Mẫu báo cáo các điều kiện đảm bảo chất lượng (Mẫu số 03 - Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện đảm bảo chất lượng
CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG
1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/.... (Người học)
| STT | Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo | Mã lĩnh vực/ ngành | Quy mô đào tạo |
| A | SAU ĐẠI HỌC | ||
| 1 | Tiến sĩ | ||
| 1.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 1.1.1 | Ngành... | ||
| 2 | Thạc sĩ | ||
| 2.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 2.1.1 | Ngành... | ||
| B | ĐẠI HỌC | ||
| 3 | Đại học chính quy | ||
| 3.1 | Chính quy | ||
| 3.1.1 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | ||
| 3.1.1.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 3.1.1.1.1 | Ngành... | ||
| 3.1.2 | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | ||
| 3.1.2.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 3.1.2.1.1 | Ngành... | ||
| 3.2 | Đối tượng từ trung cấp lên đại học | ||
| 3.2.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 3.2.1.1 | Ngành... | ||
| 3.3 | Đối tượng từ cao đẳng lên đại học | ||
| 3.3.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 3.3.1.1 | Ngành... | ||
| 3.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | ||
| 3.4.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 3.4.1.1. | Ngành... | ||
| 4 | Đại học vừa làm vừa học | ||
| 4.1 | Vừa làm vừa học | ||
| 4.1.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 4.1.1.1 | Ngành... | ||
| 4.2 | Đối tượng từ trung cấp lên đại học | ||
| 4.2.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 4.2.1.1 | Ngành... | ||
| 4.3 | Đối tượng từ cao đẳng lên đại học | ||
| 4.3.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 4.3.1.1 | Ngành... | ||
| 4.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | ||
| 4.4.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 4.4.1.1 | Ngành... | ||
| 5 | Từ xa | ||
| 5.1 | Lĩnh vực.... | ||
| 5.1.1 | Ngành... | ||
| C | CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON | ||
| 6 | Cao đẳng chính quy | ||
| 6.1 | Chính quy | ||
| 6.2 | Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng | ||
| 6.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | ||
| 7 | Cao đẳng vừa làm vừa học | ||
| 7.1 | Vừa làm vừa học | ||
| 7.2 | Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng | ||
| 7.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
2. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu
2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
- Tổng diện tích đất của trường (ha):
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có):
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở huwuax của trường tính trên một sinh viên chính quy:
| TT | Loại phòng | Số lượng | Diện tích sàn xây dựng (m2) |
| 1 | Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo | ||
| 1.1 | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | ||
| 1.2 | Phòng học từ 100-200 chỗ | ||
| 1.3 | Phòng học từ 50-100 chỗ | ||
| 1.4 | Số phòng học dưới 50 chỗ | ||
| 1.5 | Số phòng học đa phương tiện | ||
| 1.6 | Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo | ||
| 2. | Thư viện, trung tâm học liệu | ||
| 3. | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập | ||
| Tổng |
2.2. Các thông tin khác
3. Danh sách giảng viên
3.1. Danh sách giảng viên toàn thời gian
| Stt | Họ và tên | Chức danh khoa học | Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đào tạo | Ngành tham gia giảng dạy | |
| Tên ngành cao đẳng | Ngôn ngữ Anh | |||||
| 1. | Trần Văn A | GS | TS | Ngôn ngữ Anh | Giao dục Mầm non | Ngôn ngữ Anh |
| 2. | Nguyễn Thị B | ThS | Tin học | |||
| 3. | .... | |||||
| Tổng số giảng viên toàn trường | ||||||
3.2. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.
| Stt | Họ và tên | Cơ quan công tác | Chức danh khoa học | Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đào tạo | Ngành tham gia giảng dạy | |
| Tên ngành cao đẳng | Ngôn ngữ Anh | ||||||
| 1. | Trần Văn A | GS | TS | Ngôn ngữ Anh | Giao dục Mầm non | Ngôn ngữ Anh | |
| 2. | Nguyễn Thị B | ThS | Tin học | ||||
| 3. | .... | ||||||
| Tổng số giảng viên toàn trường | |||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.