- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "chị N ly hôn anh M"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Trương Thị N và anh Triệu V n M.
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LỤC YÊN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 92 2 23 QĐST–HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
C n c
o h ơ
n d n ự h l ố: 223 2 23/TLST-HNGĐ ng y 2 h ng 1 n m 2 23, gi a:
Chị Trƣơng Thị N, inh n m 1996
Địa chỉ: Thôn 3, xã Động Q, huyện L c Yên, ỉnh Yên B i
Anh Triệu Văn M, inh n m 1993
Địa chỉ: Thôn 3, xã Động Q, huyện L c Yên, ỉnh Yên B i
C n c o Điều 357, 468 Bộ luậ d n ự;
C n c o Điều 147, 212 213 của Bộ Luậ Tố ng d n ự;
C n c o Điều 55, 57, 81, 82 83 của Luậ H n nh n gia nh;
C n c o ho n 7 Điều 26, i m a ho n 5, i m ho n 6 Điều 27 Nghị uy ố 326 2 16 UBTVQH14 ng y 3 12 2 16 của Ủy an hư ng Quốc Hội uy ịnh ề m c hu, miễn, gi m, hu, nộp, u n l
d ng n ph lệ ph T a n;
C n c
o iên n ghi nhận ự ự nguyện ly h n h a gi i h nh ng y 16 tháng 1 n m 2 23.
XÉT THẤY:
Việc huận nh ly h n hỏa huận của c c ương ự ược ghi rong iên
n ghi nhận ự ự nguyện ly h n h a gi i h nh ng y 16 tháng 1 n m 2 23 là ho n o n ự nguyện
h ng r i ph p luậ , h ng r i ạo c xã hội.
Đã h h i hạn 7 ng y,
ừ ng y lập iên n ghi nhận ự ự nguyện ly h n h a gi i h nh, h ng có ương ự n o hay ổi i n ề ự hỏa huận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Trương Thị N và anh Triệu V n M.
2. Công nhận sự thỏa thuận c a các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Trương Thị N và anh Triệu V n M huận nh ly hôn.
- Về con chung: chị Trương Thị N rực i p r ng nom, ch m óc, nu i
dưỡng, gi o d c hai con là Triệu Anh T, sinh ngày 21- 2-2 15 và Triệu Ngọc H, sinh ngày 26-9-2 18 cho n hi ủ 18 uổi.
Anh Triệu V n M có ngh a
c p dưỡng nu i con ố iền: 2. .
h ng mộ con ( ổng: 4. .
/tháng) . Th i i m c p dưỡng ừ h ng 11-2 23 r i cho n khi con ủ 18 uổi.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với khoản tiền cấp dưỡng nêu trên) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 57, Điều 68 của Bộ luật Dân sự năm
5, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Sau hi ly h n, ngư i h ng rực i p nu i con có uyền, ngh a
h m nom con m h ng ai ược c n r .
- Về tài sản chung và nợ chung: c c ương ự h ng yêu cầu T a n gi i uy .
- Về án phí: chị Trương Thị N nhận chịu ố iền 15 .
(một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn và ố iền 15 .
(một trăm năm mươi nghìn đồng n ph c p dưỡng nu i con, nhưng ược h u rừ o ố iền ạm ng n ph ã nộp 3 .
(ba trăm nghìn đồng heo iên lai ố AA 2 22 1 67 ngày 2-1 -2 23 ại Chi c c Thi h nh n d n ự huyện L c Yên, ỉnh Yên B i. X c nhận chị N ã nộp ủ iền n ph .
3. Quy ịnh n y có hiệu lực ph p luậ ngay au hi ược an h nh
h ng ị h ng c o, h ng nghị heo hủ c phúc hẩm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều luật Thi hành án dân sự”.
| Nơi nhận: - TAND ỉnh Yên B i; - VKSND huyện L c Yên; - THADS H. L c Yên; - UBND xã Tô M; (Gi y CNKH ố: 8, Quy n 1-2 14) - C c ương ự; - Lưu: HS, ập QĐ. | TH M PHÁN Tr n Đăng Ninh |