vanban.org

Quyết định 957/2023/QĐST-HNGĐ — Tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 957/2023/QĐST-HNGĐThành phố Thủ Đức, ngày 06 tháng 4 năm 2023

C NG NH N TH A TH N CỦA CÁC Đ㌳䁩NG

n c Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

n c iên 댳n h댳a gi댳i thành ngàm 29 tháng 3 n m 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc gi댳i qumết toàn ộ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 690/2019/TLST-HNGĐ ngàm 09 tháng 8 n m 2019 về việc “Tranh chấp về chia tài s댳n sau khi lm hôn”.

XÉT THẤሮ:

ác thỏa thuận của các đương sự được ghi trong iên 댳n h댳a gi댳i thành ngàm 29 tháng 3 n m 2023 về việc gi댳i qumết toàn ộ vụ án là tự ngumện; nội dung thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đ c hội.

Đ hết th i hạn 07 ngàm, k t ngàm lập iên 댳n h댳a gi댳i thành, không c đương sự nào tham đ i ý kiến về sự thỏa thuận đ .

ሮ T Đ NH:

1. ông nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Ngumên đơn: à Ngumễn Thị Mộng T, sinh n m: 1973

Thư ng trú: đư ng HT, t 3, khu phố M, phư ng L, Thành phố T, Thành phố H

Tạm trú: đư ng KV , phư ng LĐ, quận T, Thành phố H

Đại diện ủm qumền: ông Ngumễn Hoài N, sinh n m: 1980

Địa chỉ: đư ng HTP, phư ng TP, Quận 7, Thành phố H

Bị đơn: ông Tôn H댳a A, sinh n m: 1967

Thư ng trú: đư ng HT, t 3, khu phố M, phư ng L, Thành phố T, Thành phố H.

2. ông nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

Bà Ngumễn Thị Mộng T và ông Tôn H댳a A đ tự ngumện lm hôn theo Qumết định công nhận thuận tình lm hôn và sự thỏa thuận của các đương sự số 62/2011/QĐST-HNGĐ ngàm 19/5/2011 của T댳a án nhân dân Quận 5, Thành phố Hồ hí Minh.

Nam à Ngumễn Thị Mộng T và ông Tôn H댳a A thỏa thuận đối với việc chia tài s댳n chung là qumền sử dụng đất và nhà ở tại địa chỉ HT, t 3, khu phố M, phư ng L, thành phố T, TP.H M thuộc thửa đất 551, t 댳n đồ số 40, phư ng Long Thạnh MR, thành phố Thủ Đ c, TP.H M theo Giấm ch ng nhận qumền sử dụng đất, qumền sở h u nhà ở và tài s댳n khác g n liền với đất số BĐ 816701, vào s cấp G N số: H 01325 do m an nhân dân Quận 9 nam là thành phố Thủ Đ c cấp ngàm 09/12/2011 như sau:

Bà Ngumễn Thị Mộng T và ông Tôn H댳a A thỏa thuận giá trị nhà đất tọa lạc tại địa chỉ số HT, t 3, khu phố M, phư ng L, thành phố T, TP.H M thuộc thửa đất 551, t 댳n đồ số 40, phư ng L, thành phố T, TP.H M là: 3.600.000.000 a tỷ sáu tr m triệu đồng

Giao cho à Ngumễn Thị Mộng T toàn qumền sở h u, qu댳n lý qumền sử dụng đất và nhà ở tại địa chỉ số HT, t 3, khu phố M, phư ng L, thành phố T, TP.H M thuộc thửa đất 551, t 댳n đồ số 40, phư ng Long Thạnh MR, thành phố Thủ Đ c, TP.H M. Bà Ngumễn Thị Mộng T c trách nhiệm liên hệ cơ quan Nhà nước c thẩm qumền đ tiến hành thủ tục sang tên theo qum định của pháp luật.

Bà Ngumễn Thị Mộng T c trách nhiệm thanh toán cho ông Tôn H댳a A số tiền 1.800.000.000 một tỷ tám tr m triệu đồng trong th i hạn 45 ngàm k t ngàm 29/3/2023.

K t ngàm ông Tôn H댳a A c đơn mêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án ong, à Ngumễn Thị Mộng T c댳n ph댳i chịu kho댳n tiền l i của số tiền c댳n ph댳i thi hành án theo m c l i suất qum định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự n m 2015, tr trư ng hợp pháp luật c qum định khác

Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: à Ngumễn Thị Mộng T chịu: 33.000.000 a mươi a triệu đồng; ông Tôn H댳a A chịu 33.000.000 a mươi a triệu đồng. Tum nhiên, à Ngumễn Thị Mộng T tự ngumện chịu tham cho ông Tôn H댳a A nên à Ngumễn Thị Mộng T chịu: 66.000.000 sáu mươi sáu triệu đồng. Số tiền trên được tính cấn tr vào tiền tạm ng án phí à Ngumễn Thị Mộng T đ nộp là: 17.000.000 mư i 댳m triệu đồng theo iên lai thu tiền số AA/2018/0026230 ngàm 06/8/2019 của hi cục Thi hành án dân sự Thành phố Thủ Đ c. Bà Ngumễn Thị Mộng T c댳n ph댳i nộp số tiền: 49.000.000 ốn mươi chín triệu đồng. Thi hành tại hi cục Thi hành án dân sự c thẩm qumền.

3. Qumết định nàm c hiệu lực ngam sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qumết định được thi hành theo qum định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự, ngư i ph댳i thi hành án dân sự c qumền thỏa thuận thi hành án, qumền mêu cầu thi hành án, tự ngumện thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo qum định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo qum định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ