Mẫu BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM THANH TOÁN BÙ TRỪ (Mẫu số 03b - Thông tư 47/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 03b
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………/BC-…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày …… tháng …… năm …… |
BÁO CÁO
HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM THANH TOÁN BÙ TRỪ
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin Trung tâm thanh toán bù trừ
- Tên:
- Mã số doanh nghiệp:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .......... do .......... cấp ngày ..........
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại:
- Thư điện tử:
Trang thông tin điện tử (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Điện thoại:
- Thư điện tử:
3. Người lập báo cáo:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Điện thoại:
- Thư điện tử:
4. Kỳ báo cáo: □ Tuần □ Tháng □ Quý □ 06 tháng □ Năm
Từ ngày …../…../….. đến ngày …../…../…..
II. TÌNH HÌNH THANH TOÁN BÙ TRỪ
1. Tổng hợp kết quả thanh toán bù trừ
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm |
| 1 | Tổng số giao dịch được thanh toán bù trừ | Giao dịch | ||
| 2 | Tổng số hợp đồng được thanh toán bù trừ | Hợp đồng | ||
| 3 | Tổng giá trị thanh toán bù trừ | Đồng | ||
| 4 | Tổng số vị thế mở cuối kỳ | Vị thế mở | ||
| 5 | Tổng số thành viên được phục vụ | Thành viên |
III. TÌNH HÌNH KÝ QUỸ
1. Tổng hợp ký quỹ
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị |
| 1 | Tổng giá trị ký quỹ ban đầu phải nộp | Đồng | |
| 2 | Tổng giá trị ký quỹ duy trì phải nộp | Đồng | |
| 3 | Tổng giá trị ký quỹ thực tế | Đồng | |
| 4 | Chênh lệch giữa giá trị ký quỹ thực tế và giá trị ký quỹ phải nộp | Đồng | |
| 5 | Số tài khoản không đáp ứng yêu cầu ký quỹ | Tài khoản |
2. Biến động ký quỹ
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm |
| 1 | Tổng giá trị ký quỹ bổ sung | Đồng | ||
| 2 | Tổng giá trị ký quỹ được hoàn trả | Đồng | ||
| 3 | Số lượt yêu cầu bổ sung ký quỹ | Lượt | ||
| 4 | Số trường hợp không thực hiện đúng yêu cầu bổ sung ký quỹ | Trường hợp | ||
| 5 | Số trường hợp bị xử lý do vi phạm nghĩa vụ ký quỹ | Trường hợp |
IV. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ VỊ THẾ
| STT | Chỉ tiêu | Kết quả |
| 1 | Tổng số vị thế mua mở | |
| 2 | Tổng số vị thế bán mở | |
| 3 | Tổng số vị thế mở toàn thị trường | |
| 4 | Số trường hợp vượt giới hạn vị thế | |
V. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ RỦI RO
| STT | Nội dung | Số lượng |
| 1 | Cảnh báo rủi ro phát sinh | |
| 2 | Yêu cầu bổ sung ký quỹ | |
| 3 | Vi phạm nghĩa vụ thanh toán | |
| 4 | Trường hợp mất khả năng thanh toán | |
| 5 | Trường hợp áp dụng biện pháp xử lý rủi ro |
Mô tả các vụ việc nổi bật (nếu có)
…………………………………………………………..
…………………………………………………………..
VI. TÌNH HÌNH GIAO NHẬN HÀNG HÓA
| STT | Loại hàng hóa | Số hợp đồng thực hiện giao nhận | Khối lượng hàng hóa giao nhận | Giá trị hàng hóa giao nhận | Số trường hợp tranh chấp giao nhận |
VII. TÌNH HÌNH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
| STT | Chỉ tiêu | Kết quả |
| 1 | Số sự cố hệ thống | |
| 2 | Thời gian gián đoạn hoạt động (nếu có) | |
| 3 | Số lần bảo trì hệ thống | |
| 4 | Số sự cố an ninh mạng |
Mô tả các sự cố ảnh hưởng đến hoạt động thanh toán bù trừ (nếu có)
…………………………………………………………..
…………………………………………………………..
VIII. PHỐI HỢP VỚI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
| STT | Nội dung | Kết quả thực hiện |
| 1 | Trao đổi dữ liệu giao dịch | |
| 2 | Quản lý ký quỹ | |
| 3 | Quản lý vị thế | |
| 4 | Xử lý sự cố | |
| 5 | Quản lý rủi ro |
IX. ĐÁNH GIÁ CHUNG
15. Đánh giá tình hình hoạt động trong kỳ.
16. Các khó khăn, vướng mắc phát sinh.
17. Nguyên nhân.
X. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Kiến nghị đối với Bộ Công Thương.
2. Kiến nghị đối với Sở giao dịch hàng hóa và các cơ quan liên quan.
…………………………………………………………..
…………………………………………………………..
…, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 5 mẫu Thương mại hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.