- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản — án dân sự — "Huỳnh Văn T tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản với Lê Văn G"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN U V – V N N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 85/2026/QĐST-DS | V nh Long, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊN
ÔN N ẬN S T ỎA T UẬN ỦA Á ĐƯƠN S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 04 tháng 5 năm 2026 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 224/2026/TLST-DS ngày 14 tháng 4 năm 2026, về việc “tranh ch p hợp đ ng mua bán tài sản”.
XÉT T ẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊN :
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông u nh ăn T, sinh năm 1973; địa chỉ: số 237/1 p B, xã T, tỉnh ĩnh ong.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: ông Đinh ăn N, sinh năm 1977; địa chỉ thường tr : số 311, p , xã , tỉnh ĩnh ong; địa chỉ liên lạc: p , xã , tỉnh ĩnh ong.
- Bị đơn: ng ê ăn , sinh năm 1969; địa chỉ: số 8/1 p T, xã P, tỉnh ĩnh Long.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông ê ăn có nghĩa vụ trả cho ông u nh ăn T số tiền mua bán còn nợ là 905.954.000 đ ng (Chín trăm lẻ năm triệu, chín trăm năm mươi bốn nghìn đ ng). Thời hạn trả khi quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- ề án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông u nh ăn T có nghĩa vụ nộp số tiền 9.794.655 đ ng (chín triệu, bảy trăm chín mươi bốn nghìn, sáu trăm năm mươi lăm đ ng), được kh u trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp 19.589.000 đ ng (mười chín triệu, năm trăm tám mươi nghìn đ ng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0006894 ngày 13/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh ĩnh ong; hoàn trả cho ông u nh ăn T số tiền tạm ứng án phí còn lại là 9.794.345 đ ng (chín triệu, bảy trăm chín mươi bốn nghìn, ba trăm bốn mươi lăm đ ng).
+ Ông ê ăn có nghĩa vụ nộp số tiền 9.794.655 đ ng (chín triệu, bảy trăm chín mươi bốn nghìn, sáu trăm năm mươi lăm đ ng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND khu vực 9 - ĩnh ong; - THADS tỉnh ĩnh ong; - hòng T DS khu vực 9 thuộc T DS tỉnh ĩnh ong - T ND tỉnh ĩnh ong; - ưu h sơ vụ án. | T ẨM P ÁN V n Tú |