Mẫu số 3 - Quyết định 321/1998/QĐ-BTM của Bộ Thương mại
MẪU 3
A. Kế hoạch nhập khẩu nguyên liệu, vật tư phục vụ sản xuất
NĂM........ CỦA CÔNG TY........
| Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
I- Nguyên liệu sản xuất
1.
2.
...
II- Phụ liệu
1.
2.
...
III- Vật tư tiêu hao cho hoạt động sản xuất, kinh doanh
(Phụ tùng thay thế, dụng cụ, vật tư...)
B. KẾ HOẠCH XUẤT KHẨU
I- MẶT HÀNG DO DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT THEO QUY ĐỊNH CỦA GPĐT
(TỶ LỆ XUẤT KHẨU THEO GPĐT %)
| Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
II- MẶT HÀNG KHÔNG DO DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
| Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
C. KẾ HOẠCH TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI VIỆT NAM
| Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
GIẢI TRÌNH KẾ HOẠCH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU VẬT TƯ
CHO SẢN XUẤT VÀ KẾ HOẠCH XUẤT KHẨU
TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI VIỆT NAM
1. Vốn lưu động theo LCKTKT USD
2. Công suất thiết kế theo LCKTKT (theo năm sản xuất)
Chi phí nguyên liệu sản xuất USD
Công suất theo sản phẩm hàng năm
3. Năm doanh nghiệp bắt đầu đi vào sản xuất 199...
Năm kế hoạch doanh nghiệp lập là năm thứ mấy sản xuất
4. Việc đầu tư xây dựng cơ bản cho đến nay
Công suất của phần thiết bị đã đầu tư:
5. Báo cáo tóm tắt hoạt động nhập khẩu năm trước và so sánh (chỉ tính theo trị giá)
| Tên hàng nhập khẩu | Bộ Thương mại duyệt | Thực hiện nhập khẩu của doanh nghiệp |
| I. Nguyên phụ liệu: | ||
| II. Phụ tùng thay thế |
6. Báo cáo tình hình xuất khẩu và tiêu thụ tại Việt Nam (tỷ lệ xuất khẩu theo giấy phép đầu tư.....%)
| Tên hàng | Xuất khẩu | Tiêu thụ tại Việt Nam | |||
| Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | ||
| I- Hàng do DN SX theo GPĐT | |||||
| II- Hàng không do DN SX | Không đề cập | ||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.