- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị Ngọc A tranh chấp hợp đồng vay với Nguyễn Thị Diễm T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 87/2024/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 11 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 03 tháng 6 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 234/2024/TLST-DS ngày 16 tháng 5 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Nguy n Th Ng c D, sinh năm 1975; đ a ch : số 314/4 ấp G, xã A, huyện T, t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp (theo ủy quyền) của nguyên đơn: bà Lê Th Thanh N, sinh năm 1990; đ a ch thường trú: số 211 ấp M, xã N, huyện M, t nh Bến Tre; đ a ch liên hệ: khu phố 1, th trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre.
- Bị đơn: Bà Nguy n Th Di m T, sinh năm 1999; đ a ch : số 4/4 ấp A, xã B, huyện T, t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp theo ủy quyền của b đơn: bà Nguy n Th Lệ H, sinh năm 1980; đ a ch : số 106/1 ấp P, xã A, huyện T, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Nguy n Th Di m T có ngh a vụ trả cho bà Nguy n Th Ng c D số tiền vay c n nợ là 21.000.000 đ ng hai mươi mốt triệu đ ng và tiền hụi c n nợ là 8.500.000 đ ng tám triệu năm trăm ngh n đ ng , tổng cộng là 29.500.000 đ ng hai mươi chín triệu năm trăm ngh n đ ng . Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, th hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Bà Nguy n Th Di m T có ngh a vụ ch u 737.500 đ ng.
+ Bà Nguy n Th Ng c D được Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre hoàn lại số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 737.500 đ ng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0000211 ngày 13/5/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh Phú; - Chi cục THADS huyện Thạnh Phú; - TAND t nh Bến Tre; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN H V n Tú |