Mẫu số 1 - Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mẫu 1
BỘ, NGÀNH TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO _________________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm… |
ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
I. Thông tin về chương trình đào tạo đăng ký tổ chức thực hiện
1. Tên chương trình đào tạo:
2. Trình độ đào tạo: ☐ Đại học ☐ Thạc sĩ ☐ Tiến sĩ
3. Ngành đào tạo (theo Danh mục):
4. Lĩnh vực đào tạo (nếu có):
5. Văn bằng cấp cho người học:
6. Hình thức đào tạo: ☐ Chính quy ☐ Thường xuyên
7. Thời điểm dự kiến bắt đầu tổ chức đào tạo (khóa đầu tiên) (tháng/năm):
8. Quy mô tuyển sinh dự kiến theo năm
II. Căn cứ pháp lý
1. Quyết định cấp phép hoạt động (đối với ngành đào tạo đã được cấp phép);
2. Quyết định thành lập Tổ xây dựng và phát triển chương trình đào tạo.
III. Sự cần thiết và tính phù hợp
1. Sự cần thiết tổ chức đào tạo (nhu cầu nhân lực, yêu cầu phát triển KT-XH, KH-CN, đổi mới sáng tạo):
2. Sự phù hợp với sứ mạng, chiến lược và năng lực của cơ sở đào tạo:
3. Đối tượng người học và định hướng đào tạo:
IV. Chương trình đào tạo
1. Giới thiệu về chương trình đào tạo
2. Chuẩn đầu ra:
3. Nội dung chương trình đào tạo:
4. Phương thức tổ chức đào tạo:
5. Kế hoạch triển khai theo khóa/năm học:
V. Yêu cầu bảo đảm tổ chức thực hiện
1. Đội ngũ giảng viên và nhân sự hỗ trợ:
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị, hạ tầng:
3. Học liệu và tài nguyên học tập:
4. Nguồn lực tài chính bảo đảm duy trì:
VI. Tổ chức quản lý và bảo đảm chất lượng
1. Tổ chức quản lý chương trình đào tạo:
2. Phân công trách nhiệm:
3. Hệ thống bảo đảm chất lượng nội bộ:
4. Cơ chế theo dõi, đánh giá và cải tiến chương trình đào tạo:
VII. Phòng ngừa và xử lý rủi ro
1. Các rủi ro có thể phát sinh:
2. Biện pháp phòng ngừa, khắc phục:
3. Phương án bảo đảm quyền lợi người học:
VIII. Căn cứ đề nghị
☐ Chương trình đào tạo đã được ban hành hợp lệ:
☐ Đáp ứng đầy đủ yêu cầu bảo đảm chất lượng theo quy định:
☐ Đã được thẩm định, thông qua theo quy định:
☐ Đối với trình độ tiến sĩ (nếu có): đã được xác nhận đáp ứng đủ yêu cầu.
IX. Xác định thẩm quyền quyết định
☐ Hiệu trưởng quyết định
☐ Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định
X. Cam kết của cơ sở đào tạo
Chịu trách nhiệm đầy đủ về chất lượng, tính phù hợp và tính khả thi của chương trình đào tạo.
Duy trì liên tục các yêu cầu bảo đảm chất lượng trong suốt quá trình tổ chức đào tạo.
Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo, công khai thông tin và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát theo quy định của pháp luật.
HIỆU TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu 2 | ||
BỘ, NGÀNH TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm… | |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
I. Thông tin chung về chương trình đào tạo
Tên chương trình đào tạo:
Ngành, lĩnh vực đào tạo:
Trình độ đào tạo:
Hình thức đào tạo:
Quy mô tuyển sinh dự kiến:
Đơn vị quản lý chương trình đào tạo:
1. Đội ngũ giảng viên và nhân sự hỗ trợ
| Số TT | Họ và tên, Ngày sinh | Chức danh khoa học, trình độ | Chuyên môn được đào tạo ghi theo văn bằng tốt nghiệp | Tuyển dụng/hợp đồng | Mã số bảo hiểm | Số công trình khoa học đã công bố | |||
| Tuyển dụng | Hợp đồng | Trong nước | Nước ngoài | ||||||
| Cơ hữu | Đồng cơ hữu | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn A 15/11/1966 | GS, | Nuôi trồng thủy sản | X | HC158293061873267 | 12345678 | 24 | ||
| 2 | Nguyễn Thị B 20/12/1971 | TS | Công nghệ chế biến thủy sản | X | 3 | 12 | |||
| 3 | |||||||||
Ghi chú: Kèm theo lý lịch khoa học, bằng cấp của các giảng viên toàn thời gian tham gia chương trình đào tạo
2. Danh sách giảng viên toàn thời gian trình độ tiến sĩ hoặc chức danh giáo sư, phó giáo sư ngành phù hợp của chương trình đào tạo
| TT | Họ tên | Trình độ/chuyên môn | Tham gia giảng dạy các chương trình đào tạo/trình độ đào tạo | Số học phần/ giờ chuẩn | Tên các học phần đảm nhận | Tổng số giờ chuẩn giảng dạy trong năm học |
| 1 | Nguyễn Văn Anh | Tiến sĩ Nuôi trồng Thủy sản | Nuôi trồng Thủy sản/ Trình độ đại học | 3 tín chỉ/45 giờ | Chăm sóc vật nuôi | |
| 2 | Nguyễn Văn Anh | Tiến sĩ Nuôi trồng Thủy sản | Thực hành thực tế/ Trình độ đại học | 3 tín chỉ/45 giờ | Thực hành | |
| 3 | Nguyễn Văn Anh | Tiến sĩ Thủy sản | Nuôi trồng Thủy sản/ Trình độ thạc sĩ | 3 tín chỉ/45 giờ | Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt | |
| 4 | Nguyễn Văn Anh | Tiến sĩ Thủy sản | Nuôi trồng Thủy sản/ Trình độ tiến sĩ | 3 tín chỉ/45 giờ | Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt | |
| 5 | Trần Bình Quân | Tiến sĩ Nuôi trồng Thủy sản | Nuôi trồng Thủy sản/ Trình độ đại học | 3 tín chỉ/45 giờ | Chăm sóc vật nuôi | |
| 6 | … |
4. Năng lực nghiên cứu khoa học và đào tạo sau đại học
| Nội dung | Kết quả |
| Số công bố WoS/Scopus 5 năm gần nhất | |
| Số đề tài NCKH | |
| Số học viên cao học đã tốt nghiệp | |
| Số NCS đã tốt nghiệp | |
| ... |
5. Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ
| STT | Hạng mục | Số lượng | Diện tích sàn xây dựng (m2) | Học phần /môn học | Thời gian sử dụng (học kỳ, năm học) | Ghi chú |
| 1 | Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu | |||||
| 1.1 | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | |||||
| 1.2 | Phòng học từ 100 - 200 chỗ | |||||
| 1.3 | Phòng học từ 50 - 100 chỗ | |||||
| 1.4 | Số phòng học dưới 50 chỗ | |||||
| 1.5 | Số phòng học đa phương tiện | |||||
| 1.6 | Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên toàn thời gian | |||||
| 2 | Thư viện, trung tâm học liệu | |||||
| 3 | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập |
6. Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập
| Danh mục hỗ trợ nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm, thực hành, thực tập, luyện tập | Tên học phần/môn học sử dụng thiết bị | Thời gian sử dụng (học kỳ, năm học) | Số người học/máy, thiết bị | Ghi chú | |||||||
| STT | Tên gọi máy, thiết bị, ký hiệu và mục đích sử dụng | Nước sản xuất, năm sản xuất | Số lượng | Đơn vị | |||||||
II. Kết quả đánh giá năng lực tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
Đội ngũ giảng viên: Đáp ứng/Không đáp ứng.
Cơ sở vật chất, học liệu và hạ tầng công nghệ: Đáp ứng/Không đáp ứng.
Hoạt động nghiên cứu khoa học (nếu có yêu cầu): Đáp ứng/Không đáp ứng.
Các điều kiện bảo đảm chất lượng khác: Đáp ứng/Không đáp ứng.
Kết luận:
☐ Đủ điều kiện đề nghị phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo.
☐ Chưa đủ điều kiện đề nghị phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo.
Đơn vị chủ trì rà soát:
Cơ sở đào tạo cam kết các thông tin trong Báo cáo đánh giá về năng lực tổ chức thực hiện chương trình đào tạo của cơ sở là trung thực, chính xác, đầy đủ; đã được cập nhật trên hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Báo cáo này.
Người lập báo cáoHIỆU TRƯỞNG
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.