vanban.org

Quyết định 85 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Côn nhận sự thuận tình l hôn iữa: Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T nhất trí tự n u ện thỏa thuận thuận tình l hôn.

. Côn nhận sự thỏa thuận của các đươn sự cụ thể như sau: Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T có 1 (một) con chun tên l : Triệu Tiến Hưn , sinh n : 9 4 19, chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T tự n u ện thỏa thuận như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân gia đình"
  • Tòa quyết gì? Côn nhận sự thuận tình l hôn iữa: Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T nhất trí tự n u ện thỏa thuận thuận tình l hôn.
  • Căn cứ chính? Điều 1 Bộ luật tố tụn dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHƯ PR
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 85/2023 QĐST- HNGĐChư Pr, ngày 15 tháng 6 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 6

TLST- HNGĐ n

9 tháng năm

, về việc: “L hôn, tranh chấp về nuôi con”, iữa:

- N u ên đơn: Chị Bùi Thị T, sinh năm 2001 Địa chỉ: Thôn Cao Lạn , xã I, hu ện Chư Pr, tỉnh Gia Lai;

- Bị đơn: Anh Triệu Sinh T, sinh năm 1999 Địa chỉ: Thôn Cao Lạn , xã I, hu ện Chư Pr, tỉnh Gia Lai.

Căn cứ vào Điều 1 và Điều 1 của Bộ luật tố tụn dân sự;

Căn cứ v o các Điều 51, 53, 55, 56, 58,81, 8 ,8 v Điều 84 Luật Hôn nhân ia đình năm 14;

Căn cứ v o biên bản hi nhận sự tự n u ện l hôn v hòa iải th nh ngày 07 tháng 6 năm

.

XÉT THẤY

Việc thuận tình l hôn v thỏa thuận của các đươn sự được hi tron biên bản hi nhận sự tự n u ện ly hôn và hòa iải th nh ngày 07 tháng 6 năm 2023 là hoàn toàn tự n u ện v khôn vi phạm điều cấm của luật, khôn trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 7 (bả ) ngày, kể từ n lập biên bản hi nhận sự tự n u ện l hôn v hòa iải th nh, khôn có đươn sự n o tha đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Côn nhận sự thuận tình l hôn iữa: Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T nhất trí tự n u ện thỏa thuận thuận tình l hôn.

. Côn nhận sự thỏa thuận của các đươn sự cụ thể như sau:

Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T có 1 (một) con chun tên l : Triệu Tiến Hưn , sinh n : 9 4 19, chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T tự n u ện thỏa thuận như sau:

Anh Bùi Sinh Tuấn l n ười trực tiếp trôn nom, chăm sóc, iáo dục, nuôi dưỡn 1 (một) con chun tên l : Triệu Tiến Hưn , sinh n : 9 4 19 cho đến khi th nh niên hoặc đã th nh niên m bị t n tật, mất năn lực h nh vi dân sự khôn có khả năn lao độn v khôn có t i sản để tự nuôi mình.

Chị Bùi Thị T ho n to n nhất trí.

2.2. Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T thỏa thuận khôn ai phải cấp dưỡn tiền nuôi con chun .

Vì lợi ích của con chun các đươn sự có qu ền êu cầu tha đổi n ười trực tiếp nuôi con chun , êu cầu tha đổi mức cấp dưỡn nuôi con chun , n ười khôn trực tiếp nuôi con chun có qu ền đi lại thăm nom, chăm sóc con chun khôn ai được cản trở thực hiện qu ền n . Nếu n ười khôn trực tiếp nuôi con chun lạm dụn qu ền thăm nom con để cản trở hoặc â ảnh hưởn xấu đến việc trôn nom chăm sóc iáo dục con thì n ười trực tiếp nuôi con có qu ền êu cầu Tòa án hạn chế qu ền thăm nom của n ười đó.

2.3.Về tài sản chung và các khoản nợ chung: Chị Bùi Thị T và anh Triệu Sinh T khôn êu cầu Tòa án iải qu ết, nên Tòa án khôn đặt vấn đề iải qu ết.

2.4.Án phí sơ thẩm ly hôn: Chị Tâm tự n u ện nộp hết tiền án phí l hôn sơ thẩm l 15 . đ (một trăm năm mươi n hìn đồn ), nhưn được trừ v o số tiền tạm ứn án phí sơ thẩm l hôn đã nộp l

. đ (ba trăm n hìn đồn ) theo biên lai thu tiền số 0004960, ngày 20/3/2023 tại Chi cục thi h nh án dân sự hu ện Chư Pr, tỉnh Gia Lai. Chị Tâm được ho n trả lại 15 . đ (một trăm năm mươi n hìn đồn ) tiền tạm ứn án phí sơ thẩm l hôn.

. Qu ết định n có hiệu lực pháp luật n a sau khi được ban h nh v khôn bị khán cáo, khán n hị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a,7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ