Mẫu số 02 - Quyết định 41/2012/QĐ-UBND của An Giang
Mẫu số 02
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2012/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............,ngày......... tháng....... năm 20.....
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
Hôm nay, vào lúc.…..giờ……ngày…….tháng….....năm 20…….tại………………….…
…………………………………………………………………………………………….
Đoàn kiểm tra gồm:
1...................................................................................................... Trưởng đoàn;
2.......................................................................................................Thành viên;
3.......................................................................................................Thành viên;
4.......................................................................................................Thành viên;
…………………………………………………………………………………
Đại diện cơ sở:
1………………………………………………………………………………….
2………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………...
Tiến hành kiểm tra đánh giá việc thực hiện những quy định về điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm tại:
- Cơ sở: ...............................................................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................Điện thoại...............................................
- Giấy chứng nhận ĐKKD số:…....................Ngàycấp.....................Nơi cấp.....................
- Mặt hàng sản xuất:......................................Sản lượng.....................................................
- Diện tích mặt bằng:...........................................................................................................
- Tổng số công nhân:...................... Trong đó: Trực tiếp................. Gián tiếp...................
1. Đánh giá điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm
| TT | Nội dung | Đạt | Không đạt |
| I. Điều kiện về cơ sở vật chất gồm: | |||
| (1) | Địa điểm, môi trường | ||
| (2) | Yêu cầu thiết kế, bố trí nhà xưởng | ||
| (3) | Kết cấu nhà xưởng | ||
| (4) | Hệ thống cung cấp nước | ||
| (5) | Hệ thống cung cấp nước đá | ||
| (6) | Hệ thống cung cấp hơi nước | ||
| (7) | Khí nén | ||
| (8) | Hệ thống xử lý chất thải | ||
| (9) | Phòng thay bảo hộ lao động | ||
| (10) | Nhà vệ sinh | ||
| II. Điều kiện về trang thiết bị dụng cụ gồm: | |||
| (1) | Phương tiện rửa và khử trùng tay | ||
| (2) | Nước sát trùng | ||
| (3) | Thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại | ||
| (4) | Thiết bị, dụng cụ giám sát chất lượng | ||
| (5) | Thiết bị, dụng cụ chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển | ||
| III. Điều kiện về con người gồm: | |||
| (1) | Sức khoẻ của người sản xuất, kinh doanh thực phẩm | ||
| (2) | Kiến thức thực hành an toàn vệ sinh thực phẩm của người sản xuất, kinh doanh thực phẩm | ||
Kết quả đánh giá:..............................................................................................................
2. Lấy mẫu xét nghiệm
- Tên mẫu: ........................................................................................................................
- Số lượng mẫu:.................................................................................................................
3. Nhận xét và kiến nghị
3.1. Nhận xét:
- Mặt mạnh :.......................................................................................................................
………………………………………………………………………………………….…
………….…………………………………………………………………………………
- Mặt yếu: :..........................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3.2. Kiến nghị: ....................................................................................................................
…………………………………………..………………………………………………...
.............................................................................................................................................
4. Kết luận:
Kết quả thẩm định cơ sở: Đạt : ¨
Không đạt : ¨
Biên bản kết thúc lúc:...........giờ .......... phút cùng ngày và lập thành.........bản có giá trị pháp lý như nhau.
| ..............,ngày......... tháng....... năm 20..... | ..............,ngày......... tháng....... năm 20..... |
| ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA |
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.