vanban.org

Mẫu báo cáo hoạt động hội áp dụng cho địa phương * (Mẫu số 14 - Nghị định 126/2024/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 126/2024/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 08/10/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 14. Báo cáo hoạt động hội áp dụng cho địa phương*

…(1)…
-----------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ... /BC-... ...., ngày ... tháng ... năm ...

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG HỘI

NĂM ...(2)...

Thực hiện quy định tại Nghị định số..../..../NĐ-CP ngày….tháng….năm….. của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội, báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý hội ở địa phương năm ...(2)... như sau:

I. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI

1. Về tổ chức

a) Tổng số hội trên địa bàn: ………………………………………………………………….

- Hội hoạt động trong phạm vi tỉnh: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi huyện: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi xã: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………

b) Số lượng hội thành lập mới trong năm: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: …………………………………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi tỉnh: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ……………………………………………………………………………………...

- Hội hoạt động trong phạm vi huyện: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………..

- Hội hoạt động trong phạm vi xã: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………

c) Số hội giải thể trong năm: …………………; trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………….

- Hội hoạt động trong phạm vi tỉnh: ………………… trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ:... ……………………………………………………………………………….

- Hội hoạt động trong phạm vi huyện: ………………… trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: ……………………………………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi xã: ………………… trong đó số lượng hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………

d) Tổng số hội hoạt động trong phạm vi toàn quốc hoặc liên tỉnh có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại địa phương: …………………………………………………………………….

đ) Tổng số tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc hội:

Trong đó số thành lập mới trong năm: …………………………………………………

e) Tổng số hội viên: ………………………………………………………………………

Trong đó số hội viên kết nạp mới trong năm: …………………………………………

2. Tổng số người làm việc chuyên trách tại hội: ………………………………………

Trong đó:

a) Số biên chế được cơ quan có thẩm quyền giao: ……………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi tỉnh: ………………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi huyện: ……………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi xã: ………………………………………………………..

b) Số người làm việc tại hội do hội tự hợp đồng: ………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi tỉnh: ………………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi huyện: ……………………………………………………

- Hội hoạt động trong phạm vi xã: ………………………………………………………..

3. Về hoạt động

(Đánh giá các hoạt động nhằm thực hiện quyền và nghĩa vụ của hội được quy định tại Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan).

4. Về kinh phí

a) Kinh phí hỗ trợ của địa phương cho các hội

- Kinh phí hỗ trợ của địa phương cho hội hoạt động trong phạm vi tỉnh:

………………………………………………………………………………………………………

- Kinh phí hỗ trợ của địa phương cho hội hoạt động trong phạm vi huyện:

………………………………………………………………………………………………………

- Kinh phí hỗ trợ của địa phương cho hội hoạt động trong phạm vi xã:

b) Kinh phí của hội: ……………………………………………………………………………….

- Kinh phí tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài: ………………………………………….

- Thu từ các nguồn khác: …………………………………………………………………………

c) Tài sản của Hội

- Tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước hoặc được Nhà nước giao

- Tài sản từ nguồn viện trợ và tài sản từ các nguồn hợp pháp khác của Hội

II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỘI

(Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị; báo cáo việc thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan).

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG; ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

1. Những kết quả đạt được

……………………………………………………………………………………………

2. Những tồn tại, hạn chế

……………………………………………………………………………………………

3. Đề xuất, kiến nghị

……………………………………………………………………………………………


Nơi nhận:
- …………….;
- …………….;
- Lưu: ………
CẤP ĐƯỢC GIAO THẨM QUYỀN KÝ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

Ghi chú:

(*) Áp dụng cho UBND các cấp, Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của từng cấp để xác định nội dung báo cáo cho phù hợp.

(1) Tên cơ quan báo cáo.

(2) Năm báo cáo.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 63 mẫu Tổ chức phi Chính phủ hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Tổ chức phi Chính phủ mới

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026