vanban.org

Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01

Phiếu số:..........

MẪU PHIẾU PHỎNG VẤN KHAI THÁC THỦY SẢN

.......... Ngày …..tháng ….năm 20…..

Địa điểm lên cá: ……………..........................................................................................…

Nghề khai thác chính (1):……….................................................…….………………..

1. Thông tin về tàu cá
Tên chủ tàu/thuyền trưởng(2): ……………….......................................Số đăng ký tàu(3): ……......................………
Số thuyền viên trên tàu (người) (4)……..Công suất máy (kW)/............................... Chiều dài tàu (m)(5): …….........................
2. Thông tin chuyến biển
Nơi xuất bến(6): ……………………………Ngày xuất bến(7):…..….../…..…../20…….
Nơi cập bến(8): ……………………………Ngày cập bến(9):…….…/…..…../20.......…..
Ngư trường(10):…………………………...…Tổng số mẻ lưới[13]:…………………….
Số ngày đánh cá trong chuyến (ngày)(11): …Sản lượng chuyển tải (kg)(14):……..………
Số ngày đánh cá tháng trước (ngày)(12): ……Tổng sản lượng (kg)(15):……………………
3. Chi phí chuyến biển (triệu đồng)
Nhiên liệu (dầu, nhớt (VND)(16): …………Đá/Muối(18): ……………………...................
Lương thực, thực phẩm (VND)(17): ...............Lương thuyền viên/tháng(19): ……………
Chi phí khác(20): ………………………………………………………………………………
4. Thông tin ngư cụ (21)
Ngư cụChiều dài (m)Chiều cao (m)Mắt lưới (2a) (mm)Công suất phát sáng (W)
Lưới rêRê nổi    
Rê đáy    
Lưới kéoĐơnGiềng chì.......Giềng phao......Ở đụt lưới....... 
ĐôiGiềng chì.......Giềng phao......  
CâuCâu vàngCả vàng câu... Số lưỡi câu ... 
Câu tay  Số cần câu..... 
Lưới vâyVây ngày Ánh sáng  Ở tùng lưới... Ở tùng lưới... 
Lưới chụpChiều dài lưới...Chu vi miệng lưới...Ở đụt lưới....... 
Vó/mànhChiều dài lưới...Chu vi miệng lưới...  

SẢN LƯỢNG THEO LOÀI/NHÓM THƯƠNG PHẨM

TTLOÀI/NHÓM THƯƠNG PHẨM(22)Sản lượng (kg)Giá bán (VNĐ/kg)
1   
2   
3   
4   
5   
6   
7   
8   
9   
10   
11   
12   
13   
14   
15   
16   
17   
18   
19   
20   

CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG NGƯỜI PHỎNG VẤN

Người phân tích:…………………………… Người nhập số liệu: ………………………

Ngày nhập số liệu: …………………………….

HƯỚNG DẪN GHI BIỂU PHỎNG VẤN KHAI THÁC THỦY SẢN

(1) Nghề khai thác chính: Ghi nghề khai thác sử dụng chính trong chuyến khai thác hiện tại. (2) Tên chủ tàu/thuyền trưởng: Ghi họ và tên đầy đủ của chủ sở hữu phương tiện theo đăng ký hoặc tên thuyền trưởng của chuyến khai thác.

(3) Số đăng ký tàu: Ghi số đăng ký của tàu khai thác.

(4) Số thuyền viên trên tàu (người): Ghi tổng số thuyền viên trên tàu khai thác của chuyến kh ai thác đó (bao gồm cả thuyền trưởng, máy trưởng,...)

(5) Công suất máy (kW)/chiều dài (m): Ghi công suất máy chính/Lmax của tàu khai thác. (6) Nơi xuất bến: Ghi tên cảng/bến cá hoặc địa danh nơi tàu xuất bến bắt đầu chuyến khai thá c.

(7) Ngày xuất bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến bắt đầu chuyến khai thác. (8) Nơi cập bến: Ghi tên cảng/bến cá /điểm lên cá hoặc địa danh nơi tàu cập bến lên cá. (9) Ngày cập bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu cập bến kết thúc chuyến khai thác (10 ) Ngư trường: Ghi tên ô biển khai thác theo phân ô ngư trường kèm theo. Nếu ngư trư ờng nằm ở 2 ô trở lên thì ghi cụ thể tên từng ô.

(11 ) Số ngày đánh cá trong chuyến: Ghi số ngày thực tế khai thác của tàu trong chuyến khai thá c (không tính ngày hành trình, neo nghỉ, trú gió, sửa chữa,v.v...)

(12) Số ngày đánh cá tháng trước: Ghi tổng số ngày khai thác của tháng trước đó. (13) Tổng số mẻ lưới: Ghi tổng số mẻ lưới/mẻ câu của chuyến khai thác.

(14) Sản lượng chuyển tải: Ghi sản lượng của tàu chuyển tải cho tàu khác nếu có chuyển tải trong chuyến khai thác.

(15) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của chuyến khai thác bao gồm cả sản lượng chuyển tải.

(16 ) Nhiên liệu: Ghi tổng chi phí về dầu, nhớt... của chuyến biển.

(17 ) Lương thực cho thủy thủ đoàn: Ghi tổng chi phí mua lương thực, thực phẩm cho chuyến biển.

(18) Đá/muối: Ghi tổng chi phí mua đá/muối cho chuyến biển.

(19) Lương thuyền viên: Ghi tổng tiền lương thuyền viên hoặc tỷ lệ ăn chia

(20) Chi phí khác: Ghi tổng chi phí khác phát sinh của chuyến biển.

(21) Thông số cơ bản về ngư cụ: Ghi các thông số cơ bản của nghề khai thác thực tế của tàu.

(22) Loài/Nhóm thương phẩm: Ghi tên loài hoặc nhóm sản phẩm khai thác đã được phân chia theo nhóm (có cùng giá bán) của cả chuyến khai thác và sản lượng, giá bán tương ứng của từng nhóm sản phẩm đó.

PHÂN Ô NGƯ TRƯỜNG KHAI THÁC

Mẫu số 02
Phiếu số:..........

MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA SINH HỌC NGHỀ CÁ

..........Ngày…..tháng.….năm 20…..

Tỉnh………………………………..... Điểm lên cá……………………………........……...

Số đăng ký tàu……………………… Khối lượng nhóm thương phẩm (kg):……...........…

Nhóm thương phẩm………………… Khối lượng của loài trong nhóm thương phẩm (kg):

Tên loài: …………………………….................................................................................
Tên Việt Nam: ……………………Khối lượng mẫu (kg): …………………....….....
STTSL (cm)FL (cm)TL (cm)W (g)Wsd (g)GiớiĐộ chín tuyến sinh dụcGhi chú
1        
2        
3        
4        
5        
6        
7        
8        
9        
10        
11        
12        
13        
14        
15        
16        

NGƯỜI THU MẪU

Người phân tích:…………………………… Người nhập số liệu: ………………………

Ngày nhập số liệu: …………………………….

Ghi chú:

- SL, FL, TL: là chiều dài cá thể tương ứng đo từ mép ngoài mõm cá đến cuối đốt sống cuối cùng, đến mép ngoài chẽ vây đuôi, đến điểm cuối của vây đuôi; W là khối lượng cá thể;

- Wsd là khối lượng tuyến sinh dục.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026