vanban.org

Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 47/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 47/VBHN-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 09/12/2019 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01

(Kèm theo Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2019/TT-NHNN ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán)

SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN

1. Dịch vụ cổng thanh toán điện tử

1.1. Tình hình cung ứng dịch vụ

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
1.1.1. Thông tin đối tác
G-1 Ngân hàng hợp tácDanh sách ngân hàng hợp tác đang phối hợp cung ứng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
G-2 Đơn vị chấp nhận thanh toánSố lượng đơn vị chấp nhận thanh toán đang tham gia thực hiện dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
1.1.2. Tình hình giao dịch
G-3 Số lượng giao dịch xử lý thành côngTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-4 Giá trị giao dịch xử lý thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-5 Số lượng giao dịch xử lý không thành công^{1}Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-6 Giá trị giao dịch xử lý không thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-7 Đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch nhiều nhất trong kỳ báo cáoDanh sách 05 đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch đã được hệ thống xử lý thành công nhiều nhất trong kỳ báo cáo (nêu rõ ngành, nghề kinh doanh chính có phát sinh giao dịch, số lượng và giá trị giao dịch của từng đơn vị chấp nhận thanh toán). Số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý
G-8 Đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch nhiều nhất trong kỳ báo cáoDanh sách 05 đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch đã được hệ thống xử lý thành công nhiều nhất trong kỳ báo cáo (nêu rõ ngành, nghề kinh doanh chính có phát sinh giao dịch, số lượng và giá trị giao dịch của từng đơn vị chấp nhận thanh toán). Số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý

1.2. Tình hình rủi ro

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
1.2.1. Rủi ro vận hành
R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cốTổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ công thanh toán điện tử trên 02 giờ trong kỳ báo cáo.Quý
R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cốSố lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo.Quý
R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cốGiá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo.Quý
1.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo
R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roSố lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý
R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roGiá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý

2. Dịch vụ Ví điện tử

2.1. Tình hình cung ứng dịch vụ

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
2.1.1. Thông tin đối tác
G-1 Thông tin Ví điện tửTên Ví điện tử, tên ứng dụng và địa chỉ trang thông tin điện tử được sử dụng để cung cấp dịch vụ Ví điện tử.Quý
G-2 Ngân hàng hợp tácDanh sách ngân hàng hợp tác mở tài khoản đảm bảo thanh toán tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
G-3 Đơn vị chấp nhận thanh toánThống kê số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán đang tham gia thực hiện dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
G-4 Khách hàng cá nhânSố lượng khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ (không bao gồm cá nhân là đơn vị chấp nhận thanh toán).Quý
G-5 Khách hàng tổ chứcSố lượng khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ (không bao gồm tổ chức là đơn vị chấp nhận thanh toán).Quý
2.1.2. Tình hình giao dịch
2.1.2.1 Giao dịch toàn hệ thống
G-6 Số lượng giao dịch xử lýTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lýQuý
lý thành côngthành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.
G-7 Giá trị giao dịch xử lý thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-8 Số lượng giao dịch xử lý không thành côngTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-9 Giá trị giao dịch xử lý không thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-10 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tửTổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-11 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tửTổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-12 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tửTổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-13 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tửTổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-14 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tửTổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-15 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tửTổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-16 Số lượng giao dịch trong ngày cao điểmTổng số lượng giao dịch được hệ thống xử lý thành công trong ngày có nhiều giao dịch nhất trong kỳ báo cáo. Ngày này có thể khác ngày tại G-17.Quý
G-17 Giá trị giao dịch trong ngày cao điểmTổng giá trị giao dịch được hệ thống xử lý thành công trong ngày có giá trị giao dịch lớn nhất trong kỳ báo cáo. Ngày này có thể khác với ngày tại G-16.Quý
2.1.2.2 Giao dịch của khách hàng tổ chức (không bao gồm tổ chức là đơn vị chấp nhận thanh toán)
G-18 Số lượng giao dịch của khách hàng tổ chứcTổng số lượng giao dịch của khách hàng tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-19 Giá trị giao dịch của khách hàng tổ chứcTổng giá trị giao dịch của khách hàng tổ chức được hệ thống xử lý thành công theoQuý
từng tháng trong kỳ báo cáo.
G-20 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chứcTổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-21 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chứcTổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-22 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chứcTổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-23 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chứcTổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-24 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chứcTổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-25 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chứcTổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-26 Số lượng giao dịch của khách hàng tổ chức có số lượng giao dịch nhiều nhấtSố lượng giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng tổ chức có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng tổ chức. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý
G-27 Giá trị giao dịch của khách hàng tổ chức có giá trị giao dịch nhiều nhấtGiá trị giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng tổ chức có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng tổ chức. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý
2.1.2.3 Giao dịch của khách hàng cá nhân (không bao gồm cá nhân là đơn vị chấp nhận thanh toán)
G-28 Số lượng giao dịch của cá nhânTổng số lượng giao dịch của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-29 Giá trị giao dịch của cá nhânTổng giá trị giao dịch của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-30 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằngTổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhân được hệQuý
Ví điện tử của cá nhânthống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.
G-31 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhânTổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-32 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhânTổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-33 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhânTổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-34 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhânTổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-35 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhânTổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-36 Số lượng giao dịch của khách hàng cá nhân có số lượng giao dịch nhiều nhấtSố lượng giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng cá nhân có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng cá nhân. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý
G-37 Giá trị giao dịch của khách hàng cá nhân có giá trị giao dịch nhiều nhấtGiá trị giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng cá nhân có giá trị giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng cá nhân. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý
2.1.2.4 Giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán
G-38 Số lượng giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng số lượng giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo.Quý
G-39 Giá trị giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng giá trị giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo.Quý
G-40 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-41 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng VíTổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của đơn vị chấp nhậnQuý
điện tử đơn vị chấp nhận thanh toánthanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.
G-42 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-43 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-44 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-45 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toánTổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-46 Số lượng giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch nhiều nhấtSố lượng giao dịch của 10 Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng đơn vị chấp nhận thanh toán. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý
G-47 Giá trị giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch nhiều nhấtGiá trị giao dịch của 10 Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng đơn vị chấp nhận thanh toán. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.Quý

2.2. Tình hình rủi ro

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
2.2.1. Rủi ro vận hành
R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cốTổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ Ví điện tử từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo.Quý
R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cốTổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo.Quý
R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cốTổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo.Quý
2.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo
R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roTổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý
R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roTổng giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý
2.2.3. Rủi ro thanh khoản
R-6 Số dư tài khoản bảo đảm thanh toánTổng số dư tài khoản đảm bảo thanh toán tại thời điểm cuối kỳ báo cáo.Quý
R-7 Tổng số dư Ví điện tửTổng số dư Ví điện tử tại thời điểm cuối kỳ báo cáo.Quý

2.3. Các chỉ tiêu khác

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
O-1 Số lượng Ví điện tử đã phát hànhTổng số Ví điện tử đã phát hành tại thời điểm cuối ngày giao dịch cuối cùng của kỳ báo cáo.Quý
O-2 Số lượng Ví điện tử đã kích hoạtTổng số Ví điện tử đã kích hoạt (đã đảm bảo tuân thủ các quy định về nhận biết khách hàng và sẵn sàng để thực hiện tất cả các loại giao dịch) tại thời điểm cuối ngày giao dịch cuối cùng của kỳ báo cáo.Quý
O-3 Số lượng Ví điện tử đang hoạt độngTổng số Ví điện tử đang hoạt động tại thời điểm cuối ngày giao dịch cuối cùng của kỳ báo cáo. Ví điện tử đang hoạt động là Ví có ít nhất một giao dịch phát sinh giá trị tiền tệ trong vòng 12 tháng tính đến ngày báo cáo.Quý

3. Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ

3.1. Tình hình cung ứng dịch vụ

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
2.3.1.1. Thông tin đối tác
G-1 Ngân hàng hợp tácDanh sách ngân hàng hợp tác đang phối hợp cung ứng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
G-2 Đơn vị chấp nhận thanh toánSố lượng đơn vị chấp nhận thanh toán đang tham gia thực hiện dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
2.3.1.2. Tình hình giao dịch
G-3 Số lượng giao dịch được xử lý thành côngTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-4 Giá trị giao dịch được xử lý thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-5 Số lượng giao dịch xử lý không thành côngTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-6 Giá trị giao dịch xử lý không thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý

3.2. Tình hình rủi ro

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
3.2.1. Rủi ro vận hành
R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cốTổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo.Quý
R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cốTổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo.Quý
R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cốTổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo.Quý
3.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo
R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roTổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý
R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roTổng giá giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý
3.2.3. Rủi ro thanh khoản
R-6 Biện pháp đảm bảo khả năng thanh toánBiện pháp áp dụng, tình hình áp dụng (bao gồm thông tin về tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ hoặc duy trì khoản ký quỹ tại ngân hàng hoặc biện pháp khác đã áp dụng).Quý

4. Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử

4.1. Tình hình cung ứng dịch vụ

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
4.1.1. Thông tin đối tác
G-1 Ngân hàng hợp tácDanh sách ngân hàng hợp tác đang phối hợp cung ứng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
G-2 Khách hàng sử dụng dịch vụThống kê số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo.Quý
4.1.2 Tình hình giao dịch
G-3 Số lượng giao dịch được xử lý thành côngTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-4 Giá trị giao dịch được xử lý thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-5 Số lượng giao dịch xử lý không thành côngTổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý
G-6 Giá trị giao dịch xử lý không thành côngTổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo.Quý

4.2. Tình hình rủi ro

Chỉ tiêuĐịnh nghĩaĐịnh kỳ báo cáo
4.2.1. Rủi ro vận hành
R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cốTổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo.Quý
R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cốTổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố.Quý
R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cốTổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố.Quý
4.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo
R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roTổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý
R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi roTổng giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo.Quý

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026