vanban.org

Quyết định 85/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh ư sau: Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ thuận t ình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "XIN LY HÔN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 116 Luật Hôn nhân v à Gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TÂN PHÚ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 85/2019/QĐST-HNGĐ
Tân Phú, ngày 28 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁ

C ĐƯƠNG S

Ự

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật

Tố tụng dân sự;

Căn cứ v ào các Điều 55 , 57, 58 và Điều 116 Luật Hôn nhân v à Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;

Căn cứ N ghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ng ày 30/12/2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v

à sử dụng án phí v à lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số

93/2019/HNST ngày 18 tháng 02 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:

Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:

- Bà Võ Thị L , sinh năm: 1979

Hộ khẩu th ư ờng trú : Số 194/49/35 đư ờng P, phư ờng T, quận T1 , Thành phố H.

Tạm trú: A7E Ấ p 1 đư ờng V, xã B, huyện C, Thành phố H .

- Ông Vũ Văn Đ , sinh năm: 1973

Địa chỉ: Số 194/49/35 đư ờng P, phư ờng T, quận T 1, Thành phố H.

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN:

[1] Về quan hệ hôn nhân : Bà Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ tự nguyện đến

với nhau, có tổ chức lễ c ư ới v à đăng ký kết hôn tại ủy b an nhân dân xã Bồ Đề, huyện B ình Lục, tỉnh H à Nam và đư ợc cấp giấy chứng nhận kết hôn năm 2001

.

Trong quá trình chung sống, ông b à phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguy ên nhân là do tính tình không hòa hợp, bất đồng quan điểm sống

. Vì vậy , vợ chồng th ư ờng xuy ên tranh cãi nhau. Hai vợ chồng không c ùng nhau chia sẽ những khó khăn trong cuộc số ng, tình cảm ng ày càng phai nhạt n ên hai vợ chồng đ ã sống ly thân từ năm 2017 đến nay.

Nay ông bà nhận thấy không c òn tình cảm, đời sống chung không thể kéo d

ài, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợc, khả năng đo àn tụ để nuôi dạy con cái l à không có. Vì vậy ông b à yêu cầu ly hôn để ổn định cuộc sống.

[2] Về quan hệ con chung: Bà L và ông Đ xác nhận có 02 con chung tên Vũ Văn T2, sinh ngày 31/8/2001 và Vũ Gia H1 , sinh ngày 11/7/2008. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận giao hai con chung cho ông Đ nuôi d ư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con cho bà L do ông Đ không yêu cầu .

[3] Về t ài sản chung: Hai bên xác nhận không có.

Về nợ chung: Hai b ên xác nhận không có .

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh ư sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ thuận t ình ly hôn.

Quan hệ hôn nhân giữa b à Võ Thị L v à ông Vũ Văn Đ theo Giấy Chứng nhận kết

hôn số 09, quyển số 01/2001, ng ày 28/02/2001 của Ủy ban nhân dân x ã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh H à Nam cấp cho b à L và ông Đ chấm dứt k ể từ ng ày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật.

- Về con chung: Cả hai có 02 con chung tên Vũ Văn T 2, sinh ngày 31/8/2001 và Vũ Gia H 1, sinh ngày 11/7/2008. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận giao hai con chung cho ông Đ nuôi dư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp

dư ỡng nuôi con cho b à L do ông Đ không yêu cầu.

- Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có .

2. Về lệ phí Tòa án giải quyết việc dân sự l

à 300.000 đồng do bà L và ông Đ tự nguyện chịu, đ ư ợc trừ v ào số tiền 300.000 đồng

bà L và ông Đ đã nộp th eo biên lai thu số 0012483 ngày 18/02/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Tân Phú . Bà Luận và ông Đức đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự

.

Thi hành tại C ơ quan thi hành án dân s ự có thẩm quyền .

Quyết định đ ư ợc thi h ành theo qui định tại điều 2 Luậ

t Thi hành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo qui định tại các Điều 6,7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi h

ành án dân sự.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ