PHẦN XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ | |||||||
| 6. Số thứ CƠ SỞ I. TRỊ GIÁ II. CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG ĐƯỢC TRỪ III. CÁC KHOẢN | ứ tự mặt hàng trong tờ khai hàng hóa nhập khẩu 7. Giá mua ghi trên hóa đơn 8. Khoản thanh toán gián tiếp 9. Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc 10. Chi phí hoa hồng bán hàng/ phí môi giới 11. Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa 12. Chi phí đóng gói 13. Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá: a. Nguyên vật liệu, bộ phận cấu thành, phụ tùng, chi tiết tương tự b. Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng tiêu hao c. Công cụ, dụng cụ, khuôn rập, khuôn đúc, khuôn mấu chi tiết tương tự d. Bản vẽ thiết kế/kỹ thuật/triển khai, thiết kế mỹ thuật/thi công/ mẫu, sơ đồ, phác thảo, sản phẩm và dịch vụ tương tự 14. Tiền bản quyền, phí giấy phép 15.Tiền thu được phải trả sau khi định đoạt, sử dụng hàng hóa 16. Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng 17. Chi phí bảo hiểm hàng hóa 18. Phí bảo hiểm, vận tải hàng hóa trong nội địa 19. Chi phí phát sinh sau khi nhập khẩu 20. Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng 21. Các khoản thuế, phí , lệ phí phải trả 22. Khoản giảm giá | Mặt hàng số .................. | Mặt hàng số ............... | Mặt hàng số ........... | Mặt hàng số .............. | ||
| IV. TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ | 23. Trị giá tính hải quan = 7 + 8 + … + 17 - 18 - 19 - … - 22 | ||||||
| 24. Trị giá tính thuế bằng Đồng Việt Nam | |||||||
| PHẦN XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ | ||||||||
| 6. Số thứ CƠ SỞ I. TRỊ GIÁ II. CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG ĐƯỢC TRỪ III. CÁC KHOẢN | ứ tự mặt hàng trong tờ khai hàng hóa nhập khẩu 10. Giá mua ghi trên hóa đơn 11. Khoản thanh toán gián tiếp 12. Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc 10. Chi phí hoa hồng bán hàng/ phí môi giới 11. Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa 12. Chi phí đóng gói 13. Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá: d. Nguyên vật liệu, bộ phận cấu thành, phụ tùng, chi tiết tương tự e. Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng tiêu hao f. Công cụ, dụng cụ, khuôn rập, khuôn đúc, khuôn mấu chi tiết tương tự d. Bản vẽ thiết kế/kỹ thuật/triển khai, thiết kế mỹ thuật/thi công/ mẫu, sơ đồ, phác thảo, sản phẩm và dịch vụ tương tự 14. Tiền bản quyền, phí giấy phép 20.Tiền thu được phải trả sau khi định đoạt, sử dụng hàng hóa 21. Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng 22. Chi phí bảo hiểm hàng hóa 23. Phí bảo hiểm, vận tải hàng hóa trong nội địa 24. Chi phí phát sinh sau khi nhập khẩu 20. Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng 21. Các khoản thuế, phí , lệ phí phải trả 24. Khoản giảm giá | Mặt hàng số .................. | Mặt hàng số ............... | Mặt hàng số ........... | Mặt hàng số .............. | |||
| IV. TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ | 25. Trị giá tính hải quan = 7 + 8 + … + 17 - 18 - 19 - … - 22 | |||||||
| 24. Trị giá tính thuế bằng Đồng Việt Nam | ||||||||
| 25. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này Ngày... tháng... năm 200... (Người khai hải quan ghi rõ họ tên, chức danh, ký, đóng dấu) | DÀNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN | |||||||
| 26. Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khai (Ký, ghi rõ họ tên) | 27. Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra, xác định giá trị tính thuế (Ký, ghi rõ họ tên) | |||||||
| TGTT bằng Đồng Việt Nam | 24 | |
| TGTT nguyên tệ | 23 | |
| được trừ Các khoản | 22 | |
| 21 | ||
| 20 | ||
| Các khoản phải cộng | 17 18 19 | |
| 16 | ||
| 15 | ||
| 12 13 14 | ||
| 11 | ||
| 10 | ||
| Trị giá giao dịch | 9 | |
| 8 | ||
| 7 | ||
| 6 | ||
| STT Mặt hàng |
HQ/2008-PLTG
| Người khai ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên chức danh | |||
| PHỤ LỤC TỜ KHAI TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | |||
| Phụ lục số: / tờ Kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu HQ/2002-NK số............../NK/........./............. Ngày đăng ký: | |||
| Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá này. |
TRỊ GIÁ GIAO DỊCH (7) Giá mua ghi trên hóa đơn (8) Khoản thanh toán gián tiếp (9) Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG (10) Chi phí hoa hồng bán hàng/phí môi giới (11) Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa (12) Chi phí đóng gói (13) Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá (14) Tiền bản quyền, phí giấy phép (15) Tiền thu được phải trả sau khi định đoạt, sử dụng hàng hóa ốc xếp, chuyển hàng (16) Chi phí vận tải, b (17) Chi phí bảo hiểm hàng hóa CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ (18) Chi phí bảo hiểm, vận tải hàng hóa trong nội địa (19) Chi phí phát sinh sau khi nhập khẩu (20) Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng (21) Các khoản thuế, phí, lệ phí phải trả (22) Khoản giảm giá * Người khai hải quan căn cứ quy định tại Mục II Hướng dẫn khai báo trị giá tính thuế trên tờ khai trị giá ban hành kèm theo Quyết định này để kê khai
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b.4 Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BTC
b.4) Khai báo trên mẫu PP6 (phương pháp suy luận)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 19 mẫu Tài chính khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.