Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mẫu số 01
Phiếu số:..........
MẪU PHIẾU PHỎNG VẤN KHAI THÁC THỦY SẢN
.......... Ngày …..tháng ….năm 20…..
Địa điểm lên cá: ……………..........................................................................................…
Nghề khai thác chính (1):……….................................................…….………………..
| 1. Thông tin về tàu cá | |
| Tên chủ tàu/thuyền trưởng(2): ………………....................................... | Số đăng ký tàu(3): ……......................……… |
| Số thuyền viên trên tàu (người) (4)…….. | Công suất máy (kW)/............................... Chiều dài tàu (m)(5): ……......................... |
| 2. Thông tin chuyến biển | |
| Nơi xuất bến(6): …………………………… | Ngày xuất bến(7):…..….../…..…../20……. |
| Nơi cập bến(8): …………………………… | Ngày cập bến(9):…….…/…..…../20.......….. |
| Ngư trường(10):…………………………...… | Tổng số mẻ lưới[13]:……………………. |
| Số ngày đánh cá trong chuyến (ngày)(11): … | Sản lượng chuyển tải (kg)(14):……..……… |
| Số ngày đánh cá tháng trước (ngày)(12): …… | Tổng sản lượng (kg)(15):…………………… |
| 3. Chi phí chuyến biển (triệu đồng) | |
| Nhiên liệu (dầu, nhớt (VND)(16): ………… | Đá/Muối(18): ……………………................... |
| Lương thực, thực phẩm (VND)(17): ............... | Lương thuyền viên/tháng(19): …………… |
| Chi phí khác(20): ……………………………………………………………………………… | |
| 4. Thông tin ngư cụ (21) | |||||
| Ngư cụ | Chiều dài (m) | Chiều cao (m) | Mắt lưới (2a) (mm) | Công suất phát sáng (W) | |
| Lưới rê | Rê nổi | ||||
| Rê đáy | |||||
| Lưới kéo | Đơn | Giềng chì....... | Giềng phao...... | Ở đụt lưới....... | |
| Đôi | Giềng chì....... | Giềng phao...... | |||
| Câu | Câu vàng | Cả vàng câu... | Số lưỡi câu ... | ||
| Câu tay | Số cần câu..... | ||||
| Lưới vây | Vây ngày Ánh sáng | Ở tùng lưới... Ở tùng lưới... | |||
| Lưới chụp | Chiều dài lưới... | Chu vi miệng lưới... | Ở đụt lưới....... | ||
| Vó/mành | Chiều dài lưới... | Chu vi miệng lưới... | |||
SẢN LƯỢNG THEO LOÀI/NHÓM THƯƠNG PHẨM
| TT | LOÀI/NHÓM THƯƠNG PHẨM(22) | Sản lượng (kg) | Giá bán (VNĐ/kg) |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 | |||
| 10 | |||
| 11 | |||
| 12 | |||
| 13 | |||
| 14 | |||
| 15 | |||
| 16 | |||
| 17 | |||
| 18 | |||
| 19 | |||
| 20 |
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG NGƯỜI PHỎNG VẤN
Người phân tích:…………………………… Người nhập số liệu: ………………………
Ngày nhập số liệu: …………………………….
HƯỚNG DẪN GHI BIỂU PHỎNG VẤN KHAI THÁC THỦY SẢN
(1) Nghề khai thác chính: Ghi nghề khai thác sử dụng chính trong chuyến khai thác hiện tại. (2) Tên chủ tàu/thuyền trưởng: Ghi họ và tên đầy đủ của chủ sở hữu phương tiện theo đăng ký hoặc tên thuyền trưởng của chuyến khai thác.
(3) Số đăng ký tàu: Ghi số đăng ký của tàu khai thác.
(4) Số thuyền viên trên tàu (người): Ghi tổng số thuyền viên trên tàu khai thác của chuyến kh ai thác đó (bao gồm cả thuyền trưởng, máy trưởng,...)
(5) Công suất máy (kW)/chiều dài (m): Ghi công suất máy chính/Lmax của tàu khai thác. (6) Nơi xuất bến: Ghi tên cảng/bến cá hoặc địa danh nơi tàu xuất bến bắt đầu chuyến khai thá c.
(7) Ngày xuất bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến bắt đầu chuyến khai thác. (8) Nơi cập bến: Ghi tên cảng/bến cá /điểm lên cá hoặc địa danh nơi tàu cập bến lên cá. (9) Ngày cập bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu cập bến kết thúc chuyến khai thác (10 ) Ngư trường: Ghi tên ô biển khai thác theo phân ô ngư trường kèm theo. Nếu ngư trư ờng nằm ở 2 ô trở lên thì ghi cụ thể tên từng ô.
(11 ) Số ngày đánh cá trong chuyến: Ghi số ngày thực tế khai thác của tàu trong chuyến khai thá c (không tính ngày hành trình, neo nghỉ, trú gió, sửa chữa,v.v...)
(12) Số ngày đánh cá tháng trước: Ghi tổng số ngày khai thác của tháng trước đó. (13) Tổng số mẻ lưới: Ghi tổng số mẻ lưới/mẻ câu của chuyến khai thác.
(14) Sản lượng chuyển tải: Ghi sản lượng của tàu chuyển tải cho tàu khác nếu có chuyển tải trong chuyến khai thác.
(15) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của chuyến khai thác bao gồm cả sản lượng chuyển tải.
(16 ) Nhiên liệu: Ghi tổng chi phí về dầu, nhớt... của chuyến biển.
(17 ) Lương thực cho thủy thủ đoàn: Ghi tổng chi phí mua lương thực, thực phẩm cho chuyến biển.
(18) Đá/muối: Ghi tổng chi phí mua đá/muối cho chuyến biển.
(19) Lương thuyền viên: Ghi tổng tiền lương thuyền viên hoặc tỷ lệ ăn chia
(20) Chi phí khác: Ghi tổng chi phí khác phát sinh của chuyến biển.
(21) Thông số cơ bản về ngư cụ: Ghi các thông số cơ bản của nghề khai thác thực tế của tàu.
(22) Loài/Nhóm thương phẩm: Ghi tên loài hoặc nhóm sản phẩm khai thác đã được phân chia theo nhóm (có cùng giá bán) của cả chuyến khai thác và sản lượng, giá bán tương ứng của từng nhóm sản phẩm đó.
PHÂN Ô NGƯ TRƯỜNG KHAI THÁC
| Mẫu số 02 | |
| Phiếu số:.......... |
MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA SINH HỌC NGHỀ CÁ
..........Ngày…..tháng.….năm 20…..
Tỉnh………………………………..... Điểm lên cá……………………………........……...
Số đăng ký tàu……………………… Khối lượng nhóm thương phẩm (kg):……...........…
Nhóm thương phẩm………………… Khối lượng của loài trong nhóm thương phẩm (kg):
| Tên loài: …………………………… | ................................................................................. |
| Tên Việt Nam: …………………… | Khối lượng mẫu (kg): …………………....…..... |
| STT | SL (cm) | FL (cm) | TL (cm) | W (g) | Wsd (g) | Giới | Độ chín tuyến sinh dục | Ghi chú |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 | ||||||||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
| 6 | ||||||||
| 7 | ||||||||
| 8 | ||||||||
| 9 | ||||||||
| 10 | ||||||||
| 11 | ||||||||
| 12 | ||||||||
| 13 | ||||||||
| 14 | ||||||||
| 15 | ||||||||
| 16 |
NGƯỜI THU MẪU
Người phân tích:…………………………… Người nhập số liệu: ………………………
Ngày nhập số liệu: …………………………….
Ghi chú:
- SL, FL, TL: là chiều dài cá thể tương ứng đo từ mép ngoài mõm cá đến cuối đốt sống cuối cùng, đến mép ngoài chẽ vây đuôi, đến điểm cuối của vây đuôi; W là khối lượng cá thể;
- Wsd là khối lượng tuyến sinh dục.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BNNPTNT
c) 3 Thực hiện điều tra: thống kê, phân tích mẫu sinh học nghề cá theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BNNPTNT
b) Dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh theo mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.