vanban.org

Mẫu số PP6 - Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 27/01/2014 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

MẪU PP6

KHAI BÁO TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ THEO PHƯƠNG PHÁP SUY LUẬN

Kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu số ................ ngày.... tháng..... năm 200...

Tờ số .............../............ tờ

I. Tên hàng hóa cần xác định trị giá tính thuế:

Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu

II. Các thông tin được sử dụng để xác định trị giá tính thuế

-

-

-

Chứng từ kèm theo:

III. Xác định trị giá tính thuế và giải trình

1. Lựa chọn cách xác định trị giá tính thuế

2. Giải trình:

3. Trị giá tính thuế nguyên tệ của hàng hóa nhập khẩu cần xác định trị giá tính thuế:

4. Trị giá tính thuế bằng đồng Việt Nam = (3) x tỷ giá

Tôi xin cam đoan và chịu
trách nhiệm trước pháp
luật về những nội dung
khai báo trên đây.
Ngày .... tháng ... năm 200...

(Ghi rõ họ tên, chức danh,
ký, đóng dấu)
Ghi chép của
công chức hải quan
tiếp nhận tờ khai
trị giá


(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chép của
công chức hải quan
kiểm tra, xác định
trị giá tính thuế


(Ký, ghi rõ họ tên)

HẢI QUAN VIỆT NAM

TỜ KHAI TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu HQ/2002-NK số ...../NK/.../... ngày.../.../200...

Tờ số .............../.................. tờ

Số lượng phụ lục tờ khai trị giá:…… tờ

HQ/2008-TGTT

1. Ngày xuất khẩu: Ngày tháng năm 200.....
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TRỊ GIÁ GIAO DỊCH
2. Người mua có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu không ?
3. Việc bán hàng hay giá cả có phụ thuộc vào điều kiện nào dẫn đến việc không xác định được trị giá của hàng hóa nhập khẩu không ?
4. Người mua có phải trả thêm khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu không?
Nếu Có, có phải là khoản tiền khai báo tại tiêu thức 15 không ?
5. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt hay không ?
Nếu Có, nêu rõ mối quan hệ đó
Mối quan hệ đặc biệt có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch không ?
Có Không
Có Không
Có Không
Có Không
Có Không
Có Không
PHẦN XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ
6. Số thứ
CƠ SỞ I. TRỊ GIÁ
II. CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG
ĐƯỢC TRỪ III. CÁC KHOẢN
ứ tự mặt hàng trong tờ khai hàng hóa nhập khẩu
7. Giá mua ghi trên hóa đơn
8. Khoản thanh toán gián tiếp
9. Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc
10. Chi phí hoa hồng bán hàng/ phí môi giới
11. Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa
12. Chi phí đóng gói
13. Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá:
a. Nguyên vật liệu, bộ phận cấu thành, phụ tùng, chi tiết tương tự
b. Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng tiêu hao
c. Công cụ, dụng cụ, khuôn rập, khuôn đúc, khuôn mấu chi tiết tương tự
d. Bản vẽ thiết kế/kỹ thuật/triển khai, thiết kế mỹ thuật/thi công/ mẫu, sơ đồ, phác thảo, sản phẩm và dịch vụ tương tự
14. Tiền bản quyền, phí giấy phép
15.Tiền thu được phải trả sau khi định đoạt, sử dụng hàng hóa
16. Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng
17. Chi phí bảo hiểm hàng hóa
18. Phí bảo hiểm, vận tải hàng hóa trong nội địa
19. Chi phí phát sinh sau khi nhập khẩu
20. Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng
21. Các khoản thuế, phí , lệ phí phải trả
22. Khoản giảm giá
Mặt hàng số ..................Mặt hàng số ...............Mặt hàng số ...........Mặt hàng số ..............
IV. TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ23. Trị giá tính hải quan
= 7 + 8 + … + 17 - 18 - 19 - … - 22
    
24. Trị giá tính thuế bằng Đồng Việt Nam    
PHẦN XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ
6. Số thứ
CƠ SỞ I. TRỊ GIÁ
II. CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG
ĐƯỢC TRỪ III. CÁC KHOẢN
ứ tự mặt hàng trong tờ khai hàng hóa nhập khẩu
10. Giá mua ghi trên hóa đơn
11. Khoản thanh toán gián tiếp
12. Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc
10. Chi phí hoa hồng bán hàng/ phí môi giới
11. Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa
12. Chi phí đóng gói
13. Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá:
d. Nguyên vật liệu, bộ phận cấu thành, phụ tùng, chi tiết tương tự
e. Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng tiêu hao
f. Công cụ, dụng cụ, khuôn rập, khuôn đúc, khuôn mấu chi tiết tương tự
d. Bản vẽ thiết kế/kỹ thuật/triển khai, thiết kế mỹ thuật/thi công/ mẫu, sơ đồ, phác thảo, sản phẩm và dịch vụ tương tự
14. Tiền bản quyền, phí giấy phép
20.Tiền thu được phải trả sau khi định đoạt, sử dụng hàng hóa
21. Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng
22. Chi phí bảo hiểm hàng hóa
23. Phí bảo hiểm, vận tải hàng hóa trong nội địa
24. Chi phí phát sinh sau khi nhập khẩu
20. Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng
21. Các khoản thuế, phí , lệ phí phải trả
24. Khoản giảm giá
Mặt hàng số ..................Mặt hàng số ...............Mặt hàng số ...........Mặt hàng số ..............
IV. TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ25. Trị giá tính hải quan
= 7 + 8 + … + 17 - 18 - 19 - … - 22
    
24. Trị giá tính thuế bằng Đồng Việt Nam    
25. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này Ngày... tháng... năm 200... (Người khai hải quan ghi rõ họ tên, chức danh, ký, đóng dấu)DÀNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN
26. Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
27. Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra, xác định giá trị tính thuế (Ký, ghi rõ họ tên)
TGTT
bằng Đồng Việt Nam
24 
TGTT nguyên tệ23 
được trừ Các khoản22 
21 
20 
  
  
Các khoản phải cộng17 18 19 
16 
15 
  
  
12 13 14 
11 
10 
Trị giá giao dịch9 
8 
7 
 6 
STT Mặt hàng  

HQ/2008-PLTG

Người khai ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên chức danh
PHỤ LỤC TỜ KHAI TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Phụ lục số: / tờ Kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu HQ/2002-NK số............../NK/........./............. Ngày đăng ký:
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá này.

TRỊ GIÁ GIAO DỊCH (7) Giá mua ghi trên hóa đơn (8) Khoản thanh toán gián tiếp (9) Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG (10) Chi phí hoa hồng bán hàng/phí môi giới (11) Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa (12) Chi phí đóng gói (13) Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá (14) Tiền bản quyền, phí giấy phép (15) Tiền thu được phải trả sau khi định đoạt, sử dụng hàng hóa ốc xếp, chuyển hàng (16) Chi phí vận tải, b (17) Chi phí bảo hiểm hàng hóa CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ (18) Chi phí bảo hiểm, vận tải hàng hóa trong nội địa (19) Chi phí phát sinh sau khi nhập khẩu (20) Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng (21) Các khoản thuế, phí, lệ phí phải trả (22) Khoản giảm giá * Người khai hải quan căn cứ quy định tại Mục II Hướng dẫn khai báo trị giá tính thuế trên tờ khai trị giá ban hành kèm theo Quyết định này để kê khai

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 19 mẫu Tài chính khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Tài chính khác mới

Xem tất cả
Mẫu số 03/TSDĐ
Thông tư 115/2000/TT-BTC
Mẫu số 4
Thông tư liên tịch 07/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Mẫu số 3
Thông tư liên tịch 07/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Mẫu số 2
Thông tư liên tịch 07/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Mẫu số 1
Thông tư liên tịch 07/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc quy hoạch cán bộ lãnh đạo
Mẫu số 09/QHCB - Quyết định 1512/QĐ-BTC
Mẫu số 08/QHCB
Quyết định 1512/QĐ-BTC
Mẫu số 07/QHCB
Quyết định 1512/QĐ-BTC

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026