- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Hợp đồng dân sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
TÒA N NH N N
C N HÒA
H CH N H A V T NAM TH NH H CA L NH
Đ c l p – T do – H nh ph c
T NH Đ N TH
: 86/2023/QĐ T-DS
Tp.Cao Lãnh, ngày 27 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔN NHẬN SỰ THỎA THUẬN C A C C ĐƯƠN SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 17 tháng 11 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 638/2023/TLST - D , ngày 15 tháng 11 năm 2023.
ÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Nguyễn Văn Long H, sinh năm 1987.
Địa chỉ: nhà 11, Ấp 1, xã P, huyện T, tỉnh Đ.
Người đại diện hợp pháp của anh H là: Chị Nguyễn Thị Tuyết M, sinh năm 1985; Địa chỉ: nhà 51, đường L, Tổ 34, Khóm 3, Phường 2, thành ph C, tỉnh Đ. Là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền ngày 08/11/2023)
Bị đơn: Hồ Thị Bích H, sinh năm 1991.
Địa chỉ thường trú: ấp T, xã T, thành ph C, tỉnh Đ.
Địa chỉ hiện đang sinh s ng: 91, đường N, phường H, thành ph C, tỉnh Đ.
2. ự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Anh Nguyễn Văn Long H yêu cầu chị Hồ Thị Bích H trả cho anh Nguyễn Văn Long H s tiền nợ hụi 2.387.500.000 đồng, không yêu cầu trả tiền lãi.
- Chị Hồ Thị Bích H đồng ý trả cho anh Nguyễn Văn Long H s tiền nợ hụi 2.387.500.000 đồng (Hai tỷ ba trăm tám mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng).
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của s tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Về tiền án phí dân sự sơ thẩm: Chị Hồ Thị Bích H đồng ý tự nguyện chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm là 39.875.000 đồng (Ba mươi chín triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng).
Anh Nguyễn Văn Long H được nhận lại s tiền tạm ứng án phí đã nộp 39.875.000 đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí s 0000040 ngày 14/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành ph C, tỉnh Đ.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. N i nh n:
TH M H NThẩm phán
- Tòa án tỉnh ĐT;
- VKSND TPCL;
- Chi cục THAD TPCL;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Kim Liên