Mẫu KẾT QUẢ THỰC HIỆN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM ...... (Mẫu số 1 - Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT →
Biểu 1:
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM ......
(Kèm theo mẫu báo cáo tại Phụ lục III)
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Nhiệm vụ Kế hoạch năm... | Thực hiện đến kỳ báo cáo (quý, 6 tháng, năm) | Ước thực hiện cả năm | ||||
| Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG | % | |||||||
| II | BẢO VỆ RỪNG, BẢO TỒN ĐDSH CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG | ||||||||
| 1 | Giảm diện tích rừng bị thiệt hại | ha | |||||||
| a | Do cháy rừng | ||||||||
| b | Do nguyên nhân khác | ||||||||
| 2 | Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về BV&PTR. | vụ | |||||||
| 3 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | ||||||||
| 3.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | ||||||||
| a | Rừng phòng hộ | ha | |||||||
| Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | ||||||||
| b | Rừng đặc dụng | ha | |||||||
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | |||||||
| 3.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | ||||||||
| a | Rừng phòng hộ | ha | |||||||
| Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | ||||||||
| b | Rừng đặc dụng (trừ diện tích do BQL rừng đặc dụng quản lý) | ha | |||||||
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | |||||||
| 4 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | ||||||||
| 4.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | ||||||||
| a | Hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng (theo Quyết định 24/2012/QĐ-TTg) | ||||||||
| - | Diện tích | ha | |||||||
| - | Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm | cộng đồng | |||||||
| b | Hỗ trợ bảo vệ rừng tự nhiên là RSX | ha | |||||||
| - | Do Công ty Lâm nghiệp quản lý | ha | |||||||
| - | Do BQLR, UBND xã quản lý | ha | |||||||
| - | Do Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý | ha | |||||||
| 4.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | ||||||||
| a | Rừng phòng hộ | ha | |||||||
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | |||||||
| 5 | Hỗ trợ gạo bảo vệ và phát triển rừng | ||||||||
| a | Số lượng gạo hỗ trợ | tấn | |||||||
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | ||||||||
| - | Số huyện được hỗ trợ | huyện | |||||||
| - | Số xã được hỗ trợ | xã | |||||||
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | hộ | |||||||
| - | Số khẩu được hỗ trợ | khẩu | |||||||
| c | Diện tích được hỗ trợ | ||||||||
| - | Bảo vệ rừng | ha | |||||||
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | |||||||
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | |||||||
| - | Trồng rừng sản xuất, LSNG | ha | |||||||
| - | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | ha | |||||||
| 6 | Các hoạt động bảo vệ rừng khác | ||||||||
| 6.1. | Xây dựng cơ sở hạ tầng PCCCR | ||||||||
| a | Chòi canh lửa (XD mới; cải tạo bổ sung) | chòi | |||||||
| b | Trạm bảo vệ rừng (XD mới; cải tạo bổ sung) | Trạm | |||||||
| c | Đường ranh cản lửa (XD mới; cải tạo bổ sung) | km | |||||||
| d | Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (XD mới; cải tạo bổ sung) | biển | |||||||
| đ | Hạng mục khác | ||||||||
| 6.2. | Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp | km | |||||||
| 6.3. | Các hoạt động khác | ||||||||
| III | PHÁT TRIỂN NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG RỪNG | ||||||||
| 1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | ||||||||
| 1.1 | Trồng rừng tập trung | ha | |||||||
| a | Trồng rừng sản xuất | ||||||||
| - | Trồng mới | ha | |||||||
| - | Trồng tái canh sau khai thác chính | ha | |||||||
| Trong đó: rừng thâm canh gỗ lớn | ha | ||||||||
| b | Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng | ||||||||
| - | Rừng đặc dụng | ha | |||||||
| - | Rừng phòng hộ | ha | |||||||
| Trong đó phòng hộ ven biển | ha | ||||||||
| 1.2 | Khoanh nuôi tái sinh | ha | |||||||
| a | KN xúc tiến tái sinh tự nhiên TN | ha | |||||||
| KN mới | ha | ||||||||
| KN chuyển tiếp | ha | ||||||||
| b | KN xúc tiến tái sinh TN có trồng bổ sung | ha | |||||||
| KN mới | ha | ||||||||
| KN chuyển tiếp | ha | ||||||||
| 1.3 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | |||||||
| 1.4 | Chăm sóc rừng | ha/năm | |||||||
| 1.5 | Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính | m3/ha/năm | |||||||
| 1.6 | Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn | ha | |||||||
| 1.7 | Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống | % | |||||||
| 1.8 | Nhiệm vụ khác | ||||||||
| 2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | ||||||||
| 2.1 | Trồng rừng tập trung | ha | |||||||
| a | Trồng rừng sản xuất | ha | |||||||
| b | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | |||||||
| c | Trồng rừng phòng hộ | ha | |||||||
| 2.2 | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | ha | |||||||
| IV | KHAI THÁC GỖ VÀ LÂM SẢN | ||||||||
| 1 | Khai thác gỗ | ||||||||
| a | Rừng tự nhiên | ||||||||
| Khai thác chính | 1000 m3 | ||||||||
| Khai thác tận dụng | 1000 m3 | ||||||||
| b | Từ rừng trồng tập trung | ||||||||
| Diện tích | ha | ||||||||
| Sản lượng | 1000 m3 | ||||||||
| c | Từ cây gỗ trồng phân tán | 1000 m3 | |||||||
| d | Từ cao su thanh lý | 1000 m3 | |||||||
| 2 | Khai thác lâm sản ngoài gỗ | ||||||||
| a | Sản lượng khai thác tre nứa | ||||||||
| b | Sản lượng khai thác nhựa cây | ||||||||
| c | Sản lượng khai thác hạt, quả | ||||||||
| d | Sản lượng khai thác lấy sợi, lá | ||||||||
| đ | Sản lượng khai thác lấy vỏ cây | ||||||||
| e | Sản lượng khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ khác | ||||||||
| g | Sản lượng các lâm sản ngoài gỗ thu nhặt từ rừng | ||||||||
| V | QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ RỪNG | ha | |||||||
| 1 | Diện tích rừng có phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | ||||||||
| a | Rừng tự nhiên | ||||||||
| b | Rừng trồng | ||||||||
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | ||||||||
| a | Rừng tự nhiên | ||||||||
| b | Rừng trồng | ||||||||
| VI | CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | ||||||||
| 1 | Số việc làm được duy trì thông qua việc thực hiện kế hoạch phát triển lâm nghiệp | 1.000 việc làm | |||||||
| 2 | Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...) | Cơ sở | |||||||
| 3 | Số nhà máy chế biến gỗ | Nhà máy | |||||||
| 4 | Chỉ tiêu khác | …. | |||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT
… vào dự án được duyệt và hướng dẫn tại Thông tư này, chủ đầu tư dự án hoặc tổ chức, đơn vị được giao trợ cấp gạo lập danh sách các hộ gia đình tham gia, số lượng gạo trợ cấp cho từng hộ gia đình theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi kế hoạch tiêm phòng và sử dụng thuốc thú y và vắc xin
Mẫu số 6 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026