vanban.org

Mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (Mẫu số 19 - Quyết định 37/2026/QĐ-UBND của Cao Bằng)

Căn cứ: Quyết định 37/2026/QĐ-UBND Cao Bằng Ban hành 30/06/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

……………..

(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN

THÔNG TIN)

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: ……../PCTT ….. , ngày … tháng …. năm ....

PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN

ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Kính gửi: …………………………………..

I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC

1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………………………………......

1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………………………………….

1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính(3):…………………………………………….

1.4. Căn cứ pháp lý(4):………………………………………………………………………….

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1.1. Tên(5): ………………………………………….…………………………….…………….

1.2. Địa chỉ(6): …………………………………………………………………….…………...

Xã/phường/đặc khu:……………………..Tỉnh/thành phố:…………………………………….

1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….………………….

1.4. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………

1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân(7):

Loại giấy tờ:…………...….Số giấy tờ:…………….……..Ngày sinh:………………..………

(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)

2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT

2.1. Tên: …………………………………………….…………………………….…………

2.2. Địa chỉ(8): …………………………………….………………………………….…………

Xã/phường/đặc khu:…………………………..Tỉnh/thành phố:……………………………....

2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………

2.4. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………

2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân:

Loại giấy tờ:……….……….Số giấy tờ:……….…….……..Ngày sinh:………………..……..

(Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).

III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. THÔNG TIN VỀ ĐẤT

1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….………

1.2. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………..

Xã/phường/Đặc khu:……..…….…..Tỉnh/thành phố:…………………………………………

1.3. Giá đất

Đường:…….…..Đoạn đường:…….……Vị trí:……………….Thông tin khác:…………….

Loại giá

Đơn giá (VNĐ/m2)

Giá đất theo bảng giá:

Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):

Giá đất cụ thể:

Giá đất trúng đấu giá:

Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất:

1.4. Diện tích thửa đất: …………………. m2

- Diện tích sử dụng chung: …………………. m2

- Diện tích sử dụng riêng: …………………. m2

- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2

- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2

- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: ………………m2

- Diện tích đất trong hạn mức: …………………. m2

- Diện tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2

- Diện tích sử dụng trái mục đích (nếu có):……………………………… m2

- Diện tích đất lấn chiếm (nếu có):……………………………… m2

- ...................................................................................

1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: …………………………………………………………………

1.6. Mục đích sử dụng đất(9): …………………………………………………………………

Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ..................................................................

1.7. Thời hạn sử dụng đất:

- Ổn định lâu dài □

- Có thời hạn: ……………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……

- Gia hạn: ……………..…..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……

1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……

1.9. Hình thức sử dụng đất(10): …………………………………………..………………..…….

1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất(11): ……………………………………………………..….

Loại giấy tờ:………Số:………..ngày cấp:……………….nơi cấp:……………………………

(Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm)

Loại giá Đơn giá (VNĐ/m2) Giá đất theo bảng giá:   Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):   Giá đất cụ thể:   Giá đất trúng đấu giá:   Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất:  
Loại giá Đơn giá (VNĐ/m2)
Giá đất theo bảng giá:  
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):  
Giá đất cụ thể:  
Giá đất trúng đấu giá:  
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất:  

2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

2.1. Loại nhà ở, công trình: ………….…….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……..……

2.2. Diện tích xây dựng: ………………………………………………………..…………..m2

2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: ………………….……………………..…..m2

2.4. Diện tích sở hữu chung: ……………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ………………..m2

2.5. Số tầng: ……… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: …………tầng

2.6. Nguồn gốc: ………………………………………………………………………………

2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………………

2.8. Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………….

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)

3. TRƯỜNG HỢP CÓ BIẾN ĐỘNG VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) ………………………………….

3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất...)…………………..

3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông tin):

- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………………………………

- Giá trị tài sản gắn liền với đất (nếu có):………………………………………………………

- Giá trị tài sản gắn liền với đất + đất (nếu có): ……………………………………………….

IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC

1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):

- Diện tích đất: ……………..m2

- Giá đất tính tiền thuê đất: ……………………..

2. Đối với thuê đất có mặt nước:

- Diện tích đất: ……………..m2

- Diện tích mặt nước: ……………..m2

- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..

V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)

1. Trường hợp ghi nợ:…………………………………………………………………………..

2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ:…………………………………………………………………….

3. Tiền sử dụng đất: …………………………………………………………………………….

4. Lệ phí trước bạ: ………………………………………………………………………………

VI. THÔNG TIN VỀ MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định:

1.1. Tiền sử dụng đất

a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………

b) Mức giảm:……………………………………………………………………………............

c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..

d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….

e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..

1.2. Tiền thuê đất

a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………

b) Mức giảm:………………………………………………………………………….......

c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..

d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….

e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..

2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:

a) Đối tượng, lý do người nộp thuế đề nghị miễn/giảm:………………………………………..

b) Số tiền người nộp thuế đề nghị miễn, giảm (nếu có):……………………………………….

(Không chuyển hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sang cơ quan thuế. Đối với các khoản thu khác, hồ sơ đề nghị miễn, giảm được gửi kèm theo Phiếu chuyển thông tin này).

VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH

1. Chi phí xây dựng hạ tầng:

1.1. Số văn bản ……………………………………... Ngày…………………………………..

1.2. Chi phí xây dựng hạ tầng tính trên 01 m2 đất:…………………………………………….

2. Các khoản giảm trừ khác

2.1. Loại giảm trừ:………………………………………………………………………………

2.2. Văn bản giảm trừ (nếu có):…………………………………………………………………

2.3. Số tiền được giảm trừ :……………………………………………………………………..

V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người sử dụng đất có đủ điều kiện được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật đất đai.

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN

TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN

Mục I.

(1) Ghi Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho…

(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm…khoản…Điều…nào của Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ.

Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 19a/Bảng19b

(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;

Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.

(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.

(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.

Mục III.

Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 19c.

(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.

(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.

(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

(11) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản hoặc Giấy chứng nhận đã cấp. Ví dụ: Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…

Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền

với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 19d.

Điểm 3. Ghi thông tin theo hợp đồng, văn bản công chứng, chứng thực. Trường hợp có nhiều nội dung biến động thì lập danh sách theo Bảng 19đ.

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm e Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    e) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cùng cấp chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này cho cơ quan thuế, trong đó có thông tin về giá tính tiền thuê đất, đối tượng, diện tích, thời gian được miễn tiền thuê đất;

  • Điểm l Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    l) Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế để cơ quan thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

  • Điểm b Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    …m theo Quyết định này đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118, Điều 119 và Điều 120 Luật Đất đai; lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

  • Điểm e Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    e) Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế để cơ quan thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

  • Điểm c Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    c) Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 Ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật;

  • Điểm c Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    …a phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế để xác định và thông báo nghĩa vụ tài chính cho người nhận chuyển quyền sử dụng đất; người nhận chuyển quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.

  • Điểm a Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    … cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cơ quan có chức năng quản lý đất đai/Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế.

  • Điểm a Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    …hồ sơ hợp lệ; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến thuế cơ sở đối với trường hợp xác định nghĩa vụ tài chính của cá nhân; đến Thuế tỉnh đối với trường hợp xác định nghĩa vụ tài chính của tổ chức.

  • Điểm b Quyết định 37/2026/QĐ-UBND

    b) Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này, cơ quan thuế xác định nghĩa vụ tài chính; ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính gửi người sử dụng đất và cơ quan chuyển thông tin quy định tại khoản 1 Điều này; đồng thời gửi Kho bạc Nhà nước để theo dõi, hạch toán theo quy định.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 45 mẫu Ban hành văn bản quy phạm pháp luật hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026