vanban.org

Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 43/2026/VBHN-TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 43/2026/VBHN-TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 29/09/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 06 (webform trên Hệ thống)[65] (được bãi bỏ)

  1. Thông tư số 105/2025/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15); Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Căn cứ Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ); Căn cứ Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 và Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ); Căn cứ Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ); Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (sau đây gọi là Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT).” Thông tư số 129/2026/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.”. ↩
  2. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  3. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  4. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  5. Cụm từ “https://chungchidauthau.mpi.gov.vn” được thay thế bởi cụm từ “https://chungchidauthau.mof.gov.vn” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  6. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  7. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  8. Cụm từ “một hoặc nhiều” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  9. Cụm từ “, kiểm tra” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  10. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  11. Cụm từ “một hoặc một số” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  12. Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  13. Cụm từ “Mẫu số 01,” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  14. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  15. Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 129/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026. ↩
  16. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  17. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  18. Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  19. Các khoản 1 và 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  20. Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  21. Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  22. Cụm từ “, bảo mật thông tin” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  23. Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  24. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  25. Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  26. Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  27. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  28. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  29. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  30. Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  31. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  32. Cụm từ “lớn hơn” được thay thế bởi cụm từ “từ” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  33. Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  34. Cụm từ “lần đầu,” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  35. Cụm từ “cấp lại, cấp gia hạn” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  36. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  37. Cụm từ “lần đầu, cấp lại chứng chỉ, cấp gia hạn chứng chỉ” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  38. Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  39. Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  40. Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  41. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  42. Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  43. Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  44. Tên Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  45. Khoản 3a Điều này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  46. Khoản 3b Điều này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  47. Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 129/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026, quy định như sau: “Cá nhân đã được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu lựa chọn nhà thầu theo quy định hoặc các chứng chỉ có giá trị như chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu quy định tại Điều 37 Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 105/2025/TT-BTC ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT) còn hiệu lực thì được sử dụng các chứng chỉ này để tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định trong lựa chọn nhà đầu tư.” ↩
  48. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  49. Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  50. Cụm từ “gia hạn” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  51. Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  52. Điều 2 Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025, quy định như sau: “Điều 2. Điều khoản thi hành. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Quy định tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư này) có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 3. Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.” Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 129/2026/TT-BTC, có liệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026, quy định như sau: “Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026.” ↩
  53. Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  54. Đoạn này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 129/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026. ↩
  55. Đoạn này được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 129/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026. ↩
  56. Ghi chú (1) tại Phụ lục 2 được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 129/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026. ↩
  57. Cụm từ “gia hạn” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  58. Cụm từ “ngày ban hành quyết định” được thay thế bởi cụm từ “ngày quyết định bắt đầu có hiệu lực” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  59. Cụm từ “cấp lần đầu, cấp gia hạn” được thay thế bởi cụm từ “cấp” theo quy định tại điểm a khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  60. Mẫu số 01 của Phụ lục 3 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  61. Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  62. Mẫu số 03 của Phụ lục 3 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  63. Mẫu số 04 của Phụ lục 3 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  64. Mẫu số 05 của Phụ lục 3 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩
  65. Mẫu số 06 của Phụ lục 3 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 của Thông tư số 105/2025/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. ↩

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026