vanban.org

Quyết định — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H. 2/ Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự c th nh sau:

Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H thuận tình ly hôn. Về con chung: Bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H th a thuận giao cháu Trần Nhật H – Sinh ngày: 30/11/2007 cho bà N trực ti p trông nom, ch m sóc, giáo d c, nuôi d ỡng và giao cháu Trần Nhật Q – Sinh ngày: 17/3/2013 cho ông H tr… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn giữa nguyên đơn bà Võ Thị Anh N và bị đơn ông Trần Ngọc H"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H. 2/ Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự c th nh sau:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ NINH HÒA
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : 236/2018/QĐST-HN ĐNinh Hòa, ngày 16 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

C n c h s v án hôn nhân và gia đình th lý s 19/2018/TLST-HN Đ ngày 01 tháng 8 n m 2018, gi a:

- Nguyên đ n: Bà Võ Thị Anh N – Sinh n m: 1988 Đ a ch : Thôn T, xã N, th xã N, t nh Khánh Hòa.

- B đ n: Ông Trần Ngọc H – Sinh n m: 1985 Đ a ch : Thôn T, xã N, th xã N, t nh Khánh Hòa. C n c vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t t ng dân sự; C n c các Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình; C n c vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 8 n m 2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đ ng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 8 n m 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đ c xã hội. Đã h t th i hạn 7 ngày k t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đ ng sự nào thay đ i ý ki n về sự th a thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H. 2/ Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự c th nh sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H th a thuận giao cháu Trần Nhật H – Sinh ngày: 30/11/2007 cho bà N trực ti p trông nom, ch m sóc, giáo d c, nuôi d ỡng và giao cháu Trần Nhật Q – Sinh ngày: 17/3/2013 cho ông H trực ti p trông nom, ch m sóc, giáo d c, nuôi d ỡng đ n tu i tr ởng thành. Bà N và ông H không yêu cầu cấp d ỡng nuôi con. Bà N và ông H có quyền, nghĩa v th m nom con chung không ai đ ợc cản trở.

- Về tài sản chung và nợ chung: Bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H không yêu cầu Tòa án giải quy t.

- Về án phí: Bà Võ Th Anh N và ông Trần Ngọc H mỗi ng i phải nộp 75.000đ án phí hôn nhân và gia đình s thẩm. Bà N tự nguyện nộp thay án phí cho ông H. T ng cộng bà N phải nộp 150.000đ án phí hôn nhân và gia đình s thẩm nh ng đ ợc tr vào 300.000đ tạm ng án phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ng án phí, lệ phí Tòa án s AA/2016/000 073 ngày 30/7/2018 của Chi c c thi hành án dân sự th xã Ninh Hòa. Bà N và ông H đã nộp xong án phí. Hoàn lại cho bà N 150.000đ theo biên lai thu tạm ng án phí, lệ phí trên. Quy định chung: Quy t đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. 3/ Quy t đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ t c ph c thẩm. N i nhận:

Cỡ chữ