Mẫu KẾ HOẠCH (Mẫu số 04 - Thông tư 32/2017/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
MẪU 04
|
BỘ TƯ LỆNH ……..(1) BỘ TƯ LỆNH ……..(2) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /KH-BTL | Hà Nội, ngày tháng năm 20….. |
|
PHÊ CHUẨN Ngày tháng năm 20... (Chữ ký con dấu) TƯ LỆNH …………….(3) |
KẾ HOẠCH
Hoạt động tàu thuyền năm 201...
| TT | SỐ TÀU | NHIỆM VỤ | THỜI GIAN | QUÃNG ĐƯỜNG | GIỜ HOẠT ĐỘNG | KHU VỰC HOẠT ĐỘNG | NHIÊN LIỆU TIÊU THỤ | GHI CHÚ |
| THÁNG 1 | ||||||||
| 01 | 205 | Tuần tiễu | Từ ngày 12 - 16/01/201... | 400 hải lý | 45 giờ | Vịnh Bắc Bộ | .... lít dầu cháy .... lít dầu nhờn | |
| 02 | 203 | Huấn luyện | 09/01/201... | 60 hải lý | 10 giờ | Vịnh Hạ Long | .... lít dầu cháy .... lít dầu nhờn | |
| ... | ||||||||
| THÁNG 2 | ||||||||
| 01 | 551 | Vận chuyển hàng ra đảo | Từ ngày 10- 20/02/201... | 200 hải lý | 50 giờ | Vùng biển Quảng Ninh | ... lít dầu cháy ... lít dầu nhờn | |
| 02 | 206 209 | Diễn tập CH-CN | Từ ngày 22-25/02/201... | 300 hải lý | 30 giờ | Vùng biển Nghệ An, Hà Tĩnh | ... lít dầu cháy ... lít dầu nhờn | |
| … | ||||||||
| THÁNG 3 | ||||||||
| 01 | 201 | Tuần tiễu | Từ ngày 12- 16/03/201... | 400 hải lý | 45 giờ | Vịnh Bắc Bộ | ... lít dầu cháy ... lít dầu nhờn | |
| 02 | 206 209 | Diễn tập CH-CN | Từ ngày 22- 25/02/201... | 300 hải lý | 30 giờ | Vùng biển Nghệ An, Hà Tĩnh | ... lít dầu cháy ... lít dầu nhờn | |
| THÁNG .... | ||||||||
| Tổng số: hải lý | Tổng số: giờ | Tổng số: | ||||||
Nơi nhận: |
TƯ LỆNH ................(4) (Chữ ký con dấu) Đại tá Nguyễn Văn A |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp;
(2) Tên cơ quan đơn vị ban hành;
(3) Cấp trưởng cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp;
(4) Cấp trưởng cơ quan đơn vị ban hành.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Thông tư 32/2017/TT-BQP
…ng ký, tên tàu thuyền quân sự, số đăng ký, đơn vị sử dụng và đặc điểm kỹ thuật, công dụng của tàu thuyền, thời hạn sử dụng; mặt sau màu trắng có hình tàu, thuyền, quy định quản lý giấy phép lưu hành. Mẫu số 04, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 11 mẫu Giao thông đường thủy nội địa hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.