Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 106/2026/VBHN-TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Mẫu 03
| NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT TIỀN VAY
ĐỐI VỚI KHOẢN VAY TRUNG, DÀI HẠN THUỘC DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN VAY VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
QUÝ …… NĂM ……….
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Vụ Chính sách tiền tệ)
Ngân hàng:..........................................................................................................
Đại diện pháp nhân:................................ Chức vụ:.............................................
Địa chỉ:................................................................................................................
Điện thoại:........................................... Fax:........................................................
Tài khoản tiền gửi VND số:............................ tại...............................................
Đăng ký kế hoạch hỗ trợ lãi suất đối với khách hàng vay quý ……năm ……theo quy định tại Quyết định số 443/QĐ-TTg và Thông tư số …/2009/TT-NHNN như sau:
Đơn vị: tỷ đồng
| Ngành, lĩnh vực kinh tế | Dư nợ cho vay được hỗ trợ lãi suất | Số tiền hỗ trợ lãi suất |
1. Tổng số Trong đó: | ||
| 1. Kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội | ||
| - Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt | ||
| Ngành, lĩnh vực kinh tế | Dư nợ cho vay được hỗ trợ lãi suất | Số tiền hỗ trợ lãi suất |
| - Dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý nước thải, rác thải tại các khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, bệnh viện và các cụm công nghiệp làng nghề | ||
| - Dự án xây dựng quỹ nhà ở tập trung cho công nhân lao động làm việc trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, ký túc xá cho sinh viên | ||
| - Dự án đầu tư hạ tầng, mở rộng, nâng cấp, xây dựng mới và thiết bị trong lĩnh vực xã hội hóa: giáo dục đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường thuộc Danh mục hưởng chính sách khuyến khích phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ||
| 2. Nông nghiệp, nông thôn | ||
| - Dự án xây dựng mới và mở rộng cơ sở giết mổ, chế biến gia súc, gia cầm tập trung | ||
| - Dự án phát triển giống thủy, hải sản | ||
| - Dự án phát triển giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp | ||
| 3. Công nghiệp | ||
| - Dự án đầu tư chề biến sâu từ quặng khoáng sản: | ||
| + Sản xuất Alumin có công suất tối thiểu 300 nghìn tấn/năm; sản xuất nhôm kim loại có công suất tối thiểu 100 nghìn tấn/năm | ||
| + Sản xuất fero hợp kim sắt có công suất tối thiểu 1 nghìn tấn/năm | ||
| + Sản xuất kim loại màu có công suất tối thiểu 5 nghìn tấn/năm | ||
| + Sản xuất bột màu đioxit titan có công suất tối thiểu 20 nghìn tấn/năm | ||
| Ngành, lĩnh vực kinh tế | Dư nợ cho vay được hỗ trợ lãi suất | Số tiền hỗ trợ lãi suất |
| + Sản xuất bột màu đioxit titan có công suất tối thiểu 20 nghìn tấn/năm | ||
| - Dự án sản xuất động cơ Diezel từ 300CV trở lên | ||
| - Dự án đầu tư đóng mới toa xe đường sắt và lắp ráp đầu máy xe lửa | ||
| - Dự án đầu tư sản xuất thuốc kháng sinh từ công đoạn nguyên liệu ban đầu đến thành phẩm, thuốc cai nghiện, vắc xin thương phẩm và thuốc chữa bệnh HIV/AIDS; sản xuất thuốc thú y đạt tiêu chuẩn GMP | ||
| - Dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện từ gió, Dự án đầu tư xây dựng nhà máy phát điện sử dụng các nguồn năng lượng mới và năng lượng tái tạo | ||
| - Dự án đầu tư xây dựng thủy điện nhỏ với công suất nhỏ hơn hoặc bằng 50MW thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | ||
| - Dự án đầu tư sản xuất DAP và phân đạm | ||
| 4. Các dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; dự án tại vùng đồng bào dân tộc Khơ me sinh sống tập trung, các xã thuộc chương trình 135 và các xã biên giới thuộc chương trình 120, các xã vùng bãi ngang (không bao gồm các dự án thủy điện, nhiệt điện, sản xuất xi măng, sắt thép; dự án đầu tư đường bộ, cầu đường bộ, đường sắt và cầu đường sắt) | ||
| II. Tỷ lệ % dư nợ cho vay trung và dài hạn được hỗ trợ lãi suất so với tổng dư nợ của Ngân hàng | ||
|
………, ngày …… tháng …… năm …… TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.