- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "XIN LY HÔN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 116 Luật Hôn nhân v à Gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 85/2019/QĐST-HNGĐ | Tân Phú, ngày 28 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁ
C ĐƯƠNG S
Ự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật
Tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào các Điều 55 , 57, 58 và Điều 116 Luật Hôn nhân v à Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;
Căn cứ N ghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ng ày 30/12/2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v
à sử dụng án phí v à lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
93/2019/HNST ngày 18 tháng 02 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:
Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Võ Thị L , sinh năm: 1979
Hộ khẩu th ư ờng trú : Số 194/49/35 đư ờng P, phư ờng T, quận T1 , Thành phố H.
Tạm trú: A7E Ấ p 1 đư ờng V, xã B, huyện C, Thành phố H .
- Ông Vũ Văn Đ , sinh năm: 1973
Địa chỉ: Số 194/49/35 đư ờng P, phư ờng T, quận T 1, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân : Bà Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ tự nguyện đến
với nhau, có tổ chức lễ c ư ới v à đăng ký kết hôn tại ủy b an nhân dân xã Bồ Đề, huyện B ình Lục, tỉnh H à Nam và đư ợc cấp giấy chứng nhận kết hôn năm 2001
.
Trong quá trình chung sống, ông b à phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguy ên nhân là do tính tình không hòa hợp, bất đồng quan điểm sống
. Vì vậy , vợ chồng th ư ờng xuy ên tranh cãi nhau. Hai vợ chồng không c ùng nhau chia sẽ những khó khăn trong cuộc số ng, tình cảm ng ày càng phai nhạt n ên hai vợ chồng đ ã sống ly thân từ năm 2017 đến nay.
Nay ông bà nhận thấy không c òn tình cảm, đời sống chung không thể kéo d
ài, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợc, khả năng đo àn tụ để nuôi dạy con cái l à không có. Vì vậy ông b à yêu cầu ly hôn để ổn định cuộc sống.
[2] Về quan hệ con chung: Bà L và ông Đ xác nhận có 02 con chung tên Vũ Văn T2, sinh ngày 31/8/2001 và Vũ Gia H1 , sinh ngày 11/7/2008. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận giao hai con chung cho ông Đ nuôi d ư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con cho bà L do ông Đ không yêu cầu .
[3] Về t ài sản chung: Hai bên xác nhận không có.
Về nợ chung: Hai b ên xác nhận không có .
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh ư sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ thuận t ình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân giữa b à Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ theo Giấy Chứng nhận kết
hôn số 09, quyển số 01/2001, ng ày 28/02/2001 của Ủy ban nhân dân x ã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh H à Nam cấp cho b à L và ông Đ chấm dứt k ể từ ng ày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật.
- Về con chung: Cả hai có 02 con chung tên Vũ Văn T 2, sinh ngày 31/8/2001 và Vũ Gia H 1, sinh ngày 11/7/2008. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận giao hai con chung cho ông Đ nuôi dư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp
dư ỡng nuôi con cho b à L do ông Đ không yêu cầu.
- Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có .
2. Về lệ phí Tòa án giải quyết việc dân sự l
à 300.000 đồng do bà L và ông Đ tự nguyện chịu, đ ư ợc trừ v ào số tiền 300.000 đồng
bà L và ông Đ đã nộp th eo biên lai thu số 0012483 ngày 18/02/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Tân Phú . Bà Luận và ông Đức đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự
.
Thi hành tại C ơ quan thi hành án dân s ự có thẩm quyền .
Quyết định đ ư ợc thi h ành theo qui định tại điều 2 Luậ
t Thi hành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo qui định tại các Điều 6,7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi h
ành án dân sự.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương s ự; - VKSND quận Tân Phú; - UBND xã Bồ Đề, H. B ình Lục ; Tỉnh H à Nam; - Chi cục THADS quận Tân Phú ; - Lưu: hồ s ơ vi ệc dân sự . | THẨM PHÁN Huỳnh Thị Trúc Lý |