vanban.org

Quyết định 97/2023/QĐCNTTLH — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 21/7/2023, cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa A Nguyễn Văn A và chị Nguyễn Thị Kim Ng. Về con chung: A Văn A, chị Ng có 04 con chung là Nguyễn Thị N Tr, sinh năm 2004; Nguyễn H P, sinh ngày 19/10/2007; Nguyễn A B, sinh ngày 05/10/2012 và Nguyễn B Y, sinh ngày 05/10/2012. Nay ly hôn, cháu … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hòa giải tại Tòa"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 21/7/2023, cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 32 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 33 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 34 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ÂN THI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 97/2023/QĐCNTTLHÂn Thi, ngày 09 tháng 08 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC BÊN THAM GIA HÒA GIẢI TẠI TÒA ÁN

Căn cứ các Điều 32, 33, 34 và 35 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án;

Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của A Nguyễn Văn A, sinh năm 1982 và chị Nguyễn Thị Kim Ng, sinh năm 1984;

Sau khi nghiên cứu:

- Đơn khởi kiện đề ngày 08/6/2023 về việc ly hôn của người khởi kiện: A Nguyễn Văn A;

- Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 21 tháng 07 năm 2023 về thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải sau đây:

Người khởi kiện: A Nguyễn Văn A, sinh năm 1982

Người bị kiện: Chị Nguyễn Thị Kim Ng, sinh năm 1984

Đều trú tại: Thôn QuA, TTAT, AT, Hưng Yên

- Các tài liệu theo Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải do Hòa giải viên chuyển sang Tòa án và các tài liệu do Tòa án thu thập được theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật hòa giải, đối thoại tại Tòa án.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 21/7/2023 có đủ điều kiện quy định tại Điều 33 của Luật hòa giải, đối thoại tại Tòa án.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 21/7/2023, cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa A Nguyễn Văn A và chị Nguyễn Thị Kim Ng.

- Về con chung: A Văn A, chị Ng có 04 con chung là Nguyễn Thị N Tr, sinh năm 2004; Nguyễn H P, sinh ngày 19/10/2007; Nguyễn A B, sinh ngày 05/10/2012 và Nguyễn B Y, sinh ngày 05/10/2012. Nay ly hôn, cháu Trang đã trưởng thành nên không đề nghị giải quyết. Còn cháu Phong, Bình, Yên, A Văn A, chị Ng thống nhất thỏa thuận để chị Ng nuôi cả 03 cháu đến tuổi thành niên. A Văn A cấp dưỡng tiền nuôi con chung cho chị Ng mỗi cháu là 1.000.000 đồng/ tháng kể từ tháng 08/2023 cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi. A Văn A có quyền đi lại thăm nom con chung, không ai được ngăn cản.

Áp dụng khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự

Kể từ khi có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, bên phải thi hành án chậm thi hành thì ngoài số tiền phải trả còn phải chịu tiền lãi trên số tiền chậm thi hành theo khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự tương ứng với thời gian và số tiền chậm thi hành án.

- Về tài sản chung: A Văn A, chị Ng thống nhất không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về các vấn đề khác: Không

2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được thi hành theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

Tr êng hîp Quyết định ® îc thi hµnh theo quy ®Þnh t¹i ®iÒu 2 LuËt thi hµnh ¸n d©n sù th× ng êi ® îc thi hµnh ¸n d©n sù, ng êi ph¶i thi hµnh ¸n d©n sù cã quyÒn tho¶ thuËn thi hµnh ¸n, quyÒn yªu cÇu thi hµnh ¸n, tù nguyÖn thi hµnh ¸n hoÆc bÞ c ìng chÕ thi hµnh ¸n theo quy ®Þnh t¹i c¸c §iÒu 6,7 vµ 9 LuËt thi hµnh ¸n d©n sù. Thêi hiÖu thi hµnh ¸n ® îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh t¹i §iÒu 30 LuËt thi hµnh ¸n d©n sù.

Cỡ chữ