Mẫu số 2 - Thông tư 04/2000/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Mẫu 2
(Ápdụng đối với hàng hoá nhập khẩu)
Số TT | Loại hàng hoá | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ | Số lượng | Giá FOB | Giá CIF | Giá cung ứng tại công trình | |||
| Đơn giá | Thành tiền | Đơn giá | Thành tiền | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU (Ký tên và đóng dấu) | ||||||||||
VI. CÁC ĐIỀU KIỆNCHUNG VÀ ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Các điều kiện chung vàđiều kiện cụ thể của hợp đồng được áp dụng tuỳ theo tính chất của từng gói thầutrên cơ sở tham khảo hướng dẫn của FIDIC (Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn)hoặc các tài liệu đấu thầu mẫu của nhà tài trợ.
VII. MẪU BẢO LÃNH DỰ THẦU
Ngày ................ tháng................ năm................
Kính gửi:................................... (tên Bên mời thầu)
Ngân hàng...................................... (ghi tên ngân hàng) của nước................................ (tên nước) có trụ sở tại........................................................ (ghi địa chỉ của ngânhàng) chấp thuận gửi cho ............................................ (ghi tênBên mời thầu) một khoản tiền là ..................................... (ghi rõgiá trị bằng số, bằng chữ và loại tiền) để bảo lãnh cho nhà thầu (tên nhà thầu)............................... tham dự đấu thầu................................................ (ghi rõ tên gói thầu hoặc hợpđồng).
Ngân hàng chúng tôixin cam kết trả cho (ghi tên Bên mời thầu) khoản tiền nói trên ngay sau khinhận được văn bản yêu cầu đầu tiên của Bên mời thầu. Bên mời thầu không phảigiải thích về yêu cầu của mình, chỉ cần ghi rõ số tiền phải trả là do nhà thầu(tên nhà thầu) ............................................. vi phạm một hoặccác điều kiện sau đây:
1. Nếu nhà thầu rútđơn trong thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu đã quy định trong hồ sơ mờithầu.
2. Nếu nhà thầu đã đượcBên mời thầu thông báo trúng thầu trong thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầumà nhà thầu:
a) Từ chối thực hiệnhợp đồng.
b) Không có khả năng nộphoặc từ chối nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có giátrị kể từ ngày nộp hồ sơ dự thầu đến sau 30 ngày kể từ ngày hết hiệu lực của hồsơ dự thầu. Bất cứ yêu cầu nào liên quan đến bảo lãnh này phải gửi tới ngânhàng trước thời hạn nói trên.
tênngân hàng bảo lãnh
(Kýtên, đóng dấu)
VIII. MẪU THOẢTHUẬN HỢP ĐỒNG
(Mẫu tham khảo)
Ngày ................ tháng............... năm...............
I- Căn cứ ký hợpđồng:
- Căn cứ yêu cầu cungcấp ................................. (tên hàng hoá và các dịch vụ liên quan)của (tên Bên mời thầu)
- Căn cứ văn bản phêduyệt kết quả đấu thầu số .........................., ngày ...................tháng ................... năm ................... và thông báo trúng thầu ngày................... tháng ................... năm ...................
II- Đại diện bênmua (Bên mời thầu) và bên bán (nhà thầu)
1. Bên mua
- Tên Bên mời thầu......................................................
- Tên, chức vụ ngườiđại diện (hoặc của người được uỷ quyền)
- Địa chỉ..................................................................................................
- Số tài khoản........................................ Tại ngân hàng..........................................................
2. Bên bán
- Tên nhà thầu...........................................................
- Tên, chức vụ ngườiđại diện (hoặc của người được uỷ quyền)
- Địa chỉ........................................................ nước.....................................................................
- Số tài khoản.................................................. Tại ngân hàng....................................................
III- Nội dung củahợp đồng:
1. Nội dung của hợpđồng gồm các từ và thuật ngữ được hiểu theo cùng nghĩa đã xác định trong bảnđiều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
2. Các tài liệu sauđây được coi là một phần của hợp đồng này:
a. Văn bản phê duyệtkết quả đấu thầu và thông báo trúng thầu
b. Đơn dự thầu và phụlục kèm theo
c. Bản thuyết minh kỹthuật
d. Biểu giá dự thầu
đ. Bản vẽ thiết kế
e. Các phụ lục bổ sung
g. Điều kiện chung củahợp đồng
h. Điều kiện cụ thểcủa hợp đồng
3. Đối tượng sản phẩmcủa hợp đồng là ...
1. Yêu cầu về số lượng,chất lượng, chủng loại, quy cách.
2. Giá trị hợp đồng(theo khoản mục, tổng giá trị).
3. Phương thức và điềukiện thanh toán.
4. Thời gian thực hiệnvà hoàn thành (thời gian bắt đầu, kết thúc, nghiệm thu, bàn giao, thanh toán).
5. Trường hợp bất khảkháng.
6. Bảo hiểm.
7. Đền bù.
8. Biện pháp đảm bảoviệc ký kết hợp đồng.
9. Phạt khi vi phạmhợp đồng hoặc thưởng nếu có.
10. Xử lý khi có tranhchấp hợp đồng.
11. Những nội dung vàđiều kiện điều chỉnh hợp đồng nếu có.
12. Bảo hành.
13. Cam kết thanhtoán.
14. Bảo mật.
15. Các phụ lục.
16. Hiệu lực của hợpđồng.
Hợp đồng này được lậpthành (số bản) bằng (ngôn ngữ) và có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Ký tên đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN MUA (Ký tên, đóng dấu) |
IX. MẪU BẢO LÃNHTHỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Ngày..................... tháng.....................năm ......................
| Kính gửi: | ............................................................... (Tên Bên mua) |
Ngân hàng (tênngân hàng) có trụ sở tại (ghi địa chỉ của ngân hàng)
Do Bên bán cam kếtthực hiện việc cung cấp .................................... (tên gói thầu) vàdo yêu cầu của (tên Bên mua) nêu trong hồ sơ mời thầu yêu cầu Bên bán phải nộpgiấy bảo lãnh của Ngân hàng với số tiền ................................. (ghirõ giá trị bằng số, bằng chữ và loại tiền) để đảm bảo trách nhiệm của Bên bántrong thời gian thực hiện hợp đồng đã ký.
Chúng tôi đồng ý cấpcho nhà thầu giấy bảo lãnh này và khẳng định rằng chúng tôi thay mặt cho..................................... (tên Bên bán) chịu trách nhiệm trước................................................ (tên Bên mua) với số tiền bảođảm là ................................. (ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ vàloại tiền).
Khi nhận được văn bảnyêu cầu của (tên Bên mua) và không cần bất kỳ sự giải thích nào, chúng tôi camđoan sẽ trả cho ................................ (tên Bên mua) với số tiền bảođảm là ......................................... (ghi rõ giá trị bằng số, bằngchữ và loại tiền).
Giấy bảo lãnh này cóhiệu lực đến ngày................... tháng ................... năm...................
TÊN NGÂN HÀNG BẢO LÃNH
(Kýtên, đóng dấu)
B. ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
GIAI ĐOẠN I
I. THÔNG BÁO MỜITHẦU
(Đối với đấu thầu rộngrãi không sơ tuyển)
1. (Tên Bên mời thầu)chuẩn bị mua sắm (tên hàng hoá) để thực hiện dự án (hoặc công trình):......................................................................tại....................................................................
2. (Tên Bên mời thầu)xin mời tất cả các nhà thầu có đủ điều kiện và năng lực tham gia đấu thầu cungcấp....................................... cho dự án.................................................
3. Các nhà thầu mongmuốn tham dự đấu thầu có thể tìm hiểu thêm các thông tin và mua hồ sơ mời thầutại: ........................................ (ghi rõ địa chỉ bán hồ sơ mờithầu).
4. Các nhà thầu đăngký tham dự đấu thầu sẽ được mua bộ hồ sơ mời thầu hoàn chỉnh với một khoản lệphí là ....................................... (ghi rõ giá trị bằng số, bằngchữ và loại tiền).
5. Gói thầu này ápdụng phương thức đấu thầu 2 giai đoạn như sau:
a) Giai đoạn thứ nhất:Các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu gồm đề xuất kỹ thuật và phương án tài chính sơbộ (chưa có giá) để Bên mời thầu xem xét và thảo luận cụ thể với từng nhà thầu,nhằm thống nhất về yêu cầu và về tiêu chuẩn kỹ thuật để nhà thầu chuẩn bị vànộp hồ sơ dự thầu chính thức của mình.
b) Giai đoạn thứ hai:Bên mời thầu mời các nhà thầu tham gia trong giai đoạn thứ nhất nộp hồ sơ dựthầu chính thức với đề xuất kỹ thuật đã được bổ sung hoàn chỉnh trên cùng mộtmặt bằng kỹ thuật và đề xuất chi tiết về tài chính với đầy đủ nội dung về tiếnđộ thực hiện, điều kiện hợp đồng, giá dự thầu.
6. Hồ sơ dự thầu giaiđoạn I sẽ được mở vào ................... giờ (địa phương), ngày................... tháng ................... năm ................... tại.................................. (ghi địa điểm mở thầu).
ĐẠI DIỆN BÊN MỜI THẦU
II. THƯ MỜI THẦU
(Đối với đấu thầu hạnchế hoặc đã thực hiện sơ tuyển)
Ngày .................... tháng ................... năm...................
Kính gửi:....................................... (Tên nhà thầu)
1. (Tên Bên mời thầu)chuẩn bị mua sắm (tên gói thầu) để thực hiện dự án (hoặc công trình) :........................................ tại........................................ theo phương thức đấu thầu 2 giai đoạn.
2. Nhà thầu sẽ đượcmua một bộ hồ sơ mời thầu tại ( ghi rõ địa chỉ bán hồ sơ mời thầu) trong thờigian (ghi rõ thời gian bán hồ sơ) với một khoản lệ phí là ...(ghi rõ giá trịbằng số, bằng chữ và loại tiền).
3. Hồ sơ dự thầu giaiđoạn I phải nộp trước thời điểm đóng thầu (giờ, ngày) tại (địa điểm) và sẽ đượcmở với sự có mặt của đại diện các nhà thầu vào (giờ, ngày) và tại (địa điểm).
ĐẠI DIỆN BÊN MỜI THẦU
(Ký tên và đóng dấu)
III. MẪU ĐƠN DỰTHẦU
Ngày ............. tháng................ năm..................
Kính gửi:.......................................................... (tên Bên mời thầu)
1. Sau khi nghiên cứuhồ sơ mời thầu giai đoạn I (ghi rõ tên gói thầu hàng hoá), chúng tôi, người kýtên dưới đây đề nghị được cung cấp ................................... (ghi nộidung gói thầu hàng hoá) và xin đảm bảo sửa chữa đền bù bất kỳ một sai sót nàotheo đúng quy định của hồ sơ mời thầu và theo các điều kiện của hợp đồng, đặctính kỹ thuật, các bản vẽ.... và các phụ lục kèm theo.
2. Chúng tôi xác nhậnrằng các bản phụ lục gửi kèm theo đây là một phần trong hồ sơ dự thầu của chúngtôi.
3. Hồ sơ dự thầu củachúng tôi có hiệu lực đến ngày...............tháng................ năm................ .
Đạidiện nhà thầu
(Chứcvụ, ký tên đóng dấu)
IV. CHỈ DẪN ĐỐIVỚI NHÀ THẦU
Mục đích chỉ dẫn là đểcung cấp cho các nhà thầu tham gia đấu thầu biết những thông tin cần thiết vềgói thầu, về cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Những thông tin chủ yếu trongquá trình đấu thầu bao gồm yêu cầu về năng lực của các nhà thầu, mẫu đơn dựthầu, thời gian nộp hồ sơ dự thầu, thủ tục đánh giá hồ sơ dự thầu và các thôngtin liên quan khác về quá trình đấu thầu mà Bên mời thầu xét thấy cần thiết.
Chỉ dẫn đối với nhàthầu gồm những nội dung chủ yếu sau:
A. Chỉ dẫn chung.
1. Nội dung gói thầu.
2. Nguồn vốn.
3. Tư cách pháp lý củanhà thầu.
4. Nguồn gốc hàng hoá.
5. Chi phí dự thầu.
B. Hồ sơ mời thầu.
1. Nội dung của hồ sơmời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
2. Làm rõ hồ sơ mờithầu.
3. Sửa đổi hồ sơ mờithầu.
C. Chuẩn bị hồ sơ dựthầu.
1. Ngôn ngữ sử dụngtrong hồ sơ dự thầu.
2. Các tài liệu cần cótrong hồ sơ dự thầu.
3. Năng lực, tính pháplý của nhà thầu và của hàng hoá.
4. Hiệu lực của hồ sơdự thầu.
5. Hình thức và chữ kýtrong hồ sơ dự thầu.
D. Nộp hồ sơ dựthầu.
1. Viết tên và niêmphong hồ sơ dự thầu.
2. Thời hạn nộp hồ sơdự thầu.
3. Hồ sơ dự thầu nộpmuộn.
4. Sửa đổi và rút hồsơ dự thầu.
Đ. Mở thầu và đánhgiá hồ sơ dự thầu.
1. Mở thầu.
2. Làm rõ hồ sơ dựthầu.
3. Kiểm tra hồ sơ dựthầu và xác định mức độ đáp ứng.
4. Đánh giá hồ sơ dựthầu.
5. Ưu đãi nhà thầutrong nước.
GIAI ĐOẠN II
I. THƯ MỜI THẦU
Ngày.................... tháng ................... năm ...................
Kính gửi: (Tên nhàthầu)
1. Căn cứ kết quả đánhgiá hồ sơ dự thầu giai đoạn I, chúng tôi xin mời (tên nhà thầu) đến nộp hồ sơdự thầu giai đoạn II để thực hiện hợp đồng mua sắm........................................ (tên hàng hoá)
2. Hồ sơ dự thầu giaiđoạn II của ........................................ (tên nhà thầu) phải baogồm phần kỹ thuật đã bổ sung hoàn chỉnh trên cùng mặt bằng và đề xuất chi tiếtvề tài chính với đầy đủ nội dung và tiến độ thực hiện, điều kiện hợp đồng, giádự thầu.
3. Hồ sơ dự thầu giaiđoạn II phải nộp trước thời điểm đóng thầu (...giờ, ngày...) tại (tên địa điểm)và sẽ được mở với sự có mặt của đại diện các nhà thầu vào (...giờ, ngày...) vàtại (tên địa điểm).
4. Hồ sơ dự thầu giaiđoạn II phải được gửi kèm một bảo lãnh dự thầu.......................................(ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ,loại tiền, hình thức bảo lãnh)
5. Xin gửi xác nhận đãnhận được thư mời thầu và ý định tiếp tục tham gia dự thầu cho chúng tôi ngaybằng thư, fax hoặc telex.
ĐẠI DIỆN BÊN MỜI THẦU
(Kýtên và đóng dấu)
II. CHỈ DẪN NHÀTHẦU
(Áp dụng theo nội dung đấu thầumột giai đoạn)
III. MẪU BIỂU GIÁ
(Áp dụng theo Mẫu 1 và Mẫu 2 MụcV đấu thầu một giai đoạn)
IV. ĐIỀU KIỆNCHUNG VÀ ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
(Áp dụng theo đấu thầu một giaiđoạn)
V. MẪU BẢO LÃNH DỰTHẦU
(Áp dụng theo đấu thầu một giaiđoạn)
VI. MẪU THOẢ THUẬNHỢP ĐỒNG
(Áp dụng theo đấu thầu một giaiđoạn)
VII. MẪU BẢO LÃNHTHỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
(Áp dụng theo đấu thầu một giaiđoạn)
VIII. MẪU GIẤY UỶQUYỀN CỦA NHÀ SẢN XUẤT
Kính gửi:...................................... (Bên mời thầu)
Căn cứ vào việc...................................................................................
được thành lập và việcchế tạo của.............................................................................
có công xưởng tại.............................................................................
Do đó uỷ quyền cho(tên nhà thầu) nộp đơn dự thầu và sau đó đàm phán và ký kết hợp đồng với............................. (tên Bên mời thầu) theo hồ sơ mời thầu số.......................................................................................về việc
cung cấp thiết bị hànghoá do chúng tôi sản xuất nói trên.
Chúng tôi cũng gia hạnthời hạn đảm bảo và bảo hành theo như Điều khoản..................................... của điều kiện chung hợp đồng đối vớithiết bị của hàng hoá do Bên bán nói trên cung cấp theo thông báo mời thầunày.
Thay mặt nhà sảnxuất .....................................................................
IV. MẪU KÝ QŨYHOÀN TRẢ
Kính gửi:
Chúng tôi (sau đây gọilà Ngân hàng) được thông báo rằng các Ngài đang tiến hành hợp đồng số................., ngày .................tháng ....................... năm................. và đã thống nhất giữa các Ngài và Bên bán về việc cung cấp(tên hàng hoá và dịch vụ) cho (tên Bên mua)
Xem xét hợp đồng trên,chúng tôi, những người ký sau đây đảm bảo điều khoản hợp đồng (không huỷ ngang)rẳng: Nếu Bên bán không hoàn thành nghĩa vụ của mình theo như đã nêu trong điềukhoản hợp đồng, chúng tôi sẽ hoàn trả cho Ngài tại Việt Nam bất cứ một số tiềnnào hoặc số tiền tối đa là:.............................................................................USD, tương ứng với (5%) giá trị của hợp đồng nói trên, cộng với lãi suất là(5%) năm ngay khi có yêu cầu đầu tiên và một hoá đơn biên nhận đơn giản cùngvới công văn của các Ngài về việc này.
Bảo lãnh này có hiệulực và có giá trị tới khi mọi trách nhiệm của Bên Bán theo điều khoản của hợpđồng đã được Bên Bán hoàn thành, nhưng không quá 13 tháng kể từ ngày ký phiếuký quỹ hoàn trả này.
Mọi khiếu nại về việcbảo lãnh này phải được đệ trình cho chúng tôi không chậm quá thời hạn hiệu lựcnói trên, sau thời hạn đó, bảo lãnh này tự động không còn giá trị.
Chữ ký của Ngân hàng..............................................................................
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.