Mẫu số 01-1/PL-CNKD - Nghị định 92/2021/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số: 01-1/PL-CNKD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ ĐƯỢC MIỄN
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 406/NQ-UBTVQH15
[01] Kỳ tính thuế:
☐ Từng lần phát sinh: ngày... tháng... năm... (hoặc từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...)
☐ Tháng... năm 2021
☐ Quý... năm 2021
☐ Năm 2021
[02] Lần đầu ☐
[03] Bổ sung lần thứ:...
[04] Tên người nộp thuế: ...
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ: ...
[07] Số điện thoại: ...
[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thuế thay (nếu có): ...
[09] Mã số thuế:
[10] Tên đại lý thuế (nếu có): ...
[11] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| TT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền thuế phát sinh phải nộp | Số tiền thuế được miễn | Số thuế phải nộp sau miễn thuế |
| 1. | Tổng số thuế GTGT | [12] | |||
| 2. | Tổng số thuế TNCN | [13] | |||
| 3. | Tổng số thuế TTĐB | [14] | |||
| Trong đó: | |||||
| 3.1. | Hàng hóa, dịch vụ A | [14a] | |||
| 3.2. | Hàng hóa, dịch vụ B | [14b] | |||
| ... | ... | ... | |||
| 4. | Tổng số thuế tài nguyên | [15] | |||
| Trong đó: |
| TT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền thuế phát sinh phải nộp | Số tiền thuế được miễn | Số thuế phải nộp sau miễn thuế |
| 4.1. | Tài nguyên C | [15a] | |||
| 4.2. | Tài nguyên D | [15b] | |||
| ... | ... | ... | |||
| 5. | Tổng số thuế BVMT | [16] | |||
| Trong đó: | |||||
| 5.1. | Hàng hóa E... | [16a] | |||
| 5.2. | Hàng hóa G... | [16b] | |||
| ... | ... | ... |
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số: ...
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) hoặc ký điện tử)
Phụ lục
GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 406/NQ-UBTVQH15
(Kèm theo Tờ khai thuế GTGT kỳ tính thuế ...)
[01] Tên người nộp thuế:...
[02] Mã số thuế:
[03] Tên đại lý thuế (nếu có): ...
[04] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Giá trị hàng hóa, dịch vụ chưa có thuế GTGT/ Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế | Thuế suất/Tỷ lệ tính thuế GTGT theo quy định | Thuế suất/Tỷ lệ tính thuế GTGT sau giảm | Thuế GTGT được giảm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)x70% | (6)=(3)x[(4)-(5)] |
| 1. | |||||
| ... | |||||
| Tổng cộng |
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) hoặc ký điện tử)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 37 mẫu Chính sách thuế hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.